Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | sincèrement sɛ̃.sɛʁ.mɑ̃ verb | thành thực | Parler sincèrement nói thành thực | |
| 2 | environnement ɑ̃.vi.ʁɔn.mɑ̃ noun | hoàn cảnh xung quanh; môi sinh | ||
| 3 | toast tɔst noun | sự nâng cốc chúc mừng; lát bánh mì nướng | Porter un toast en l’honneur de quelqu'un nâng cốc chúc mừng ai | |
| 4 | bâton ba.tɔ̃ noun | gậy, ba toong; thỏi; nét sổ | Bâton d’aveugle gậy người mù | |
| 5 | énormément e.nɔʁ.me.mɑ̃ verb | nhiều quá đáng | Il fume énornément anh ta hút nhiều quá đáng | |
| 6 | négocier ne.ɡɔ.sje verb | điều đình, thương lượng, đàm phán; chuyển dịch; buôn bán | Négocier une affaire thương lượng một việc | |
| 7 | sacrifice sa.kʁi.fis noun | lễ hiến sinh; sự hy sinh; (điều) hy sinh | Sacrifice de ses propres intérêts sự hy sinh quyền lợi bản thân | |
| 8 | reconnaissant ʁǝ.kɔ.nɛ.sɑ̃ adjective | biết ơn | Être reconnaissant d’un service rendu biết ơn về một việc đã được giúp đỡ | |
| 9 | abattu a.ba.ty adjective | kiệt sức, đuối sức; Ủ rũ, chán nản | Le convalescent est encore très abattu bệnh nhân mới bình phục đang còn rất yếu. | |
| 10 | otage ɔ.taʒ noun | con tin | Laisser en otage để lại làm con tin | |
| 11 | interview ɛ̃.tɛʁ.vju noun | cuộc phỏng vấn | ||
| 12 | couru ku.ʁy adjective | được ham thích | Un spectacle très couru một buổi biểu diễn rất được ham thích | |
| 13 | héroïne eʁɔin noun | nữ anh hùng; nhân vật nữ chính (trong tác phẩm | ||
| 14 | opérer ɔ.pe.ʁe verb | tiến hành, làm; mổ; có tác dụng, có hiệu lực | Deux armées qui opèrent leur jonction hai cánh quân đang tiến hành hợp nhau | |
| 15 | tendance tɑ̃.dɑ̃s noun | xu hướng xu thế; học, từ cũ, nghĩa cũ sự hấp dẫn | Tendance politique xu hướng chính trị | |
| 16 | rupture ʁyp.tyʁ noun | sự gãy, sự vỡ; sự đứt, sự cắt đứt; sự tan vỡ; sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao | La rupture d’une poutre sự gãy cái xà | |
| 17 | marqué maʁ.ke adjective | có dấu, đã đánh dấu; có vẻ mệt nhọc, hốc hác; già nua | Linge marqué quần áo đã đánh dấu | |
| 18 | batterie batʁi noun | bộ; đội pháo; bãi pháo; ụ pháo; giàn pháo | Batterie de piles bộ pin | |
| 19 | enseigne ɑ̃.sɛɲ noun | biển hàng, biển hiệu; cờ; cờ lệnh, lệnh tiễn | L’enseigne d’une librairie biển hàng của một hiệu sách | |
| 20 | manager ma.nad.ʒɛʁ noun | ông bầu | ||
| 21 | promener pʁɔm.ne verb | đi dạo, dạo chơi; dạo quanh, lượn quanh | Ruisseau qui se promène paresseusement dans la plaine dòng suối uể oải lượn quanh đồng bằng | |
| 22 | héritage e.ʁi.taʒ noun | gia tài, của thừa kế; di sản | Faire un héritage nhận của thừa kế | |
| 23 | écrivain e.kʁi.vɛ̃ noun | nhà văn, văn sĩ | écrivain public người viết thuê (cho người không biết chữ) | |
| 24 | clown klun noun | hề xiếc; người hay pha trò, thằng hề | ||
