← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 3 · 101-150 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 réveil ʁe.vɛj noun sự thức dậy, sự tỉnh dậy; sự thức tỉnh; hiệu báo thức Sauter du lit dès son réveil thức dậy là nhảy ra khỏi giường ngay
2 disponible dis.pɔ.nibl adjective có sẵn để dùng, sử dụng được; tạm nghỉ việc; tự do đổi thay, không bị rằng buộc Capital disponible vốn có sẵn để dùng
3 levé ləve adjective giơ lên; ngẩng lên; dựng lên; au pied levé+ đột ngột, không chuẩn bị; sự đo vẽ; bản đo vẽ Voter à mains levées giơ tay bỏ phiếu
4 dose dɔz noun liều, liều lượng; mức độ Dose totale liều lượng tổng cộng
5 coma kɔ.ma noun sự hôn mê; coma
6 cuisiner kɥi.zi.ne verb làm bếp, nấu ăn; nấu; tra hỏi Cuisiner un ragoût nấu món ragu
7 dépêche de.pɛʃ noun bức điện; tin nhanh dépêche diplomatique công hàm ngoại giao
8 sociale sɔ.sjal adjective thuộc xã hội; thuộc hội buôn; sống thành đàn Ordre social trật tự xã hội
9 assister a.sis.te verb dự; giúp việc, phụ tá cho; có mặt bên cạnh Assister à une séance dự một phiên họp
10 mortel mɔʁ.tɛl adjective chết, có chết; gây chết, chết người; chết được, chết người Nous sommes tous mortels chúng ta ai cũng chết
11 indien ɛ̃.djɛ̃ adjective Ấn Độ; thổ dân châu Mỹ; vải in hoa Mœurs indiennes phong tục ấn Độ
12 enterrer ɑ̃.te.ʁe verb chôn vùi, mai táng, an táng; dự đám tang; sống lâu hơn Enterrer un parent dự đám tang một người bà con
13 stylo sti.lɔ noun bút máy stylo à bille bút bi
14 homicide ɔ.mi.sid noun kẻ giết người; giết người
15 détendre de.tɑ̃dʁ verb nới ra, làm giãn ra, duỗi ra; làm giảm áp; làm bớt căng thẳng Détendre un ressort nới lò xo ra
16 regardant ʁǝ.ɡaʁ.dɑ̃ adjective so đo đồng tiền, tằn tiện Une femme fort regardante một phụ nữ rất tằn tiện
17 riz ʁi noun lúa; gạo; cơm; dài Culture du riz sự trồng lúa
18 correctement kɔ.ʁɛk.tə.mɑ̃ verb đúng, đúng đắn; đúng ngữ pháp; đứng đắn
19 transfert tʁɑ̃s.fɛʁ noun sự chuyển, sự dời Transfert de populations sự chuyển dân cư, sự di dân
20 complexe kɔ̃.plɛks adjective phức tạp; cái phức tạp; phức hệ Question complexe vấn đề phức tạp
21 zut zyt interjection chà!
22 accueillir a.kœ.jiʁ verb đón tiếp; tiếp nhận Ils sont venus m’accueillir à la gare họ đã đến đón tôi tại nhà ga
23 portrait pɔʁ.tʁɛ noun chân dung, bức truyền thần; hình ảnh; sự mô tả Enfant qui est le portrait de son père đứa trẻ là hình ảnh của bố nó
24 criminelle kʁiminɛl adjective có tội, phạm tội; hình sự; tội lỗi, tội ác Homme criminel người có tội
25 définitivement de.fi.ni.tiv.mɑ̃ verb hẳn, thật sự Être définitivement ruiné bị phá sản hẳn.
26 remarque ʁə.maʁk noun lời nhận xét; lời phê phán; lời chú; hình khắc phụ Une remarque judicieuse một nhận xét chí lý
27 désastre de.zastʁ noun tai họa, thảm họa Les désastres de la guerre tai họa chiến tranh
28 métal me.tal noun kim loại; chất liệu Le métal humain chất liệu con người
29 traverse tʁa.vɛʁs noun thanh ngang, then ngang; tà vẹt; đường tắt, lối tắt Traverse d’entretoisement thanh xà ngang, dầm ngang
30 masse mas noun đống; khối; số lớn Masse de cailloux đống sỏi
31 drapeau dʁa.pɔ noun cờ; ngọn cờ; dấu thêm Drapeau rouge cờ đỏ
32 traîne tʁɛn noun đuôi áo dài; bó củi kéo lết; lưới vây La traîne de la mariée đuôi áo dài của cô dâu
33 noix nwa noun quả hồ đào, quả óc chó; quả hạch; bánh cóc Noix de coco quả dừa
34 cabane ka.ban noun túp lều; nia bủa; nhà tù Mettre en cabane bỏ tù
35 budget byd.ʒɛ noun ngân sách Budget de l’Etat ngân sách Nhà nước
36 inde ɛ̃d noun phẩm chàm
37 malédiction ma.le.dik.sjɔ̃ noun lời nguyền rủa; sự trừng phạt của Chúa; tai họa, nỗi rủi ro
38 lot noun lô; vé trúng; phận Diviser un terrain en plusieurs lots chia một đám đất thành nhiều lô
39 rumeur ʁy.mœʁ noun tiếng ầm ì; tiếng xì xào; tiếng đồn La rumeur des flots tiếng ầm ì của sóng
40 serviette sɛʁ.vjɛt noun khăn mặt, khăn ăn; cặp Serviette d’écolier cặp học sinh
41 méthode me.tɔd noun phương pháp; sách dạy phương pháp Procéder avec méthode làm có phương pháp
42 avenue av.ny noun đường có cây bóng mát; đại lộ; con đường dẫn tới Les avenues du pouvoir con đường dẫn tới quyền lực
43 autopsie ɔ.tɔp.si noun sự mổ xác; sự mổ xẻ, sự nghiên cứu kỹ Faire l’autopsie d’un cadavre tiến hành khám nghiệm tử thi
44 intervention ɛ̃.tɛʁ.vɑ̃.sjɔ̃ noun sự can thiệp; tham luận; sự xin can dự
45 priorité pʁi.jɔ.ʁi.te noun sự có trước, sự xưa hơn; sự đến trước; sự được xét trước; quyền ưu tiên; người có thẻ ưu tiên Priorité d’un événement par rapport à un autre sự xưa hơn của một sự kiện so với một sự kiện khác
46 serré sɛʁe adjective sít, khít; chật; chặt chẽ Serré les uns contre les autres sít vào nhau
47 italien i.ta.ljɛ̃ adjective Ý
48 casino ka.zi.no noun nhà chơi
49 passeport pas.pɔʁ noun hộ chiếu; giấy xuất
50 pomme pɔm noun quả táo tây; quả táo; lõi bắp (của cải bắp); ngọn cuộn lại Pomme d'une canne qủa táo đầu gậy
← Nhóm 2 · 51-100 Nhóm 4 · 151-200 →