Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | impact ɛ̃.pakt noun | sự chạm, sự đụng; tác động | point d’impact điểm chạm đích (của viên đạn) | |
| 2 | sel sɛl noun | muối; nét mặn mà, nét dí dỏm; dược học) muối amoni (cho người bị ngất ngửi cho tỉnh lại | Sel marin muốn biển | |
| 3 | conducteur kɔ̃.dyk.tœʁ adjective | dẫn, dẫn truyền; dẫn đạo; người lái xe, người điều khiển máy | Fil conducteur (điện học) dây dẫn | |
| 4 | maintenir mɛ̃t.niʁ verb | giữ vững, duy trì; giữ nguyên, bảo lưu | Cette barre de fer maintient la charpente thanh sắt này giữ vững sườn nhà | |
| 5 | stable stabl adjective | ổn định; vững vàng, vững chắc | Régime stable chế độ vững chắc | |
| 6 | motel mɔ.tɛl noun | khách sạn ô tô | ||
| 7 | poker pɔ.kɛʁ noun | đánh cờ) bài poke | ||
| 8 | abattre a.batʁ verb | phá đi, làm đổ; đốn chặt; mổ, giết | Les ouvriers abattent le mur công nhân phá sập bức tường | |
| 9 | littéralement li.te.ʁal.mɑ̃ verb | đúng từng chữ; hoàn toàn | Copier un texte littéralement chép một văn bản đúng từng chữ | |
| 10 | jules ʒyl noun | chồng, tình nhân | ||
| 11 | panneau pa.nɔ noun | tấm, bức (như) tấm ván vách, bức hoành; tấm đúc; biển | Panneau de signalisation routière biển tín hiệu đường sá | |
| 12 | tragédie tʁa.ʒe.di noun | bi kịch | Les tragédies de Corneille những bi kịch của Coóc-nây | |
| 13 | serveur sɛʁ.vœʁ noun | người hầu bàn; người giao bóng; đánh cờ) người ra bàn | ||
| 14 | marge maʁʒ noun | bờ, mép, rìa, lề; giới hạn | Marge d’un fossé bờ hào | |
| 15 | prière pʁi.jɛʁ noun | sự cầu nguyện; lời cầu nguyện; kinh; lời cầu xin; lời đề nghị | Dire sa prière đọc kinh | |
| 16 | légiste le.ʒist noun | nhà luật học; cố vấn luật học | ||
| 17 | possession pɔ.se.sjɔ̃ noun | sự sở hữu, sự chiếm hữu; đất đai chiếm lĩnh; thuộc địa; sự nắm được | La possession de la vérité sự nắm được chân lý | |
| 18 | confirmer kɔ̃.fiʁ.me verb | làm cho vững tin; xác nhận; ban lễ kiên tín cho | Confirmer quelqu'un dans ses résolutions làm cho ai vững tin vào quyết định của mình | |
| 19 | vendeur vɑ̃.dœʁ noun | người bán; người bán hàng; muốn bán | Le vendeur et l’acheteur người bán và người mua, bên bán và bên mua | |
| 20 | discuté dis.ky.te adjective | được tranh luận, được bàn cãi; bị phê phán | Théorie très discutée lý thuyết được bàn cãi nhiều | |
| 21 | combinaison kɔ̃.bi.nɛ.zɔ̃ noun | sự phối hợp, sự tổ hợp; tổ hợp; sự hóa hợp; hợp chất; sự trù liệu, sự trù tính; mưu mô, mưu mẹo | Combinaison de couleurs sự phối hợp màu sắc | |
| 22 | proposer pʁɔ.pɔ.ze verb | đề nghị, đề xuất, đề ra; giới thiệu, đề cử; trả giá | Proposer un avis đề xuất một ý kiến | |
| 23 | séjour se.ʒuʁ noun | sự trở lại, sự lưu lại; nơi ở lại, nơi nghỉ; sự cư trú | Faire un séjour à la campagne lưu lại ở nông thôn | |
| 24 | exception ɛk.sɛp.sjɔ̃ noun | sự trừ ra; lệ ngoại; sự phản kháng | C’est une exception đó là một lệ ngoại | |
