← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 7 · 301-350 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 habillé a.bi.je adjective ăn mặc; ăn mặc chỉnh tề; hợp với buổi lễ Habillé de blanc ăn mặc đồ trắng
2 symbole sɛ̃.bɔl noun tượng trưng, biểu tượng; ký hiệu; tín điều Le drapeau est le symbole de la patrie cờ là biểu tượng của tổ quốc
3 endormi ɑ̃.dɔʁ.mi adjective ngủ; uể oải; người ngủ Ecolier un peu endormi cậu học sinh hơi uể oải
4 marin ma.ʁɛ̃ noun người giỏi nghề biển; lính thủy; thủy thủ; quần áo lính thủy marin d’eau douce thủy thủ xoàng
5 revanche ʁə.vɑ̃ʃ noun sự trả thù, sự phục thù; đánh cờ)) ván đánh gỡ; trận đấu gỡ Prendre une bonne revanche trả thù một cách xứng đáng
6 rarement ʁaʁ.mɑ̃ verb ít khi
7 satellite sa.te.lit noun vệ tinh; nước chư hầu; bánh răng vệ tinh satellite actificiel vệ tinh nhân tạo
8 rembourser ʁɑ̃.buʁ.se verb hoàn lại, hoàn trả Rembourser une avance hoàn lại món tiền ứng trước
9 luxe lyks noun sự xa xỉ, sự xa hoa; hàng xa xỉ; sự nhiều, sự dồi dào Avec un grand luxe de détails với chi tiết rất dồi dào
10 vallée va.le noun thung lũng; lưu vực Vallée antécédente thung lũng sinh trước
11 transport tʁɑ̃s.pɔʁ noun sự chuyên chở, sự vận tải, sự vận chuyển; phương tiện vận tải, xe, tàu; sự đến khám nghiệm Transport de marchandises sự vận chuyển hàng hóa
12 couronne ku.ʁɔn noun vòng, vành; phần thưởng; vinh quang; mũ miện Couronne de fleurs d’oranger vòng hoa cam (đội lên đầu cô dâu)
13 plante plɑ̃t noun cây, thực vật; gan (bàn) chân jardin des plantes vườn bách thảo
14 menu məny noun thực đơn
15 bonhomme bɔnɔm noun đồng nghiệp, chương
16 légal le.ɡal adjective hợp pháp, theo luật; luật định Représentent légal người đại diện hợp pháp
17 bonté bɔ̃.te noun lòng tốt, lòng nhân từ; việc tốt; cử chỉ thân thiện; chất tốt Avoir pour quelqu'un mille bontés làm muôn nghìn việc tốt cho ai
18 avertissement a.vɛʁ.tis.mɑ̃ noun sự báo trước; sự cảnh cáo; lời cảnh cáo; lời nói đầu
19 acier a.sje noun thép; gươm dao Acier trempé thép đã tôi
20 subir sy.biʁ verb chịu, bị; chịu đựng Subir des tortures bị tra tấn
21 planté plɑ̃.te adjective cắm, mọc; đứng yên Cheveux bien plantés tóc mọc đẹp
22 branche bʁɑ̃ʃ noun cành, nhánh; ngành Branche d’oranger cành cam
23 engagement ɑ̃.ɡaʒ.mɑ̃ noun sự cầm có; sự cam kết; lời cam kết; sự tự nguyện tòng quân Faire honneur à ses engagements giữ trọn lời cam kết
24 imaginé imaʒine adjective tưởng tượng
25 révéler ʁe.ve.le verb tiết lộ; biểu lộ, tỏ rõ; làm hiện Révéler ses desseins để lộ ý đồ của mình
26 producteur pʁɔdyktœʁ adjective sản xuất; người sản xuất; nhà sản xuất phim Force productrice lực lượng sản xuất
27 fonction fɔ̃k.sjɔ̃ noun chức vụ, chức trách; chức năng; chức Fonction de ministre chức vụ bộ trưởng
28 lame lam noun lá, bản; lát; lưỡi une lame de cuivre một lá đồng
29 salopard sa.lɔ.paʁ noun đồ đểu
30 cuir kɥiʁ noun da thuộc; da (của một số động vật, cứng; lỗi đọc nối Le cuir de l’hippopotame da của lợn nước
31 goutte ɡut noun giọt; tý, xíu; mũi xanh Goutte de pluie giọt mưa
32 rate ʁat noun chuột cái; lá) lách dilater la rate (thân mật) làm cho bật cười
33 ticket ti.kɛ noun vé, phiếu; tờ một nghìn frăng cũ Ticket d’autobus vé xe buýt
34 douter du.te verb ngờ, nghi ngờ, không tin; không chắc Douter d’une doctrine nghi ngờ một học thuyết
35 ose oz noun oza
36 autoroute ɔ.tɔ.ʁut noun xa lộ
37 accuser a.ky.ze verb buộc tội; tố cáo; biểu thị, để lộ; làm nổi bật, làm rõ nét "Incapable d’accuser quelqu'un sans preuves" (Bourget không thể buộc tội ai mà không có chứng cứ
38 déposition de.pɔ.zi.sjɔ̃ noun lời khai nhân chứng; sự phế, sự truất
39 victoria vik.tɔ.ʁja noun xe ngựa victoria, xe ngựa trần bốn bánh; cây nong tằm
40 deuil dœj noun tang; đám tang Deuil national quốc tang
41 statue sta.ty noun tượng; ông phỗng être droit comme une statue xem droit
42 excellence ɛk.sɛ.lɑ̃s noun tính ưu tú, sự xuất sắc, sự tuyệt vời; ngài, đức L’excellence du régime socialiste tính ưu tú của chế độ xã hội chủ nghiã
43 coule kul noun áo thụng
44 piqué pi.ke adjective bị đốt; vá; lốm đốm mốc Piqué par une abeille bị ong đốt
45 basket bas.kɛt noun giày bát - két
46 pathétique pa.te.tik adjective thống thiết; cái thống thiết Style pathétique lời văn thống thiết
47 remarquer ʁə.maʁ.ke verb đánh dấu lại; chú ý, để ý; nhận thấy; nhận ra Remarquer du linge đánh dấu lại quần áo
48 casque kask noun mũ cát; mũ; mũ sấy tóc; tóc Casque en liège mũ cát bằng li e
49 ruiné ʁɥi.ne adjective sa sút, sạt nghiệp; đổ nát Famille ruinée gia đình sa sút
50 prime pʁim noun tiền bảo hiểm; tiền thưởng, tiền khuyến khích; hàng biếu thêm; tiền bớt giá Donner une prime à la paresse khuyến khích tính lười biếng
← Nhóm 6 · 251-300 Nhóm 8 · 351-400 →