Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | hurler hyʁ.le verb | tru; rú, thét, gào thét; rống lên | Hurler de douleur rú lên vì đau đớn | |
| 2 | psychiatre psi.kjatʁ noun | thầy thuốc tâm thần | ||
| 3 | orage ɔ.ʁaʒ noun | cơn giông; sóng gió, bão táp; trận tới tấp | Amour traversé d’orages tình yêu trải qua sóng gió | |
| 4 | cavalier ka.va.lje noun | người cưỡi ngựa; kỵ binh; đánh cờ); kỹ thuật ngựa | Un bon cavalier người cưỡi ngựa giỏi | |
| 5 | commettre kɔ.mɛtʁ verb | phạm, mắc; ủy thác, ủy nhiệm; bện | Commettre une erreur phạm một sai lầm | |
| 6 | déchiré de.ʃi.ʁe adjective | bị rách, bị xé; đau xé, đau lòng; chia xé | ||
| 7 | pendre pɑ̃dʁ verb | treo quần áo ở cửa sổ; treo cổ; treo, lủng lẳng | Pendre un assassin treo cổ một tên giết người | |
| 8 | mordre mɔʁdʁ verb | cắn; kẹp chặt; gặm mòn, ăn mòn | Le chien l’a mordu chó cắn nó | |
| 9 | brosse bʁɔs noun | bàn chải; hàng lông) bàn chải (ở chân ong; bút lông cứng | Brosse à dents bàn chải răng | |
| 10 | craquer kʁa.ke verb | kêu rắc, gãy răng rắc; rách ra, vỡ ra, toác ra; lung lay, thất bại, suy sụp | Les coutures ont craqué đường may đã toác ra | |
| 11 | impatient ɛ̃.pa.sjɑ̃ adjective | thiếu nhẫn nại, sốt ruột, nóng lòng; người thiếu nhẫn nại, người sốt ruột | Attente impatiente sự chờ đợi sốt ruột | |
| 12 | pyjama pi.ʒa.ma noun | pyjama, quần áo ngủ; quần phồng | ||
| 13 | hommage ɔ.maʒ noun | sự tỏ lòng kính trọng; sự tỏ lòng cảm phục; sự tỏ lòng biết ơn; sự kính tặng; lòng tôn kính | Rendre hommage à quelqu'un tỏ lòng kính trọng ai | |
| 14 | crevé kʁə.ve adjective | bị nổ vỡ, bị bục; chết; mệt lử, mệt đến chết được | Un chien crevé con chó chết | |
| 15 | ordonnance ɔʁ.dɔ.nɑ̃s noun | sự sắp xếp, sự sắp đặt; cách bố trí, bố cục; lệnh; quyết định, dụ | Ordonnance des mots dans la phrase sự sắp xếp các từ trong câu | |
| 16 | anglaise ɑ̃glɛz adjective | Anh; tiếng Anh | La monarchie anglaise nền quân chủ Anh | |
| 17 | accompli a.kɔ̃.pli adjective | trọn vẹn, tròn; hoàn thành, được thực hiện; giỏi, cừ | Devoir accompli nghĩa vụ trọn vẹn | |
| 18 | boxe bɔks noun | quyền Anh | ||
| 19 | habituer a.bi.tɥe verb | tập cho quen, tập cho thành thói quen | Habituer un enfant au travail tập cho một em bé quen lao động | |
| 20 | intuition ɛ̃.tɥi.sjɔ̃ noun | trực giác, trực cảm | ||
| 21 | fondation fɔ̃.da.sjɔ̃ noun | sự xây móng, móng; sự sáng lập, sự lập; sự bỏ tiền lập ra; cơ quan (tổ chức) được lập ra | Commencer les fondations d’un bâtiment bắt đầu xây móng một ngôi nhà | |
| 22 | consulter kɔ̃.syl.te verb | hỏi ý kiến, hỏi; tham khảo, tra; khám bệnh; hội chẩn | Consulter quelqu'un au sujet de quelque chose hỏi ý kiến ai về việc gì | |
| 23 | concierge kɔ̃.sjɛʁʒ noun | người gác cổng | ||
| 24 | bêtise be.tiz noun | sự ngu đần; điều bậy bạ; điều vô nghĩa lý | Dire des bêtises nói những điều bậy bạ | |
