← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 4 · 151-200 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 sincèrement sɛ̃.sɛʁ.mɑ̃ verb thành thực Parler sincèrement nói thành thực
2 environnement ɑ̃.vi.ʁɔn.mɑ̃ noun hoàn cảnh xung quanh; môi sinh
3 toast tɔst noun sự nâng cốc chúc mừng; lát bánh mì nướng Porter un toast en l’honneur de quelqu'un nâng cốc chúc mừng ai
4 bâton ba.tɔ̃ noun gậy, ba toong; thỏi; nét sổ Bâton d’aveugle gậy người mù
5 énormément e.nɔʁ.me.mɑ̃ verb nhiều quá đáng Il fume énornément anh ta hút nhiều quá đáng
6 négocier ne.ɡɔ.sje verb điều đình, thương lượng, đàm phán; chuyển dịch; buôn bán Négocier une affaire thương lượng một việc
7 sacrifice sa.kʁi.fis noun lễ hiến sinh; sự hy sinh; (điều) hy sinh Sacrifice de ses propres intérêts sự hy sinh quyền lợi bản thân
8 reconnaissant ʁǝ.kɔ.nɛ.sɑ̃ adjective biết ơn Être reconnaissant d’un service rendu biết ơn về một việc đã được giúp đỡ
9 abattu a.ba.ty adjective kiệt sức, đuối sức; Ủ rũ, chán nản Le convalescent est encore très abattu bệnh nhân mới bình phục đang còn rất yếu.
10 otage ɔ.taʒ noun con tin Laisser en otage để lại làm con tin
11 interview ɛ̃.tɛʁ.vju noun cuộc phỏng vấn
12 couru ku.ʁy adjective được ham thích Un spectacle très couru một buổi biểu diễn rất được ham thích
13 héroïne eʁɔin noun nữ anh hùng; nhân vật nữ chính (trong tác phẩm
14 opérer ɔ.pe.ʁe verb tiến hành, làm; mổ; có tác dụng, có hiệu lực Deux armées qui opèrent leur jonction hai cánh quân đang tiến hành hợp nhau
15 tendance tɑ̃.dɑ̃s noun xu hướng xu thế; học, từ cũ, nghĩa cũ sự hấp dẫn Tendance politique xu hướng chính trị
16 rupture ʁyp.tyʁ noun sự gãy, sự vỡ; sự đứt, sự cắt đứt; sự tan vỡ; sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao La rupture d’une poutre sự gãy cái xà
17 marqué maʁ.ke adjective có dấu, đã đánh dấu; có vẻ mệt nhọc, hốc hác; già nua Linge marqué quần áo đã đánh dấu
18 batterie batʁi noun bộ; đội pháo; bãi pháo; ụ pháo; giàn pháo Batterie de piles bộ pin
19 enseigne ɑ̃.sɛɲ noun biển hàng, biển hiệu; cờ; cờ lệnh, lệnh tiễn L’enseigne d’une librairie biển hàng của một hiệu sách
20 manager ma.nad.ʒɛʁ noun ông bầu
21 promener pʁɔm.ne verb đi dạo, dạo chơi; dạo quanh, lượn quanh Ruisseau qui se promène paresseusement dans la plaine dòng suối uể oải lượn quanh đồng bằng
22 héritage e.ʁi.taʒ noun gia tài, của thừa kế; di sản Faire un héritage nhận của thừa kế
23 écrivain e.kʁi.vɛ̃ noun nhà văn, văn sĩ écrivain public người viết thuê (cho người không biết chữ)
24 clown klun noun hề xiếc; người hay pha trò, thằng hề
25 positif pɔ.zi.tif adjective chắc, xác thực; thiết thực; thuận On en a parlé, mais il n'y a rien de positif người ta có nói đến việc đó, nhưng chưa có gì là chắc
26 jungle ʒœ̃ɡl noun rừng rậm fièvre des jungles bệnh sốt rét rừng
27 équipement e.kip.mɑ̃ noun sự trang bị; trang bị, thiết bị
28 complice kɔ̃.plis adjective tòng phạm; giúp cho, tiếp tay cho; kẻ tòng phạm Être complice d’un vol tòng phạm trong vụ trộm
29 assuré a.sy.ʁe adjective vững chắc, tự tin; bảo đảm; chắc, chắc chắn Un air assuré bộ điệu tự tin
30 tester tɛs.te verb làm di chúc, để lại bằng di chúc; thử nghiệm Droit de tester quyền để lại bằng di chúc
31 génération ʒe.ne.ʁa.sjɔ̃ noun sự sinh sản; sự sản sinh, sự phát sinh, sự hình thành; thế hệ Génération asexuée sự sinh sản vô tính
32 bâtard ba.taʁ adjective hoang; lai, không thuần chủng; hỗn tạp Enfant bâtard con hoang
33 torture tɔʁ.tyʁ noun sự tra tấn; nỗi giằn vặt Instrument de torture dụng cụ tra tấn
34 creuser kʁø.ze verb đào; làm hõm; đào sâu Creuser la terre đào đất
35 loyauté lwa.jɔ.te noun sự trung thành; sự trung thực
36 techniquement tɛk.nik.mɑ̃ verb về mặt kỹ thuật Définir techniquement định nghĩa về mặt kỹ thuật
37 cravate kʁa.vat noun ca vát; khăn quàng cổ; băng thắt
38 effacer e.fa.se verb xóa; lẩn vào, né vào; át Effacer le tableau noir xóa bảng
39 brigade bʁi.ɡad noun lữ đoàn; đội, toán Brigade de gendarmes đội hiến binh
40 événement e.vɛn.mɑ̃ noun sự kiện, sự biến; thời sự; kết quả événement historique sự kiện lịch sử
41 rappelé ʁa.ple adjective bị triệu hồi; gọi nhập ngũ lại; người (được) gọi nhập ngũ lại
42 collège kɔ.lɛʒ noun đoàn; trường trung học; trường trung cấp Collège des cardinaux đoàn giáo chủ hồng y
43 leader li.dœʁ noun lãnh tụ; thủ lĩnh; bài xã luận; người dẫn đầu
44 taré ta.ʁe adjective có tì có tật Cheval taré con ngựa có tật
45 destruction dɛs.tʁyk.sjɔ̃ noun sự phá hủy, sự phá đổ; sự hủy diệt, sự diệt; sự phá bỏ, sự hủy La destruction d’une armée sự diệt một đạo quân
46 charité ʃa.ʁi.te noun lòng kính Chúa thương người; lòng từ thiện; tiền cho kẻ khó Faire la charité cho tiền kẻ khó
47 révérend ʁe.ve.ʁɑ̃ adjective tiếng tôn xưng, thường không dịch; mục sư (Tin lành); linh mục Mon révérend Père thưa Cha
48 girl ɡœʁl noun gái nhảy
49 quart kaʁ noun phần tư; khắc, mười lăm phút; ca Chacun a reçu un quart du gâteau mỗi người đã nhận một phần tư cái bánh
50 moderne mɔ.dɛʁn adjective hiện đại; cận đại; cái hiện đại Confort moderne tiện nghi hiện đại
← Nhóm 3 · 101-150 Nhóm 5 · 201-250 →