| 25 | positif pɔ.zi.tif adjective | chắc, xác thực; thiết thực; thuận | On en a parlé, mais il n'y a rien de positif người ta có nói đến việc đó, nhưng chưa có gì là chắc | |
| 26 | jungle ʒœ̃ɡl noun | rừng rậm | fièvre des jungles bệnh sốt rét rừng | |
| 27 | équipement e.kip.mɑ̃ noun | sự trang bị; trang bị, thiết bị | ||
| 28 | complice kɔ̃.plis adjective | tòng phạm; giúp cho, tiếp tay cho; kẻ tòng phạm | Être complice d’un vol tòng phạm trong vụ trộm | |
| 29 | assuré a.sy.ʁe adjective | vững chắc, tự tin; bảo đảm; chắc, chắc chắn | Un air assuré bộ điệu tự tin | |
| 30 | tester tɛs.te verb | làm di chúc, để lại bằng di chúc; thử nghiệm | Droit de tester quyền để lại bằng di chúc | |
| 31 | génération ʒe.ne.ʁa.sjɔ̃ noun | sự sinh sản; sự sản sinh, sự phát sinh, sự hình thành; thế hệ | Génération asexuée sự sinh sản vô tính | |
| 32 | bâtard ba.taʁ adjective | hoang; lai, không thuần chủng; hỗn tạp | Enfant bâtard con hoang | |
| 33 | torture tɔʁ.tyʁ noun | sự tra tấn; nỗi giằn vặt | Instrument de torture dụng cụ tra tấn | |
| 34 | creuser kʁø.ze verb | đào; làm hõm; đào sâu | Creuser la terre đào đất | |
| 35 | loyauté lwa.jɔ.te noun | sự trung thành; sự trung thực | ||
| 36 | techniquement tɛk.nik.mɑ̃ verb | về mặt kỹ thuật | Définir techniquement định nghĩa về mặt kỹ thuật | |
| 37 | cravate kʁa.vat noun | ca vát; khăn quàng cổ; băng thắt | ||
| 38 | effacer e.fa.se verb | xóa; lẩn vào, né vào; át | Effacer le tableau noir xóa bảng | |
| 39 | brigade bʁi.ɡad noun | lữ đoàn; đội, toán | Brigade de gendarmes đội hiến binh | |
| 40 | événement e.vɛn.mɑ̃ noun | sự kiện, sự biến; thời sự; kết quả | événement historique sự kiện lịch sử | |
| 41 | rappelé ʁa.ple adjective | bị triệu hồi; gọi nhập ngũ lại; người (được) gọi nhập ngũ lại | ||
| 42 | collège kɔ.lɛʒ noun | đoàn; trường trung học; trường trung cấp | Collège des cardinaux đoàn giáo chủ hồng y | |
| 43 | leader li.dœʁ noun | lãnh tụ; thủ lĩnh; bài xã luận; người dẫn đầu | ||
| 44 | taré ta.ʁe adjective | có tì có tật | Cheval taré con ngựa có tật | |
| 45 | destruction dɛs.tʁyk.sjɔ̃ noun | sự phá hủy, sự phá đổ; sự hủy diệt, sự diệt; sự phá bỏ, sự hủy | La destruction d’une armée sự diệt một đạo quân | |
| 46 | charité ʃa.ʁi.te noun | lòng kính Chúa thương người; lòng từ thiện; tiền cho kẻ khó | Faire la charité cho tiền kẻ khó | |
| 47 | révérend ʁe.ve.ʁɑ̃ adjective | tiếng tôn xưng, thường không dịch; mục sư (Tin lành); linh mục | Mon révérend Père thưa Cha | |
| 48 | girl ɡœʁl noun | gái nhảy | ||
| 49 | quart kaʁ noun | phần tư; khắc, mười lăm phút; ca | Chacun a reçu un quart du gâteau mỗi người đã nhận một phần tư cái bánh | |
| 50 | moderne mɔ.dɛʁn adjective | hiện đại; cận đại; cái hiện đại | Confort moderne tiện nghi hiện đại |