← Bộ từ vựng

🎨

Nhóm 9 · 401-450 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 avoué a.vwe noun người được ủy nhiệm
2 réalisateur ʁe.a.li.za.tœʁ adjective thực hiện, thi hành; người thực hiện; người dựng phim
3 puits pɥi noun giếng Puits artésien giếng phun
4 octobre ɔk.tɔbʁ noun tháng mười
5 renoncer ʁə.nɔ̃.se verb từ bỏ; bỏ, thôi, chừa Renoncer au pouvoir từ bỏ chức quyền
6 république ʁe.py.blik noun nền cộng hòa; nước cộng hòa république des lettres làng văn
7 testament tɛs.ta.mɑ̃ noun di chúc, chúc thư; di ngôn Léguer par testament để lại bằng chúc thư
8 facture fak.tyʁ noun cách cấu tạo; sự chế tạo nhạc khí; hóa đơn, đơn hàng Vers d’une bonne facture câu thơ cấu tạo hay
9 domicile dɔ.mi.sil noun chính quán, nơi ở, nhà ở Être sans domicile không có nơi ở, vô gia cư
10 basse bas adjective thấp, hạ; cúi xuống; thấp hèn, hèn; tầm thường Une maison basse nhà thấp
11 médaille me.daj noun huy chương; (từ cũ, nghĩa cũ) mề đay; ảnh tượng; phù hiệu, huy hiệu Médaille de la Résistance huy chương kháng chiến
12 texte tɛkst noun chính văn, nguyên van; bản văn; bài, bài khóa Le texte et la traduction chính văn và bản dịch
13 établir e.ta.bliʁ verb đặt, lập, thiết lập; gây dựng, tác thành; gả chồng; chứng minh, xác lập établir une voie ferrée đặt một đường sắt
14 record ʁə.kɔʁ noun kỷ lục Battre un record phá một kỷ lục.
15 blé ble noun lúa mì blé d’inde; blé de Turquie ngô, bắp
16 guerrier ɡɛ.ʁje adjective hiếu chiến; chiến sĩ, quân nhân Nation guerrière nước hiếu chiến
17 entrain ɑ̃t.ʁɛ̃ noun sự hào hứng; sự hăng say Entrain au travail sự hào hứng trong lao động
18 accéder ak.se.de verb đến, vào; đạt tới; chấp nhận, bằng lòng Accéder au salon par la salle à manger vào phòng khách bằng cách đi qua phòng ăn
19 suprême sy.pʁɛm adjective tối cao; rất mực; tuyệt đỉnh; cuối cùng Soviet suprême xô viết tối cao
20 installé ɛ̃stale adjective yên chỗ, yên thân Des gens installés những kẻ yên chỗ
21 décrire de.kʁiʁ verb tả, miêu tả; vẽ, vạch Décrire un site célèbre tả một thắng cảnh.
22 enveloppe ɑ̃.vlɔp noun bao, vỏ, cái bọc ngoài; phong bì, bì thư; lốp xe L’enveloppe d’un colis cái bao gói hàng
23 manche mɑ̃ʃ noun cán; cần; tay cày Manche de couteau cán dao
24 dalle dal noun đá lát, tấm lát; thùng nước mưa; đá liếc hái Se rincer la dalle nốc rượu
25 cadre kadʁ noun khung; khung cảnh; phạm vi, giới hạn, khuôn khổ Cadre d’une glace khung gương
26 enseigner ɑ̃.se.ɲe verb dạy, giảng dạy; chỉ dẫn Enseigner la grammaire dạy ngữ pháp
27 maquillage ma.ki.jaʒ noun sự hóa trang; đồ hóa trang, son phấn; sự đổi khác đi
28 restant ʁɛs.tɑ̃ adjective còn lại; cái còn lại, phần còn lại; số dư Le seul héritier restant người thừa kế độc nhất còn lại
29 gris ɡʁi adjective xám; xám xịt, âm u; có tóc hoa râm Robe grise áo xám
30 enlèvement ɑ̃.lɛv.mɑ̃ noun sự bốc đi; sự chiếm, sự hạ; sự bắt cóc Enlèvement des boues sự bốc bùn đi
31 magicien ma.ʒi.sjɛ̃ noun thuật sĩ Enchantement d’un magicien sự hóa phép của thuật sĩ
32 historique is.tɔ.ʁik noun quá trình, lịch sử Faire l’historique d’un évènement kể lại quá trình của một sự kiện
33 circulation siʁ.ky.la.sjɔ̃ noun sự tuần hoàn; sự lưu thông, sự lưu hành, sự truyền bá; sự giao thông Circulation sanguine sự tuần hoàn máu
34 piquer pi.ke verb châm, đâm; tiêm; đốt; cắn épingle qui pique le doigt ghim đâm ngón tay
35 canard ka.naʁ noun con vịt; con vịt đực; tin vịt; tờ báo tồi Lancer des canards phao tin vịt
36 lancement lɑ̃s.mɑ̃ noun sự ném, sự phóng, sự quăng; sự lao; sự tung ra, sự phát hành Lancement d’une bombe sự ném bom
37 quantité kɑ̃tite noun số lượng, lượng; đại lượng; nhiều Quantité de marchandises số lượng hàng hóa
38 gym ʒim noun thể dục
39 punir py.niʁ verb phạt, trừng phạt Punir un élève phạt một học trò
40 hélicoptère elikɔptɛʁ noun máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng
41 dinde dɛ̃d noun gà tây mái; người phụ nữ ngốc plumer la dinde bòn tiền, bòn của (của một người khờ dại)
42 énerver e.nɛʁ.ve verb làm căng thẳng thần kinh, làm bực dọc; làm bải hoải; đốt gân
43 auto ɔ.tɔ noun Ô tô, xe hơi Faire le voyage en auto đi du lịch bằng xe hơi
44 placer pla.se verb đặt, để, bố trí; xếp chỗ ngồi; tìm việc làm cho Placer une armoire đặt một cái tủ
45 réduit ʁe.dɥi adjective rút bớt, giảm, hạ, nhỏ; thu nhỏ; rút ngắn Prix réduit giá hạ
46 tube tyb noun ống; điện thoại; mũ (chỏm) ống Tube acoustique ống âm thanh
47 époux e.pu noun chồng; vợ chồng époux modèle người chồng mẫu mực
48 tendu tɑ̃.dy adjective chìa ra; căng thẳng; dụng công Main tendue bàn tay chìa ra
49 ingénieur ɛ̃.ʒe.njœʁ noun kỹ sư
50 pape pap noun giáo hoàng; lãnh tụ Sa Sainteté le pape đức giáo hoàng
← Nhóm 8 · 351-400 Nhóm 10 · 451-500 →