Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | hélas he.las interjection | ôi!, than ôi! chao ôi! | ||
| 2 | sec sɛk adjective | khô; khan; ít ngọt; gầy | Saison sèche mùa khô | |
| 3 | éclater e.kla.te verb | nổ ra, vỡ ra, bùng nổ; vang lên; nổi nóng lên | Les conduites d’eau éclatent ống dẫn nước vỡ ra | |
| 4 | bienvenu bjɛ̃v.ny adjective | đúng lúc; người được đón tiếp niềm nở, người được hoan nghênh; cái được hoan nghênh | Une remarque bienvenue một nhận xét đúng lúc | |
| 5 | aile ɛl noun | cánh; cánh, chái; sự che chở | Ailes d’oiseau cánh chim | |
| 6 | protocole pʁɔ.tɔ.kɔl noun | nghi thức; lễ tân; nghị định thư; kiểu ký hiệu sửa bản in | ||
| 7 | chatte ʃat noun | con mèo; con yêu quý; giá đặt đá đen | Mon petit chat con yêu quý của tôi | |
| 8 | poignée pwa.ɲe noun | nắm; nhúm; cán, chuôi, quai; quả đấm | Poignée de sel nắm muối | |
| 9 | gloria ɡlɔ.ʁja noun | kinh tán tụng; cà phê pha rượu trắng | ||
| 10 | vodka vɔd.ka noun | rượu votca | ||
| 11 | roue ʁu noun | bánh; cực hình bánh xe | Roue d’une bicyclette bánh xe đạp | |
| 12 | boucle bukl noun | cái khóa; cái vòng, cái khuyên; chỗ vòng (của con sông); đường quành | Boucle d’oreille khuyên tai | |
| 13 | mordu mɔʁ.dy adjective | say mê; đa tình; kẻ say mê | Mordu de musique say mê âm nhạc | |
| 14 | légitime leʒitim adjective | hợp pháp; chính đáng; vợ | Mariage légitime hôn nhân hợp pháp | |
| 15 | médicament me.di.ka.mɑ̃ noun | thuốc, vị thuốc | Médicament magistral thuốc pha chế theo đơn | |
| 16 | trente tʁɑ̃t adjective | Ba mươi; số ba mươi; ngày ba mươi | Un mois de trente jours một tháng ba mươi ngày | |
| 17 | douloureux duluʁø adjective | đau, nhức nhối; đau xót, đau lòng, thương tâm | Plaie douloureuse vết thương nhức nhối | |
| 18 | jersey ʒɛʁ.zɛ noun | áo nịt len; vải jecze | ||
| 19 | bagnole ba.ɲɔl noun | xe tồi; xe cũ; xe ô tô | ||
| 20 | serveuse sɛʁ.vøz noun | cô hầu bàn; ấm cà phê, bình cà phê | ||
| 21 | relève ʁə.lɛv noun | sự đổi phiên; sự đổi kíp; người đổi phiên; người đổi kíp | Relève de la garde sự đổi phiên gác | |
| 22 | conflit kɔ̃.fli noun | cuộc xung đột; sự tranh chấp thẩm quyền; sự đánh nhau; cuộc đấu tranh | Conflit des intérêts xung đột quyền lợi | |
| 23 | accomplir a.kɔ̃.pliʁ verb | làm tròn; thực hiện | Accomplir ses devoirs làm tròn nghĩa vụ | |
| 24 | badge badʒ noun | phù hiệu; huy hiệu | ||
| 25 | pension pɑ̃.sjɔ̃ noun | tiền trọ, tiền cơm tháng; sự ở trọ; quán trọ; nhà ký túc | Payer la pension trả tiền cơm tháng | |
| 26 | déposé depoze adjective | nhãn hiệu đã trình tòa | ||
| 27 | routine ʁu.tin noun | lề thói đã quen, nếp cũ | Faire quelque chose par routine làm việc gì theo lề thói đã quen | |
| 28 | crève kʁɛv noun | sự chết, sự toi mạng | attraper la crève bị lạnh nguy kịch | |
| 29 | chagrin ʃa.ɡʁɛ̃ adjective | buồn, buồn rầu, buồn phiền; sự buồn rầu; da thuộc nổi cát, sagrin | L’air chagrin vẻ buồn rầu | |
| 30 | local lɔ.kal adjective | địa phương, cục bộ; nhà, phòng; trụ sở | Les coutumes locales phong tục địa phương | |
| 31 | filmer fil.me verb | quay phim; phủ một màng bảo vệ lên | Filmer un scène quay phim một cảnh | |
| 32 | filé fi.le noun | sợi (để) dệt | ||
| 33 | rit ʁi noun | nghi lễ | ||
| 34 | candidat kɑ̃dida noun | thí sinh, người dự thi; người ứng cử, người dự tuyển; phó tiến sĩ | Candidat à la députation người ứng cử nghị viện | |
| 35 | cercueil sɛʁ.kœj noun | quan tài, áo quan; cái chết; sọt (chở) trứng | Descendre au cerceuil chết | |
| 36 | enquêter ɑ̃.ke.te verb | điều tra | Enquêter sur un vol điều tra về một vụ trộm | |
| 37 | trône tʁɔn noun | ngai vàng, ngai; chỗ ngồi trong chuồng tiêu; ngôi vua | Monter sur le trône lên ngôi vua | |
| 38 | planque plɑ̃k noun | nơi giấu; hầm trú ẩn; công việc bở | Il a trouvé une planque nó đã vớ được một công việc bở | |
| 39 | asile a.zil noun | nơi ẩn náu; nơi nương náu; nhà cứu tế; bệnh viện tâm thần, nhà thương điên | Chercher asile tìm nơi nương náu | |
| 40 | louer lwe verb | khen, ca ngợi, ca tụng; thuê | Louer un poète khen một nhà thơ | |
| 41 | allumer a.ly.me verb | châm lửa, đốt lửa; thắp sáng; vặn cho chạy, mở | Allumer la lampe châm đèn | |
| 42 | administration ad.mi.nis.tʁa.sjɔ̃ noun | sự quản lý; việc hành chính; chính quyền | Conseil d’administration d’une société anonyme hội đồng quản trị của một công ty nặc danh | |
| 43 | arrangement a.ʁɑ̃ʒ.mɑ̃ noun | sự sắp xếp; kiểu sắp xếp; sự thu xếp; sự dàn xếp | Arrangement de marchandises dans un entrepôt sự sắp xếp hàng hoá trong kho | |
| 44 | hop hɔp interjection | hấp! | Allez, hop! đi, hấp! | |
| 45 | juin ʒɥɛ̃ noun | tháng sáu | ||
| 46 | contrairement kɔ̃t.ʁɛʁ.mɑ̃ verb | trái lại | contrairement à trái với | |
| 47 | fabrique fa.bʁik noun | xưởng; sự bịa đặt; tài sản nhà thờ; ban quản lý tài sản nhà thờ | Fabrique d’allumettes xưởng làm diêm | |
| 48 | obscurité ɔp.sky.ʁi.te noun | sự tối; bóng tối; sự thiếu sáng sủa, sự khó hiểu; sự mờ mịt, sự mơ hồ, sự không rõ ràng | Se dissimuler dans l’obscurité de la nuit lẩn trong bóng tối ban đêm | |
| 49 | informé ɛ̃.fɔʁ.me adjective | nắm được tin tức, biết tình hình; jusqu'à plus ample informé + đợi điều tra đầy đủ hơn | Milieux bien informés giới thạo tin | |
| 50 | colline kɔ.lin noun | đồi |