← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 8 · 351-400 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 hélas he.las interjection ôi!, than ôi! chao ôi!
2 sec sɛk adjective khô; khan; ít ngọt; gầy Saison sèche mùa khô
3 éclater e.kla.te verb nổ ra, vỡ ra, bùng nổ; vang lên; nổi nóng lên Les conduites d’eau éclatent ống dẫn nước vỡ ra
4 bienvenu bjɛ̃v.ny adjective đúng lúc; người được đón tiếp niềm nở, người được hoan nghênh; cái được hoan nghênh Une remarque bienvenue một nhận xét đúng lúc
5 aile ɛl noun cánh; cánh, chái; sự che chở Ailes d’oiseau cánh chim
6 protocole pʁɔ.tɔ.kɔl noun nghi thức; lễ tân; nghị định thư; kiểu ký hiệu sửa bản in
7 chatte ʃat noun con mèo; con yêu quý; giá đặt đá đen Mon petit chat con yêu quý của tôi
8 poignée pwa.ɲe noun nắm; nhúm; cán, chuôi, quai; quả đấm Poignée de sel nắm muối
9 gloria ɡlɔ.ʁja noun kinh tán tụng; cà phê pha rượu trắng
10 vodka vɔd.ka noun rượu votca
11 roue ʁu noun bánh; cực hình bánh xe Roue d’une bicyclette bánh xe đạp
12 boucle bukl noun cái khóa; cái vòng, cái khuyên; chỗ vòng (của con sông); đường quành Boucle d’oreille khuyên tai
13 mordu mɔʁ.dy adjective say mê; đa tình; kẻ say mê Mordu de musique say mê âm nhạc
14 légitime leʒitim adjective hợp pháp; chính đáng; vợ Mariage légitime hôn nhân hợp pháp
15 médicament me.di.ka.mɑ̃ noun thuốc, vị thuốc Médicament magistral thuốc pha chế theo đơn
16 trente tʁɑ̃t adjective Ba mươi; số ba mươi; ngày ba mươi Un mois de trente jours một tháng ba mươi ngày
17 douloureux duluʁø adjective đau, nhức nhối; đau xót, đau lòng, thương tâm Plaie douloureuse vết thương nhức nhối
18 jersey ʒɛʁ.zɛ noun áo nịt len; vải jecze
19 bagnole ba.ɲɔl noun xe tồi; xe cũ; xe ô tô
20 serveuse sɛʁ.vøz noun cô hầu bàn; ấm cà phê, bình cà phê
21 relève ʁə.lɛv noun sự đổi phiên; sự đổi kíp; người đổi phiên; người đổi kíp Relève de la garde sự đổi phiên gác
22 conflit kɔ̃.fli noun cuộc xung đột; sự tranh chấp thẩm quyền; sự đánh nhau; cuộc đấu tranh Conflit des intérêts xung đột quyền lợi
23 accomplir a.kɔ̃.pliʁ verb làm tròn; thực hiện Accomplir ses devoirs làm tròn nghĩa vụ
24 badge badʒ noun phù hiệu; huy hiệu
25 pension pɑ̃.sjɔ̃ noun tiền trọ, tiền cơm tháng; sự ở trọ; quán trọ; nhà ký túc Payer la pension trả tiền cơm tháng
26 déposé depoze adjective nhãn hiệu đã trình tòa
27 routine ʁu.tin noun lề thói đã quen, nếp cũ Faire quelque chose par routine làm việc gì theo lề thói đã quen
28 crève kʁɛv noun sự chết, sự toi mạng attraper la crève bị lạnh nguy kịch
29 chagrin ʃa.ɡʁɛ̃ adjective buồn, buồn rầu, buồn phiền; sự buồn rầu; da thuộc nổi cát, sagrin L’air chagrin vẻ buồn rầu
30 local lɔ.kal adjective địa phương, cục bộ; nhà, phòng; trụ sở Les coutumes locales phong tục địa phương
31 filmer fil.me verb quay phim; phủ một màng bảo vệ lên Filmer un scène quay phim một cảnh
32 filé fi.le noun sợi (để) dệt
33 rit ʁi noun nghi lễ
34 candidat kɑ̃dida noun thí sinh, người dự thi; người ứng cử, người dự tuyển; phó tiến sĩ Candidat à la députation người ứng cử nghị viện
35 cercueil sɛʁ.kœj noun quan tài, áo quan; cái chết; sọt (chở) trứng Descendre au cerceuil chết
36 enquêter ɑ̃.ke.te verb điều tra Enquêter sur un vol điều tra về một vụ trộm
37 trône tʁɔn noun ngai vàng, ngai; chỗ ngồi trong chuồng tiêu; ngôi vua Monter sur le trône lên ngôi vua
38 planque plɑ̃k noun nơi giấu; hầm trú ẩn; công việc bở Il a trouvé une planque nó đã vớ được một công việc bở
39 asile a.zil noun nơi ẩn náu; nơi nương náu; nhà cứu tế; bệnh viện tâm thần, nhà thương điên Chercher asile tìm nơi nương náu
40 louer lwe verb khen, ca ngợi, ca tụng; thuê Louer un poète khen một nhà thơ
41 allumer a.ly.me verb châm lửa, đốt lửa; thắp sáng; vặn cho chạy, mở Allumer la lampe châm đèn
42 administration ad.mi.nis.tʁa.sjɔ̃ noun sự quản lý; việc hành chính; chính quyền Conseil d’administration d’une société anonyme hội đồng quản trị của một công ty nặc danh
43 arrangement a.ʁɑ̃ʒ.mɑ̃ noun sự sắp xếp; kiểu sắp xếp; sự thu xếp; sự dàn xếp Arrangement de marchandises dans un entrepôt sự sắp xếp hàng hoá trong kho
44 hop hɔp interjection hấp! Allez, hop! đi, hấp!
45 juin ʒɥɛ̃ noun tháng sáu
46 contrairement kɔ̃t.ʁɛʁ.mɑ̃ verb trái lại contrairement à trái với
47 fabrique fa.bʁik noun xưởng; sự bịa đặt; tài sản nhà thờ; ban quản lý tài sản nhà thờ Fabrique d’allumettes xưởng làm diêm
48 obscurité ɔp.sky.ʁi.te noun sự tối; bóng tối; sự thiếu sáng sủa, sự khó hiểu; sự mờ mịt, sự mơ hồ, sự không rõ ràng Se dissimuler dans l’obscurité de la nuit lẩn trong bóng tối ban đêm
49 informé ɛ̃.fɔʁ.me adjective nắm được tin tức, biết tình hình; jusqu'à plus ample informé + đợi điều tra đầy đủ hơn Milieux bien informés giới thạo tin
50 colline kɔ.lin noun đồi
← Nhóm 7 · 301-350 Nhóm 9 · 401-450 →