← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 20 · 951-1000 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 hurler hyʁ.le verb tru; rú, thét, gào thét; rống lên Hurler de douleur rú lên vì đau đớn
2 psychiatre psi.kjatʁ noun thầy thuốc tâm thần
3 orage ɔ.ʁaʒ noun cơn giông; sóng gió, bão táp; trận tới tấp Amour traversé d’orages tình yêu trải qua sóng gió
4 cavalier ka.va.lje noun người cưỡi ngựa; kỵ binh; đánh cờ); kỹ thuật ngựa Un bon cavalier người cưỡi ngựa giỏi
5 commettre kɔ.mɛtʁ verb phạm, mắc; ủy thác, ủy nhiệm; bện Commettre une erreur phạm một sai lầm
6 déchiré de.ʃi.ʁe adjective bị rách, bị xé; đau xé, đau lòng; chia xé
7 pendre pɑ̃dʁ verb treo quần áo ở cửa sổ; treo cổ; treo, lủng lẳng Pendre un assassin treo cổ một tên giết người
8 mordre mɔʁdʁ verb cắn; kẹp chặt; gặm mòn, ăn mòn Le chien l’a mordu chó cắn nó
9 brosse bʁɔs noun bàn chải; hàng lông) bàn chải (ở chân ong; bút lông cứng Brosse à dents bàn chải răng
10 craquer kʁa.ke verb kêu rắc, gãy răng rắc; rách ra, vỡ ra, toác ra; lung lay, thất bại, suy sụp Les coutures ont craqué đường may đã toác ra
11 impatient ɛ̃.pa.sjɑ̃ adjective thiếu nhẫn nại, sốt ruột, nóng lòng; người thiếu nhẫn nại, người sốt ruột Attente impatiente sự chờ đợi sốt ruột
12 pyjama pi.ʒa.ma noun pyjama, quần áo ngủ; quần phồng
13 hommage ɔ.maʒ noun sự tỏ lòng kính trọng; sự tỏ lòng cảm phục; sự tỏ lòng biết ơn; sự kính tặng; lòng tôn kính Rendre hommage à quelqu'un tỏ lòng kính trọng ai
14 crevé kʁə.ve adjective bị nổ vỡ, bị bục; chết; mệt lử, mệt đến chết được Un chien crevé con chó chết
15 ordonnance ɔʁ.dɔ.nɑ̃s noun sự sắp xếp, sự sắp đặt; cách bố trí, bố cục; lệnh; quyết định, dụ Ordonnance des mots dans la phrase sự sắp xếp các từ trong câu
16 anglaise ɑ̃glɛz adjective Anh; tiếng Anh La monarchie anglaise nền quân chủ Anh
17 accompli a.kɔ̃.pli adjective trọn vẹn, tròn; hoàn thành, được thực hiện; giỏi, cừ Devoir accompli nghĩa vụ trọn vẹn
18 boxe bɔks noun quyền Anh
19 habituer a.bi.tɥe verb tập cho quen, tập cho thành thói quen Habituer un enfant au travail tập cho một em bé quen lao động
20 intuition ɛ̃.tɥi.sjɔ̃ noun trực giác, trực cảm
21 fondation fɔ̃.da.sjɔ̃ noun sự xây móng, móng; sự sáng lập, sự lập; sự bỏ tiền lập ra; cơ quan (tổ chức) được lập ra Commencer les fondations d’un bâtiment bắt đầu xây móng một ngôi nhà
22 consulter kɔ̃.syl.te verb hỏi ý kiến, hỏi; tham khảo, tra; khám bệnh; hội chẩn Consulter quelqu'un au sujet de quelque chose hỏi ý kiến ai về việc gì
23 concierge kɔ̃.sjɛʁʒ noun người gác cổng
24 bêtise be.tiz noun sự ngu đần; điều bậy bạ; điều vô nghĩa lý Dire des bêtises nói những điều bậy bạ
25 réunir ʁe.y.niʁ verb nối, hợp; nối liền; tập hợp, tập trung Réunir les deux bouts d’une corde nối hai đầu dây
26 inconscient ɛ̃.kɔ̃.sjɑ̃ adjective vô ý thức; không ý thức, không tự giác; người vô ý thức Geste inconscient cử chỉ không tự giác
27 mairie me.ʁi noun chức xã trưởng; chức thị trưởng, chức đốc lý; thị chính; thị sảnh, tòa đốc lý
28 poussée pu.se noun sự đẩy, sức đẩy; đợt kịch phát; sự tăng vọt, sự đột khởi D’une seule poussée đẩy một cái
29 établi e.ta.bli adjective ổn định, vững chắc; thành nếp, thành lệ; được thiết lập; hiện hành Etabli de menuisier bàn thợ mộc
30 vaisselle vɛ.sɛl noun bát đĩa Laver la vaisselle rửa bát đĩa
31 fardeau faʁ.dɔ noun gánh nặng Porter un fardeau sur ses épaules mang gánh nặng trên vai
32 hockey hɔ.kɛ noun môn bóng gậy cong, khúc côn cầu hockey sur glace môn bóng gậy cong trên băng, băng cầu
33 ris ʁi noun thần cười; les jeux et ris) các thú vui chơi; sự cười, tiếng cười
34 alcoolique al.kɔ.lik adjective nghiện rượu; người nghiện rượu Délire alcoolique cơn mê sảng vì rượu
35 cuit kɥi adjective nấu, chín, nấu chín; nung; hỏng, sạt nghiệp Aliments cuits à point thức ăn chín tới
36 premièrement pʁə.mjɛʁ.mɑ̃ verb trước nhất, trước hết; một là
37 standard stɑ̃.daʁ noun tiêu chuẩn; tổng đài; khuôn sáo standard de vie mức sống
38 glissé glise adjective pas glissé+ bước lướt; bước lướt
39 civilisation si.vi.li.za.sjɔ̃ noun sự khai hóa; nền văn minh Civilisation égyptienne nền văn minh Ai-cập
40 rentrant ʁɑ̃t.ʁɑ̃ adjective lõm; thụt vào được; đánh cờ) người kế chân Angle rentrant (toán học) góc lõm
41 souper su.pe noun bữa ăn đêm; ăn bữa tối en avoir soupé (thân mật) đủ rồi, chán rồi
42 institut ɛ̃s.ti.ty noun viện, học viện; quy chế Institut de recherches scientifiques viện nghiên cứu khoa học
43 fracture fʁak.tyʁ noun chỗ gãy xương; nếp gãy; sự bẻ gãy; sự gãy Plan de fracture mặt gãy
44 éléphant elefɑ̃ noun voi; bóng, thân) Người thô avoir une mémoire d'éléphant nhớ dai mối thù, hay oán thù
45 bouclier bu.kli.je noun cái môi, cái khiên; phương tiện bảo vệ; tấm chắn mảnh đạn Bouclier caudal khiên đuôi
46 considérer kɔ̃.si.de.ʁe verb nhìn kỹ; cân nhắc; coi như Considérer quelqu'un de la tête aux pieds nhìn kỹ ai từ đầu đến chân
47 chips ʃips noun khoanh khoai tây rán
48 atterrissage a.te.ʁi.saʒ noun sự hạ cánh; sự ghé vào bờ
49 voyou vwa.ju noun tên lưu manh
50 coiffure kwa.fyʁ noun đồ đội đầu, khăn, mũ; kiểu tóc; nghề cắt tóc; nghề uốn tóc Salon de coiffure phòng cắt tóc
← Nhóm 19 · 901-950