| 25 | réunir ʁe.y.niʁ verb | nối, hợp; nối liền; tập hợp, tập trung | Réunir les deux bouts d’une corde nối hai đầu dây | |
| 26 | inconscient ɛ̃.kɔ̃.sjɑ̃ adjective | vô ý thức; không ý thức, không tự giác; người vô ý thức | Geste inconscient cử chỉ không tự giác | |
| 27 | mairie me.ʁi noun | chức xã trưởng; chức thị trưởng, chức đốc lý; thị chính; thị sảnh, tòa đốc lý | ||
| 28 | poussée pu.se noun | sự đẩy, sức đẩy; đợt kịch phát; sự tăng vọt, sự đột khởi | D’une seule poussée đẩy một cái | |
| 29 | établi e.ta.bli adjective | ổn định, vững chắc; thành nếp, thành lệ; được thiết lập; hiện hành | Etabli de menuisier bàn thợ mộc | |
| 30 | vaisselle vɛ.sɛl noun | bát đĩa | Laver la vaisselle rửa bát đĩa | |
| 31 | fardeau faʁ.dɔ noun | gánh nặng | Porter un fardeau sur ses épaules mang gánh nặng trên vai | |
| 32 | hockey hɔ.kɛ noun | môn bóng gậy cong, khúc côn cầu | hockey sur glace môn bóng gậy cong trên băng, băng cầu | |
| 33 | ris ʁi noun | thần cười; les jeux et ris) các thú vui chơi; sự cười, tiếng cười | ||
| 34 | alcoolique al.kɔ.lik adjective | nghiện rượu; người nghiện rượu | Délire alcoolique cơn mê sảng vì rượu | |
| 35 | cuit kɥi adjective | nấu, chín, nấu chín; nung; hỏng, sạt nghiệp | Aliments cuits à point thức ăn chín tới | |
| 36 | premièrement pʁə.mjɛʁ.mɑ̃ verb | trước nhất, trước hết; một là | ||
| 37 | standard stɑ̃.daʁ noun | tiêu chuẩn; tổng đài; khuôn sáo | standard de vie mức sống | |
| 38 | glissé glise adjective | pas glissé+ bước lướt; bước lướt | ||
| 39 | civilisation si.vi.li.za.sjɔ̃ noun | sự khai hóa; nền văn minh | Civilisation égyptienne nền văn minh Ai-cập | |
| 40 | rentrant ʁɑ̃t.ʁɑ̃ adjective | lõm; thụt vào được; đánh cờ) người kế chân | Angle rentrant (toán học) góc lõm | |
| 41 | souper su.pe noun | bữa ăn đêm; ăn bữa tối | en avoir soupé (thân mật) đủ rồi, chán rồi | |
| 42 | institut ɛ̃s.ti.ty noun | viện, học viện; quy chế | Institut de recherches scientifiques viện nghiên cứu khoa học | |
| 43 | fracture fʁak.tyʁ noun | chỗ gãy xương; nếp gãy; sự bẻ gãy; sự gãy | Plan de fracture mặt gãy | |
| 44 | éléphant elefɑ̃ noun | voi; bóng, thân) Người thô | avoir une mémoire d'éléphant nhớ dai mối thù, hay oán thù | |
| 45 | bouclier bu.kli.je noun | cái môi, cái khiên; phương tiện bảo vệ; tấm chắn mảnh đạn | Bouclier caudal khiên đuôi | |
| 46 | considérer kɔ̃.si.de.ʁe verb | nhìn kỹ; cân nhắc; coi như | Considérer quelqu'un de la tête aux pieds nhìn kỹ ai từ đầu đến chân | |
| 47 | chips ʃips noun | khoanh khoai tây rán | ||
| 48 | atterrissage a.te.ʁi.saʒ noun | sự hạ cánh; sự ghé vào bờ | ||
| 49 | voyou vwa.ju noun | tên lưu manh | ||
| 50 | coiffure kwa.fyʁ noun | đồ đội đầu, khăn, mũ; kiểu tóc; nghề cắt tóc; nghề uốn tóc | Salon de coiffure phòng cắt tóc |