600 động từ Pháp thông dụng
600 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | parler paʁ.le verb | nói; cách nói, giọng nói; thổ ngữ | Enfant qui commence à parler trẻ học nói | |
| 2 | aider e.de verb | giúp, giúp đỡ; cứu giúp, cứu trợ; giúp vào, giúp cho | Aider quelqu'un dans ses travaux giúp ai trong công việc | |
| 3 | trouver tʁu.ve verb | tìm thấy, tìm ra, tìm được; gặp; bắt gặp; thấy, nhận thấy; nghĩ rằng | Chercher un objet jusqu'à ce qu’on le trouve tìm một vật cho đến lúc tìm thấy | |
| 4 | partir paʁ.tiʁ verb | ra đi, đi, khởi hành; xuất phát; xuất hiện, ló ra | Partir de Hanoi ra đi từ Hà Nội | |
| 5 | tuer tɥe verb | giết, giết chết; làm chết; làm kiệt sức, làm hại sức khỏe | Tuer un homme à coups de poignard giết một người bằng dao găm | |
| 6 | passer pa.se verb | qua, sang; đi qua; đi đến; trở thành | Passer en France sang Pháp | |
| 7 | sortir sɔʁ.tiʁ verb | thân mật) thoát ra | On ne sait pas trop comment il s’en sortira không biết rồi nó thoát ra thế nào | |
| 8 | super sypɛʁ verb | hút; bị tắc | Super un œuf cru hút trứng sống | |
| 9 | rester ʁɛs.te verb | còn lại; Ở lại; lưu lại mãi, còn lại mãi | Château dont il ne reste que des ruines lâu đài chỉ còn lại những tàn tích | |
| 10 | chercher ʃɛʁ.ʃe verb | tìm, kiếm; tìm cách; giá đến | Chercher une personne tìm một người | |
| 11 | laisser le.se verb | để; để lại; để mất | Laisser tomber un vase để rơi cái bình | |
| 12 | revoir ʁə.vwaʁ verb | thấy lại, gặp lại; trở về | Revoir un ancien ami gặp lại bạn cũ | |
| 13 | donner dɔ.ne verb | cho, biếu, tặng; cấp, cung cấp; sản xuất | Donner un cadeau tặng một món quà | |
| 14 | arrêter a.ʁe.te verb | làm ngừng lại; cho đỗ lại; chặn, ngăn; bắt giữ; chú vào | Arrêter sa voiture ngừng xe lại, đỗ xe lại | |
| 15 | mourir mu.ʁiʁ verb | chết; chết đi được; biến đi, tàn đi, tan đi; dừng lại | Mourir de vieillesse chết già | |
| 16 | jouer ʒwe verb | chơi; giỡn, lung linh, ve vẩy; xộc xệch, bị jơ, không khít | Jouer du violon chơi đàn viôlông | |
| 17 | demander də.mɑ̃.de verb | xin, cầu xin; đòi, yêu cầu; kiện, đòi; đòi hỏi, cần phải | Demander une faveur cầu xin một ơn huệ | |
| 18 | appeler a.ple verb | gọi; gọi là; gọi (đến), mời (đến); gọi tòng quân; gọi ra tòa | Appeler de loin gọi từ xa | |
| 19 | vivre vivʁ verb | sống; hưởng cuộc sống; có cuộc sống (như) thế nào đây | Vivre très longtemps sống rất lâu | |
| 20 | manger mɑ̃ʒe verb | ăn: tiêu dùng thức ăn | ||
| 21 | tomber tɔ̃.be verb | ngã; sa vào, rơi vào; trúng vào, nhằm vào | Il a voulu courir et il est tombé nó muốn chạy và đã ngã | |
| 22 | attendre a.tɑ̃dʁ verb | đợi chờ; trông đợi, trông chờ; sẵn sàng | Attendre l’autobus chờ xe buýt | |
| 23 | essayer e.se.je verb | thử; dùng thử | Essayer une machine thử một cái máy | |
| 24 | travailler tʁa.va.je verb | băn khoăn, áy náy | Il ne cessait de se travailler nó không ngừng băn khoăn | |
| 25 | rentrer ʁɑ̃t.ʁe verb | trở vào, trở về; mở lại, khai diễn lại; trở lại; húc mạnh vào | Rentrer chez soi về nhà | |
