← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 6 · 251-300 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 impact ɛ̃.pakt noun sự chạm, sự đụng; tác động point d’impact điểm chạm đích (của viên đạn)
2 sel sɛl noun muối; nét mặn mà, nét dí dỏm; dược học) muối amoni (cho người bị ngất ngửi cho tỉnh lại Sel marin muốn biển
3 conducteur kɔ̃.dyk.tœʁ adjective dẫn, dẫn truyền; dẫn đạo; người lái xe, người điều khiển máy Fil conducteur (điện học) dây dẫn
4 maintenir mɛ̃t.niʁ verb giữ vững, duy trì; giữ nguyên, bảo lưu Cette barre de fer maintient la charpente thanh sắt này giữ vững sườn nhà
5 stable stabl adjective ổn định; vững vàng, vững chắc Régime stable chế độ vững chắc
6 motel mɔ.tɛl noun khách sạn ô tô
7 poker pɔ.kɛʁ noun đánh cờ) bài poke
8 abattre a.batʁ verb phá đi, làm đổ; đốn chặt; mổ, giết Les ouvriers abattent le mur công nhân phá sập bức tường
9 littéralement li.te.ʁal.mɑ̃ verb đúng từng chữ; hoàn toàn Copier un texte littéralement chép một văn bản đúng từng chữ
10 jules ʒyl noun chồng, tình nhân
11 panneau pa.nɔ noun tấm, bức (như) tấm ván vách, bức hoành; tấm đúc; biển Panneau de signalisation routière biển tín hiệu đường sá
12 tragédie tʁa.ʒe.di noun bi kịch Les tragédies de Corneille những bi kịch của Coóc-nây
13 serveur sɛʁ.vœʁ noun người hầu bàn; người giao bóng; đánh cờ) người ra bàn
14 marge maʁʒ noun bờ, mép, rìa, lề; giới hạn Marge d’un fossé bờ hào
15 prière pʁi.jɛʁ noun sự cầu nguyện; lời cầu nguyện; kinh; lời cầu xin; lời đề nghị Dire sa prière đọc kinh
16 légiste le.ʒist noun nhà luật học; cố vấn luật học
17 possession pɔ.se.sjɔ̃ noun sự sở hữu, sự chiếm hữu; đất đai chiếm lĩnh; thuộc địa; sự nắm được La possession de la vérité sự nắm được chân lý
18 confirmer kɔ̃.fiʁ.me verb làm cho vững tin; xác nhận; ban lễ kiên tín cho Confirmer quelqu'un dans ses résolutions làm cho ai vững tin vào quyết định của mình
19 vendeur vɑ̃.dœʁ noun người bán; người bán hàng; muốn bán Le vendeur et l’acheteur người bán và người mua, bên bán và bên mua
20 discuté dis.ky.te adjective được tranh luận, được bàn cãi; bị phê phán Théorie très discutée lý thuyết được bàn cãi nhiều
21 combinaison kɔ̃.bi.nɛ.zɔ̃ noun sự phối hợp, sự tổ hợp; tổ hợp; sự hóa hợp; hợp chất; sự trù liệu, sự trù tính; mưu mô, mưu mẹo Combinaison de couleurs sự phối hợp màu sắc
22 proposer pʁɔ.pɔ.ze verb đề nghị, đề xuất, đề ra; giới thiệu, đề cử; trả giá Proposer un avis đề xuất một ý kiến
23 séjour se.ʒuʁ noun sự trở lại, sự lưu lại; nơi ở lại, nơi nghỉ; sự cư trú Faire un séjour à la campagne lưu lại ở nông thôn
24 exception ɛk.sɛp.sjɔ̃ noun sự trừ ra; lệ ngoại; sự phản kháng C’est une exception đó là một lệ ngoại
25 ambassadeur ɑ̃.ba.sa.dœʁ noun đại sứ; sứ giả Nommer/accréditer un ambassadeur bổ nhiệm/ủy nhiệm một đại sứ
26 craindre kʁɛ̃dʁ verb sợ, e Craindre le danger sợ nguy hiểm
27 boy bɔj noun Anh bồi
28 poing pwɛ̃ noun nắm tay Revolver au poing tay nắm súng lục
29 chapitre ʃa.pitʁ noun chương sách; khoản; tập đoàn thầy tu; cuộc họp thầy tu; chỗ họp của thầy tu Lire un chapitre đọc một chương sách
30 association a.sɔ.sja.sjɔ̃ noun sự kết hợp; hội, hiệp hội; quần hợp Association de couleurs sự kết hợp màu sắc
31 audition ɔ.di.sjɔ̃ noun thính giác; sự nghe; buổi trình diễn thử L’audition des témoins sự nghe người chứng
32 ordure ɔʁ.dyʁ noun rác; cứt đái; điều tục tĩu Boîte à ordures thùng rác
33 écriture e.kʁi.tyʁ noun chữ viết, văn tự; lối viết; giấy tờ écriture grecque chữ viết Hy lạp
34 publicité py.bli.si.te noun sự công khai; sự quảng cáo; tờ quảng cáo, bài quảng cáo Publicité des débats en justice sự xét xử công khai
35 motif mɔ.tif noun lý do, cớ; căn cứ; họa tiết Se fâcher sans motif giận không có lý do
36 respiration ʁɛs.pi.ʁa.sjɔ̃ noun sự hô hấp, sự thở Respiration artificielle sự hô hấp nhân tạo
37 quinze kɛ̃z adjective mười lăm; số mười lăm; điểm mười lăm Page quinze trang mười lăm
38 regretter ʁə.ɡʁe.te verb thương tiếc, luyến tiếc; hối tiếc; tiếc Regretter un ami thương tiếc một người bạn.
39 avril a.vʁil noun tháng tư poisson d’avril trò lỡm nhau ngày mùng một tháng tư
40 boue bu noun bùn; cặn, cắn; cảnh nhục nhã, cảnh đê hèn Encrier plein de boue lọ mực đầy cặn
41 pipi pi.pi noun nước đái; như pipit Faire pipi đái
42 cran kʁɑ̃ noun khấc, nấc; tính cả gan; ngày bị giam Cran de sûreté khấc an toàn
43 apparence a.pa.ʁɑ̃s noun bề ngoài; hiện tượng bề ngoài; khả năng có thật Se fier aux apparences tin vào bề ngoài
44 principe pʁɛ̃.sip noun khởi nguyên, bản nguyên; căn nguyên, nguồn gốc; yếu tố Dans le principe, les hommes étaient égaux khởi nguyên mọi người đều bình đẳng
45 essentiel e.sɑ̃.sjɛl adjective cốt yếu; chủ yếu; cái chủ yếu, điểm chủ yếu L’air est essentiel à la vie không khí cốt yếu cho sự sống
46 brise bʁiz noun gió nhẹ, gió brizơ Brise de terre gió brizơ đất
47 verte vɛʁt noun cốc rượu ápxanh
48 canada ka.na.da noun táo canada
49 règlement ʁɛ.ɡlə.mɑ̃ noun sự giải quyết; sự thanh toán; quy chế, điều quy định, điều lệ Règlement d’un conflit sự giải quyết một vụ tranh chấp
50 aimable ɛ.mabl adjective đáng yêu, đáng mến, dễ thương; tử tế, nhã nhặn Caractère aimable tính tình dễ thương
← Nhóm 5 · 201-250 Nhóm 7 · 301-350 →