| 25 | ambassadeur ɑ̃.ba.sa.dœʁ noun | đại sứ; sứ giả | Nommer/accréditer un ambassadeur bổ nhiệm/ủy nhiệm một đại sứ | |
| 26 | craindre kʁɛ̃dʁ verb | sợ, e | Craindre le danger sợ nguy hiểm | |
| 27 | boy bɔj noun | Anh bồi | ||
| 28 | poing pwɛ̃ noun | nắm tay | Revolver au poing tay nắm súng lục | |
| 29 | chapitre ʃa.pitʁ noun | chương sách; khoản; tập đoàn thầy tu; cuộc họp thầy tu; chỗ họp của thầy tu | Lire un chapitre đọc một chương sách | |
| 30 | association a.sɔ.sja.sjɔ̃ noun | sự kết hợp; hội, hiệp hội; quần hợp | Association de couleurs sự kết hợp màu sắc | |
| 31 | audition ɔ.di.sjɔ̃ noun | thính giác; sự nghe; buổi trình diễn thử | L’audition des témoins sự nghe người chứng | |
| 32 | ordure ɔʁ.dyʁ noun | rác; cứt đái; điều tục tĩu | Boîte à ordures thùng rác | |
| 33 | écriture e.kʁi.tyʁ noun | chữ viết, văn tự; lối viết; giấy tờ | écriture grecque chữ viết Hy lạp | |
| 34 | publicité py.bli.si.te noun | sự công khai; sự quảng cáo; tờ quảng cáo, bài quảng cáo | Publicité des débats en justice sự xét xử công khai | |
| 35 | motif mɔ.tif noun | lý do, cớ; căn cứ; họa tiết | Se fâcher sans motif giận không có lý do | |
| 36 | respiration ʁɛs.pi.ʁa.sjɔ̃ noun | sự hô hấp, sự thở | Respiration artificielle sự hô hấp nhân tạo | |
| 37 | quinze kɛ̃z adjective | mười lăm; số mười lăm; điểm mười lăm | Page quinze trang mười lăm | |
| 38 | regretter ʁə.ɡʁe.te verb | thương tiếc, luyến tiếc; hối tiếc; tiếc | Regretter un ami thương tiếc một người bạn. | |
| 39 | avril a.vʁil noun | tháng tư | poisson d’avril trò lỡm nhau ngày mùng một tháng tư | |
| 40 | boue bu noun | bùn; cặn, cắn; cảnh nhục nhã, cảnh đê hèn | Encrier plein de boue lọ mực đầy cặn | |
| 41 | pipi pi.pi noun | nước đái; như pipit | Faire pipi đái | |
| 42 | cran kʁɑ̃ noun | khấc, nấc; tính cả gan; ngày bị giam | Cran de sûreté khấc an toàn | |
| 43 | apparence a.pa.ʁɑ̃s noun | bề ngoài; hiện tượng bề ngoài; khả năng có thật | Se fier aux apparences tin vào bề ngoài | |
| 44 | principe pʁɛ̃.sip noun | khởi nguyên, bản nguyên; căn nguyên, nguồn gốc; yếu tố | Dans le principe, les hommes étaient égaux khởi nguyên mọi người đều bình đẳng | |
| 45 | essentiel e.sɑ̃.sjɛl adjective | cốt yếu; chủ yếu; cái chủ yếu, điểm chủ yếu | L’air est essentiel à la vie không khí cốt yếu cho sự sống | |
| 46 | brise bʁiz noun | gió nhẹ, gió brizơ | Brise de terre gió brizơ đất | |
| 47 | verte vɛʁt noun | cốc rượu ápxanh | ||
| 48 | canada ka.na.da noun | táo canada | ||
| 49 | règlement ʁɛ.ɡlə.mɑ̃ noun | sự giải quyết; sự thanh toán; quy chế, điều quy định, điều lệ | Règlement d’un conflit sự giải quyết một vụ tranh chấp | |
| 50 | aimable ɛ.mabl adjective | đáng yêu, đáng mến, dễ thương; tử tế, nhã nhặn | Caractère aimable tính tình dễ thương |