Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | réveil ʁe.vɛj noun | sự thức dậy, sự tỉnh dậy; sự thức tỉnh; hiệu báo thức | Sauter du lit dès son réveil thức dậy là nhảy ra khỏi giường ngay | |
| 2 | disponible dis.pɔ.nibl adjective | có sẵn để dùng, sử dụng được; tạm nghỉ việc; tự do đổi thay, không bị rằng buộc | Capital disponible vốn có sẵn để dùng | |
| 3 | levé ləve adjective | giơ lên; ngẩng lên; dựng lên; au pied levé+ đột ngột, không chuẩn bị; sự đo vẽ; bản đo vẽ | Voter à mains levées giơ tay bỏ phiếu | |
| 4 | dose dɔz noun | liều, liều lượng; mức độ | Dose totale liều lượng tổng cộng | |
| 5 | coma kɔ.ma noun | sự hôn mê; coma | ||
| 6 | cuisiner kɥi.zi.ne verb | làm bếp, nấu ăn; nấu; tra hỏi | Cuisiner un ragoût nấu món ragu | |
| 7 | dépêche de.pɛʃ noun | bức điện; tin nhanh | dépêche diplomatique công hàm ngoại giao | |
| 8 | sociale sɔ.sjal adjective | thuộc xã hội; thuộc hội buôn; sống thành đàn | Ordre social trật tự xã hội | |
| 9 | assister a.sis.te verb | dự; giúp việc, phụ tá cho; có mặt bên cạnh | Assister à une séance dự một phiên họp | |
| 10 | mortel mɔʁ.tɛl adjective | chết, có chết; gây chết, chết người; chết được, chết người | Nous sommes tous mortels chúng ta ai cũng chết | |
| 11 | indien ɛ̃.djɛ̃ adjective | Ấn Độ; thổ dân châu Mỹ; vải in hoa | Mœurs indiennes phong tục ấn Độ | |
| 12 | enterrer ɑ̃.te.ʁe verb | chôn vùi, mai táng, an táng; dự đám tang; sống lâu hơn | Enterrer un parent dự đám tang một người bà con | |
| 13 | stylo sti.lɔ noun | bút máy | stylo à bille bút bi | |
| 14 | homicide ɔ.mi.sid noun | kẻ giết người; giết người | ||
| 15 | détendre de.tɑ̃dʁ verb | nới ra, làm giãn ra, duỗi ra; làm giảm áp; làm bớt căng thẳng | Détendre un ressort nới lò xo ra | |
| 16 | regardant ʁǝ.ɡaʁ.dɑ̃ adjective | so đo đồng tiền, tằn tiện | Une femme fort regardante một phụ nữ rất tằn tiện | |
| 17 | riz ʁi noun | lúa; gạo; cơm; dài | Culture du riz sự trồng lúa | |
| 18 | correctement kɔ.ʁɛk.tə.mɑ̃ verb | đúng, đúng đắn; đúng ngữ pháp; đứng đắn | ||
| 19 | transfert tʁɑ̃s.fɛʁ noun | sự chuyển, sự dời | Transfert de populations sự chuyển dân cư, sự di dân | |
| 20 | complexe kɔ̃.plɛks adjective | phức tạp; cái phức tạp; phức hệ | Question complexe vấn đề phức tạp | |
| 21 | zut zyt interjection | chà! | ||
| 22 | accueillir a.kœ.jiʁ verb | đón tiếp; tiếp nhận | Ils sont venus m’accueillir à la gare họ đã đến đón tôi tại nhà ga | |
| 23 | portrait pɔʁ.tʁɛ noun | chân dung, bức truyền thần; hình ảnh; sự mô tả | Enfant qui est le portrait de son père đứa trẻ là hình ảnh của bố nó | |
| 24 | criminelle kʁiminɛl adjective | có tội, phạm tội; hình sự; tội lỗi, tội ác | Homme criminel người có tội | |