| 26 | regarder ʁə.ɡaʁ.de verb | nhìn ngó; nhìn đến, chú ý đến; nhìn về, hướng về | Regarder les gens qui passent nhìn người qua lại | |
| 27 | changer ʃɑ̃.ʒe verb | đổi; thay; thay quần áo cho | Changer un fusil contre une bicyclette đổi súng lấy xe đạp | |
| 28 | entendre ɑ̃.tɑ̃dʁ verb | nghe; hiểu; muốn, đòi hỏi | Entendre un bruit nghe một tiếng động | |
| 29 | entrer ɑ̃t.ʁe verb | vào, gia nhập; đi vào; tham dự | Entrer dans la masion vào nhà | |
| 30 | garder ɡaʁ.de verb | giữ; canh giữ; trông coi, chăn (giữ), bảo vệ; không bỏ, không rời | Garder un passage canh giữ một lối đi | |
| 31 | rendre ʁɑ̃dʁ verb | trả, trả lại, hoàn lại; nộp; sản ra, cho | Rendre un livre emprunté trả quyển sách muợn | |
| 32 | perdre pɛʁdʁ verb | mất; thua; làm hỏng, làm hư hỏng | Perdre sa place mất chỗ | |
| 33 | payer pe.je verb | trả; trả tiền; trả công; trả giá; đền | Payer ses dettes trả nợ | |
| 34 | montrer mɔ̃t.ʁe verb | chỉ, trỏ; đưa ra, cho xem, bày ra; để lộ; tỏ ra, chứng tỏ, cho thấy | Montrer du doigt lấy ngón tay chỉ | |
| 35 | sauver sɔ.ve verb | cứu, cứu khỏi, cứu thoát, cứu sống; bảo toàn; đỡ cho, bù cho | Sauver quelqu'un de la noyade cứu ai khỏi chết đuối | |
| 36 | comprendre kɔ̃.pʁɑ̃dʁ verb | bao gồm, gồm có; gộp vào, tính gộp vào; hiểu, lĩnh hội | Comprendre toutes les taxes dans le prix tính gộp tất cả các thứ thuế vào giá hàng | |
| 37 | dîner di.ne verb | ăn bữa tối; ăn bữa trưa | il me semble que j'ai diné quand je le vois trông thấy nó tôi đã đầy ruột | |
| 38 | boire bwaʁ verb | uống; hút, thấm; uống rượu | Boire de l’eau uống nước | |
| 39 | revenir ʁǝv.niʁ verb | trở lại, quay lại; trở lại như cũ, đẹp như cũ; nhớ lại | Je reviendrai ce soir chiều nay tôi sẽ trở lại | |
| 40 | devenir dǝv.niʁ verb | trở thành, trở nên | Devenir célèbre trở lên lừng danh | |
| 41 | rencontrer ʁɑ̃.kɔ̃t.ʁe verb | gặp; gặp phải | C’est à Capri que je l’ai rencontrée Chính ở Capri mà ta đã gặp nàng.... | |
| 42 | commencer kɔ.mɑ̃.se verb | bắt đầu; dạy vỡ lòng cho | Commencer ses études bắt đầu học tập | |
| 43 | dormir dɔʁ.miʁ verb | ngủ; lặng lẽ, im lặng, im lìm; đọng, tù, nằm yên | L’enfant dort em bé ngủ | |
| 44 | acheter aʃ.te verb | mua, tậu; mua chuộc | Acheter un jouet mua một món đồ chơi | |
| 45 | occuper ɔ.ky.pe verb | chiếm, choán; đến ở; chiếm đóng | La discussion occupe la matinée cuộc tranh luận chiếm cả buổi sánng | |
| 46 | gagner ɡa.ɲe verb | được, thu được, kiếm được; được lợi; thắng | Gagner de l’argent kiếm được tiền | |
| 47 | tirer ti.ʁe verb | rút ra khỏi, thoát khỏi; làm tròn; kéo dài | Se tirer d’une situation délicate thoát ra khỏi một tình thế khó xử | |
| 48 | apprendre a.pʁɑ̃dʁ verb | học; dạy; báo cho biết | Il apprend l’algèbre nó học đại số | |
| 49 | retrouver ʁət.ʁu.ve verb | tìm lại được; gặp lại; lấy lại | Retrouver une clef perdue tìm lại được cái chìa khóa đánh mất | |
| 50 | protéger pʁɔ.te.ʒe verb | che chở, bảo vệ; khuyến khích; bảo trợ; phòng vệ | Protéger les faibles che chở người yếu |