Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | habillé a.bi.je adjective | ăn mặc; ăn mặc chỉnh tề; hợp với buổi lễ | Habillé de blanc ăn mặc đồ trắng | |
| 2 | symbole sɛ̃.bɔl noun | tượng trưng, biểu tượng; ký hiệu; tín điều | Le drapeau est le symbole de la patrie cờ là biểu tượng của tổ quốc | |
| 3 | endormi ɑ̃.dɔʁ.mi adjective | ngủ; uể oải; người ngủ | Ecolier un peu endormi cậu học sinh hơi uể oải | |
| 4 | marin ma.ʁɛ̃ noun | người giỏi nghề biển; lính thủy; thủy thủ; quần áo lính thủy | marin d’eau douce thủy thủ xoàng | |
| 5 | revanche ʁə.vɑ̃ʃ noun | sự trả thù, sự phục thù; đánh cờ)) ván đánh gỡ; trận đấu gỡ | Prendre une bonne revanche trả thù một cách xứng đáng | |
| 6 | rarement ʁaʁ.mɑ̃ verb | ít khi | ||
| 7 | satellite sa.te.lit noun | vệ tinh; nước chư hầu; bánh răng vệ tinh | satellite actificiel vệ tinh nhân tạo | |
| 8 | rembourser ʁɑ̃.buʁ.se verb | hoàn lại, hoàn trả | Rembourser une avance hoàn lại món tiền ứng trước | |
| 9 | luxe lyks noun | sự xa xỉ, sự xa hoa; hàng xa xỉ; sự nhiều, sự dồi dào | Avec un grand luxe de détails với chi tiết rất dồi dào | |
| 10 | vallée va.le noun | thung lũng; lưu vực | Vallée antécédente thung lũng sinh trước | |
| 11 | transport tʁɑ̃s.pɔʁ noun | sự chuyên chở, sự vận tải, sự vận chuyển; phương tiện vận tải, xe, tàu; sự đến khám nghiệm | Transport de marchandises sự vận chuyển hàng hóa | |
| 12 | couronne ku.ʁɔn noun | vòng, vành; phần thưởng; vinh quang; mũ miện | Couronne de fleurs d’oranger vòng hoa cam (đội lên đầu cô dâu) | |
| 13 | plante plɑ̃t noun | cây, thực vật; gan (bàn) chân | jardin des plantes vườn bách thảo | |
| 14 | menu məny noun | thực đơn | ||
| 15 | bonhomme bɔnɔm noun | đồng nghiệp, chương | ||
| 16 | légal le.ɡal adjective | hợp pháp, theo luật; luật định | Représentent légal người đại diện hợp pháp | |
| 17 | bonté bɔ̃.te noun | lòng tốt, lòng nhân từ; việc tốt; cử chỉ thân thiện; chất tốt | Avoir pour quelqu'un mille bontés làm muôn nghìn việc tốt cho ai | |
| 18 | avertissement a.vɛʁ.tis.mɑ̃ noun | sự báo trước; sự cảnh cáo; lời cảnh cáo; lời nói đầu | ||
| 19 | acier a.sje noun | thép; gươm dao | Acier trempé thép đã tôi | |
| 20 | subir sy.biʁ verb | chịu, bị; chịu đựng | Subir des tortures bị tra tấn | |
| 21 | planté plɑ̃.te adjective | cắm, mọc; đứng yên | Cheveux bien plantés tóc mọc đẹp | |
| 22 | branche bʁɑ̃ʃ noun | cành, nhánh; ngành | Branche d’oranger cành cam | |
| 23 | engagement ɑ̃.ɡaʒ.mɑ̃ noun | sự cầm có; sự cam kết; lời cam kết; sự tự nguyện tòng quân | Faire honneur à ses engagements giữ trọn lời cam kết | |
| 24 | imaginé imaʒine adjective | tưởng tượng | ||
| 25 | révéler ʁe.ve.le verb | tiết lộ; biểu lộ, tỏ rõ; làm hiện | Révéler ses desseins để lộ ý đồ của mình | |
| 26 | producteur pʁɔdyktœʁ adjective | sản xuất; người sản xuất; nhà sản xuất phim | Force productrice lực lượng sản xuất | |
| 27 | fonction fɔ̃k.sjɔ̃ noun | chức vụ, chức trách; chức năng; chức | Fonction de ministre chức vụ bộ trưởng | |
| 28 | lame lam noun | lá, bản; lát; lưỡi | une lame de cuivre một lá đồng | |
| 29 | salopard sa.lɔ.paʁ noun | đồ đểu | ||
| 30 | cuir kɥiʁ noun | da thuộc; da (của một số động vật, cứng; lỗi đọc nối | Le cuir de l’hippopotame da của lợn nước | |
| 31 | goutte ɡut noun | giọt; tý, xíu; mũi xanh | Goutte de pluie giọt mưa | |
| 32 | rate ʁat noun | chuột cái; lá) lách | dilater la rate (thân mật) làm cho bật cười | |
| 33 | ticket ti.kɛ noun | vé, phiếu; tờ một nghìn frăng cũ | Ticket d’autobus vé xe buýt | |
| 34 | douter du.te verb | ngờ, nghi ngờ, không tin; không chắc | Douter d’une doctrine nghi ngờ một học thuyết | |
| 35 | ose oz noun | oza | ||
| 36 | autoroute ɔ.tɔ.ʁut noun | xa lộ | ||
| 37 | accuser a.ky.ze verb | buộc tội; tố cáo; biểu thị, để lộ; làm nổi bật, làm rõ nét | "Incapable d’accuser quelqu'un sans preuves" (Bourget không thể buộc tội ai mà không có chứng cứ | |
| 38 | déposition de.pɔ.zi.sjɔ̃ noun | lời khai nhân chứng; sự phế, sự truất | ||
| 39 | victoria vik.tɔ.ʁja noun | xe ngựa victoria, xe ngựa trần bốn bánh; cây nong tằm | ||
| 40 | deuil dœj noun | tang; đám tang | Deuil national quốc tang | |
| 41 | statue sta.ty noun | tượng; ông phỗng | être droit comme une statue xem droit | |
| 42 | excellence ɛk.sɛ.lɑ̃s noun | tính ưu tú, sự xuất sắc, sự tuyệt vời; ngài, đức | L’excellence du régime socialiste tính ưu tú của chế độ xã hội chủ nghiã | |
| 43 | coule kul noun | áo thụng | ||
| 44 | piqué pi.ke adjective | bị đốt; vá; lốm đốm mốc | Piqué par une abeille bị ong đốt | |
| 45 | basket bas.kɛt noun | giày bát - két | ||
| 46 | pathétique pa.te.tik adjective | thống thiết; cái thống thiết | Style pathétique lời văn thống thiết | |
| 47 | remarquer ʁə.maʁ.ke verb | đánh dấu lại; chú ý, để ý; nhận thấy; nhận ra | Remarquer du linge đánh dấu lại quần áo | |
| 48 | casque kask noun | mũ cát; mũ; mũ sấy tóc; tóc | Casque en liège mũ cát bằng li e | |
| 49 | ruiné ʁɥi.ne adjective | sa sút, sạt nghiệp; đổ nát | Famille ruinée gia đình sa sút | |
| 50 | prime pʁim noun | tiền bảo hiểm; tiền thưởng, tiền khuyến khích; hàng biếu thêm; tiền bớt giá | Donner une prime à la paresse khuyến khích tính lười biếng |