Pháp 3000 · Trung cấp
1000 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | avoué a.vwe noun | người được ủy nhiệm | ||
| 2 | réalisateur ʁe.a.li.za.tœʁ adjective | thực hiện, thi hành; người thực hiện; người dựng phim | ||
| 3 | puits pɥi noun | giếng | Puits artésien giếng phun | |
| 4 | octobre ɔk.tɔbʁ noun | tháng mười | ||
| 5 | renoncer ʁə.nɔ̃.se verb | từ bỏ; bỏ, thôi, chừa | Renoncer au pouvoir từ bỏ chức quyền | |
| 6 | république ʁe.py.blik noun | nền cộng hòa; nước cộng hòa | république des lettres làng văn | |
| 7 | testament tɛs.ta.mɑ̃ noun | di chúc, chúc thư; di ngôn | Léguer par testament để lại bằng chúc thư | |
| 8 | facture fak.tyʁ noun | cách cấu tạo; sự chế tạo nhạc khí; hóa đơn, đơn hàng | Vers d’une bonne facture câu thơ cấu tạo hay | |
| 9 | domicile dɔ.mi.sil noun | chính quán, nơi ở, nhà ở | Être sans domicile không có nơi ở, vô gia cư | |
| 10 | basse bas adjective | thấp, hạ; cúi xuống; thấp hèn, hèn; tầm thường | Une maison basse nhà thấp | |
| 11 | médaille me.daj noun | huy chương; (từ cũ, nghĩa cũ) mề đay; ảnh tượng; phù hiệu, huy hiệu | Médaille de la Résistance huy chương kháng chiến | |
| 12 | texte tɛkst noun | chính văn, nguyên van; bản văn; bài, bài khóa | Le texte et la traduction chính văn và bản dịch | |
| 13 | établir e.ta.bliʁ verb | đặt, lập, thiết lập; gây dựng, tác thành; gả chồng; chứng minh, xác lập | établir une voie ferrée đặt một đường sắt | |
| 14 | record ʁə.kɔʁ noun | kỷ lục | Battre un record phá một kỷ lục. | |
| 15 | blé ble noun | lúa mì | blé d’inde; blé de Turquie ngô, bắp | |
| 16 | guerrier ɡɛ.ʁje adjective | hiếu chiến; chiến sĩ, quân nhân | Nation guerrière nước hiếu chiến | |
| 17 | entrain ɑ̃t.ʁɛ̃ noun | sự hào hứng; sự hăng say | Entrain au travail sự hào hứng trong lao động | |
| 18 | accéder ak.se.de verb | đến, vào; đạt tới; chấp nhận, bằng lòng | Accéder au salon par la salle à manger vào phòng khách bằng cách đi qua phòng ăn | |
| 19 | suprême sy.pʁɛm adjective | tối cao; rất mực; tuyệt đỉnh; cuối cùng | Soviet suprême xô viết tối cao | |
| 20 | installé ɛ̃stale adjective | yên chỗ, yên thân | Des gens installés những kẻ yên chỗ | |
| 21 | décrire de.kʁiʁ verb | tả, miêu tả; vẽ, vạch | Décrire un site célèbre tả một thắng cảnh. | |
| 22 | enveloppe ɑ̃.vlɔp noun | bao, vỏ, cái bọc ngoài; phong bì, bì thư; lốp xe | L’enveloppe d’un colis cái bao gói hàng | |
| 23 | manche mɑ̃ʃ noun | cán; cần; tay cày | Manche de couteau cán dao | |
| 24 | dalle dal noun | đá lát, tấm lát; thùng nước mưa; đá liếc hái | Se rincer la dalle nốc rượu | |
| 25 | cadre kadʁ noun | khung; khung cảnh; phạm vi, giới hạn, khuôn khổ | Cadre d’une glace khung gương | |
| 26 | enseigner ɑ̃.se.ɲe verb | dạy, giảng dạy; chỉ dẫn | Enseigner la grammaire dạy ngữ pháp | |
| 27 | maquillage ma.ki.jaʒ noun | sự hóa trang; đồ hóa trang, son phấn; sự đổi khác đi | ||
| 28 | restant ʁɛs.tɑ̃ adjective | còn lại; cái còn lại, phần còn lại; số dư | Le seul héritier restant người thừa kế độc nhất còn lại | |
| 29 | gris ɡʁi adjective | xám; xám xịt, âm u; có tóc hoa râm | Robe grise áo xám | |
| 30 | enlèvement ɑ̃.lɛv.mɑ̃ noun | sự bốc đi; sự chiếm, sự hạ; sự bắt cóc | Enlèvement des boues sự bốc bùn đi | |
| 31 | magicien ma.ʒi.sjɛ̃ noun | thuật sĩ | Enchantement d’un magicien sự hóa phép của thuật sĩ | |
| 32 | historique is.tɔ.ʁik noun | quá trình, lịch sử | Faire l’historique d’un évènement kể lại quá trình của một sự kiện | |
| 33 | circulation siʁ.ky.la.sjɔ̃ noun | sự tuần hoàn; sự lưu thông, sự lưu hành, sự truyền bá; sự giao thông | Circulation sanguine sự tuần hoàn máu | |
| 34 | piquer pi.ke verb | châm, đâm; tiêm; đốt; cắn | épingle qui pique le doigt ghim đâm ngón tay | |
| 35 | canard ka.naʁ noun | con vịt; con vịt đực; tin vịt; tờ báo tồi | Lancer des canards phao tin vịt | |
| 36 | lancement lɑ̃s.mɑ̃ noun | sự ném, sự phóng, sự quăng; sự lao; sự tung ra, sự phát hành | Lancement d’une bombe sự ném bom | |
| 37 | quantité kɑ̃tite noun | số lượng, lượng; đại lượng; nhiều | Quantité de marchandises số lượng hàng hóa | |
| 38 | gym ʒim noun | thể dục | ||
| 39 | punir py.niʁ verb | phạt, trừng phạt | Punir un élève phạt một học trò | |
| 40 | hélicoptère elikɔptɛʁ noun | máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng | ||
| 41 | dinde dɛ̃d noun | gà tây mái; người phụ nữ ngốc | plumer la dinde bòn tiền, bòn của (của một người khờ dại) | |
| 42 | énerver e.nɛʁ.ve verb | làm căng thẳng thần kinh, làm bực dọc; làm bải hoải; đốt gân | ||
| 43 | auto ɔ.tɔ noun | Ô tô, xe hơi | Faire le voyage en auto đi du lịch bằng xe hơi | |
| 44 | placer pla.se verb | đặt, để, bố trí; xếp chỗ ngồi; tìm việc làm cho | Placer une armoire đặt một cái tủ | |
| 45 | réduit ʁe.dɥi adjective | rút bớt, giảm, hạ, nhỏ; thu nhỏ; rút ngắn | Prix réduit giá hạ | |
| 46 | tube tyb noun | ống; điện thoại; mũ (chỏm) ống | Tube acoustique ống âm thanh | |
| 47 | époux e.pu noun | chồng; vợ chồng | époux modèle người chồng mẫu mực | |
| 48 | tendu tɑ̃.dy adjective | chìa ra; căng thẳng; dụng công | Main tendue bàn tay chìa ra | |
| 49 | ingénieur ɛ̃.ʒe.njœʁ noun | kỹ sư | ||
| 50 | pape pap noun | giáo hoàng; lãnh tụ | Sa Sainteté le pape đức giáo hoàng |