| 25 | définitivement de.fi.ni.tiv.mɑ̃ verb | hẳn, thật sự | Être définitivement ruiné bị phá sản hẳn. | |
| 26 | remarque ʁə.maʁk noun | lời nhận xét; lời phê phán; lời chú; hình khắc phụ | Une remarque judicieuse một nhận xét chí lý | |
| 27 | désastre de.zastʁ noun | tai họa, thảm họa | Les désastres de la guerre tai họa chiến tranh | |
| 28 | métal me.tal noun | kim loại; chất liệu | Le métal humain chất liệu con người | |
| 29 | traverse tʁa.vɛʁs noun | thanh ngang, then ngang; tà vẹt; đường tắt, lối tắt | Traverse d’entretoisement thanh xà ngang, dầm ngang | |
| 30 | masse mas noun | đống; khối; số lớn | Masse de cailloux đống sỏi | |
| 31 | drapeau dʁa.pɔ noun | cờ; ngọn cờ; dấu thêm | Drapeau rouge cờ đỏ | |
| 32 | traîne tʁɛn noun | đuôi áo dài; bó củi kéo lết; lưới vây | La traîne de la mariée đuôi áo dài của cô dâu | |
| 33 | noix nwa noun | quả hồ đào, quả óc chó; quả hạch; bánh cóc | Noix de coco quả dừa | |
| 34 | cabane ka.ban noun | túp lều; nia bủa; nhà tù | Mettre en cabane bỏ tù | |
| 35 | budget byd.ʒɛ noun | ngân sách | Budget de l’Etat ngân sách Nhà nước | |
| 36 | inde ɛ̃d noun | phẩm chàm | ||
| 37 | malédiction ma.le.dik.sjɔ̃ noun | lời nguyền rủa; sự trừng phạt của Chúa; tai họa, nỗi rủi ro | ||
| 38 | lot lɔ noun | lô; vé trúng; phận | Diviser un terrain en plusieurs lots chia một đám đất thành nhiều lô | |
| 39 | rumeur ʁy.mœʁ noun | tiếng ầm ì; tiếng xì xào; tiếng đồn | La rumeur des flots tiếng ầm ì của sóng | |
| 40 | serviette sɛʁ.vjɛt noun | khăn mặt, khăn ăn; cặp | Serviette d’écolier cặp học sinh | |
| 41 | méthode me.tɔd noun | phương pháp; sách dạy phương pháp | Procéder avec méthode làm có phương pháp | |
| 42 | avenue av.ny noun | đường có cây bóng mát; đại lộ; con đường dẫn tới | Les avenues du pouvoir con đường dẫn tới quyền lực | |
| 43 | autopsie ɔ.tɔp.si noun | sự mổ xác; sự mổ xẻ, sự nghiên cứu kỹ | Faire l’autopsie d’un cadavre tiến hành khám nghiệm tử thi | |
| 44 | intervention ɛ̃.tɛʁ.vɑ̃.sjɔ̃ noun | sự can thiệp; tham luận; sự xin can dự | ||
| 45 | priorité pʁi.jɔ.ʁi.te noun | sự có trước, sự xưa hơn; sự đến trước; sự được xét trước; quyền ưu tiên; người có thẻ ưu tiên | Priorité d’un événement par rapport à un autre sự xưa hơn của một sự kiện so với một sự kiện khác | |
| 46 | serré sɛʁe adjective | sít, khít; chật; chặt chẽ | Serré les uns contre les autres sít vào nhau | |
| 47 | italien i.ta.ljɛ̃ adjective | Ý | ||
| 48 | casino ka.zi.no noun | nhà chơi | ||
| 49 | passeport pas.pɔʁ noun | hộ chiếu; giấy xuất | ||
| 50 | pomme pɔm noun | quả táo tây; quả táo; lõi bắp (của cải bắp); ngọn cuộn lại | Pomme d'une canne qủa táo đầu gậy |