← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 5 · 201-250 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 résolu ʁezɔly adjective kiên quyết Homme résolu người kiên quyết
2 pétrole pet.ʁɔl noun dầu mỏ; dầu lửa, dầu hỏa (cũng) pétrole lampant; khối Bleu pétrole xanh dầu mỏ (xanh hơi ngả về màu lục)
3 solitaire sɔ.li.tɛʁ adjective một mình, cô đơn, cô độc, đơn độc; hiu quạnh, quạnh quẽ; người cô đơn, người đơn độc Promeneur solitaire người đi dạo một mình
4 arracher a.ʁa.ʃe verb nhổ, dỡ; lôi ra, kéo ra, moi; giật, lột, lấy đi, hớt đi Arracher les mauvaises herbes nhổ cỏ dại
5 tendre tɑ̃dʁ adjective dịu dàng, êm ái
6 sincère sɛ̃.sɛʁ adjective thành thực; chân thành, thành khẩn Homme sincère người thành thực
7 issue isy noun lối ra, lỗ thoát; lối thoát; kết cục
8 saut noun sự nhảy; bước nhảy; sự ghé qua; sự rơi Saut en longueur sự nhảy xa
9 débrouiller de.bʁu.je verb gỡ rối; gỡ rối, làm sáng tỏ; thân mật) bày cho ai cách xoay xở Débrouiller du fil gỡ rối chỉ
10 timide ti.mid adjective rụt rè; nghệ thuật yếu ớt; người rụt rè Enfant timide đứa bé rụt rè
11 chevalier ʃə.va.lje noun kỵ sĩ, hiệp sĩ; người được thưởng huân chương; kẻ nịnh đầm Chevalier de la Légion d’honneur người được thưởng Bắc đẩu bội tinh hạng năm
12 précisément pʁe.si.ze.mɑ̃ verb chính xác, đích xác; đúng thế, chính là thế; chính thị, chính Savoir précisément biết đích xác
13 volontaire vɔlɔ̃tɛʁ adjective tự nguyện; tình nguyện; kiên quyết Acte volontaire hành vi tự nguyện
14 interrogatoire ɛ̃.tɛ.ʁɔ.ɡa.twaʁ noun sự hỏi cung; tờ hỏi cung, biên bản hỏi cung
15 trahison tʁa.i.zɔ̃ noun sự phản, sự phản bội, tội phản bội; phụ, phụ bạc Trahison envers son pays sự phản bội đất nước
16 vomir vɔ.miʁ verb nôn mửa, thổ; phun ra, tuôn ra; ghét bỏ Vomir du sang thổ ra máu
17 confirmé kɔ̃.fiʁ.me adjective được luyện quen; người đã chịu lễ kiên tin Cheval confirmé sur les obstacles ngựa được luyện quen vật chướng ngại
18 cri kʁi noun tiếng kêu, tiếng la, tiếng thét, tiếng hô; tiếng; tiếng gọi; tiếng rao hàng Le cri des enfants tiếng kêu của trẻ em
19 cruel kʁy.ɛl adjective tàn bạo, tàn ác; ác độc, khắt khe; dữ, hung dữ Homme cruel người tàn bạo
20 probable pʁɔ.babl adjective có khả năng đúng, có khả năng xảy ra, có thể Hypothèse probable giả thuyết có khả năng đúng
21 scandale skɑ̃.dal noun việc gây tai tiếng; tai tiếng; điều điếm nhục; sự công phẫn Causer un scandale public gây tai tiếng trong dư luận
22 invisible ɛ̃.vi.zibl adjective không thể trông thấy; vô hình; khó gặp Invisible à l’oeil nu không thể trông thấy bằng mắt thường
23 mélange me.lɑ̃ʒ noun sự trộn lẫn, sự pha trộn, sự hỗn hợp; hỗn hợp; sách tạp văn; tạp văn kỷ niệm Opérer un mélange pha trộn
24 déménager de.me.na.ʒe verb dọn đi; dọn nhà; mất trí Déménager sa bibliothèque dọn thư viện đi
25 échantillon e.ʃɑ̃.ti.jɔ̃ noun mẫu; hạng, loại; chút, ví dụ échantillon de café mẫu cà phê
26 flash flaʃ noun đèn chớp; cảnh chớp nhoáng; tin nhanh
27 ressembler ʁǝ.sɑ̃.ble verb giống Enfants qui ressemblent à leurs parents những đứa con giống bố mẹ
28 césar se.zaʁ noun xê-da; hoàng đế độc tài
29 chaos ka.ɔ noun thời hỗn mang; sự hỗn độn, sự lộn xộn
30 résistance ʁe.zis.tɑ̃s noun sự chống, sự chịu; sức chống, sức chịu; khả năng chịu, sức dẻo dai; sức bền; sự cản; sức cản Résistance à l’oppression sự chống áp bức
31 dessert de.sɛʁ noun món tráng miệng; lúc ăn tráng miệng Ils sont arrivés au dessert họ đã đến lúc ăn tráng miệng
32 effectivement e.fɛk.tiv.mɑ̃ verb thực tế, sự thực là; có hiệu lực Contrecarrer effectivement les actes de quelqu'un ngăn trở có hiệu lực hành động của ai
33 dernièrement dɛʁ.njɛʁ.mɑ̃ verb mới đây
34 virée vi.ʁe noun cuộc đi dạo; cuộc đi tìm chỗ ăn chơi; vạt rừng Faire une virée en voiture đi dạo bằng xe
35 altesse al.tɛs noun hoàng thân; công chúa
36 voter vɔ.te verb bỏ phiếu biểu quyết; bầu; bỏ phiếu thông qua biểu quyết Voter une loi bỏ phiếu thông qua một đạo luật
37 protégé pʁɔ.te.ʒe noun người được che chở, kẻ tay chân
38 construction kɔ̃s.tʁyk.sjɔ̃ noun sự xây dựng, sự đóng (tàu); cách xây dựng; ngành xây dựng; công trình; kết cấu La construction d’une maison sự xây dựng một ngôi nhà
39 immense i.mɑ̃s adjective mênh mông, bao la, vô hạn; rất lớn, kếch xù Espace immense không gian bao la
40 population pɔ.py.la.sjɔ̃ noun số dân, dân số; quần chúng; cư dân Recensement de la population sự điều tra số dân
41 juillet ʒɥi.jɛ noun tháng bảy
42 capacité ka.pa.si.te noun dung tích, dung lượng; khả năng, năng lực; quyền Capacité d’une bouteille dung tích của chai
43 sensation sɑ̃.sa.sjɔ̃ noun cảm giác Sensation agréable cảm giác dễ chịu
44 informer ɛ̃.fɔʁ.me verb báo cho biết, cho biết, thông báo; tạo hình; điều tra Je vous informe que votre demande a été transmise tôi báo cho ông biết là đơn của ông đã được chuyển đi
45 ordonné ɔʁ.dɔ.ne adjective có ngăn nắp; được sắp Elève ordonné người học sinh có ngăn nắp
46 potentiel pɔ.tɑ̃.sjɛl adjective ngôn ngữ học) tiềm tàng; tiềm lực; thế, thế điện énergie potentielle thế năng
47 baisser be.se verb hạ thấp; cúi xuống; hạ xuống, hạ Baisser un tableau hạ thấp bức tranh
48 pasteur pas.tœʁ noun người chăn cừu, người chăn súc vật, mục đồng; mục sư; người chỉ đạo le Bon Pasteur Chúa Giê-xu
49 patrouille pat.ʁuj noun sự tuần tra; đội tuần tra; đội Patrouille de chasse (hàng không) đội khu trục
50 connerie kɔn.ʁi noun điều dại dột, điều ngu ngốc
← Nhóm 4 · 151-200 Nhóm 6 · 251-300 →