← Bộ từ vựng

🔤

Nhóm 1 · 1-50 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 parler paʁ.le verb nói; cách nói, giọng nói; thổ ngữ Enfant qui commence à parler trẻ học nói
2 aider e.de verb giúp, giúp đỡ; cứu giúp, cứu trợ; giúp vào, giúp cho Aider quelqu'un dans ses travaux giúp ai trong công việc
3 trouver tʁu.ve verb tìm thấy, tìm ra, tìm được; gặp; bắt gặp; thấy, nhận thấy; nghĩ rằng Chercher un objet jusqu'à ce qu’on le trouve tìm một vật cho đến lúc tìm thấy
4 partir paʁ.tiʁ verb ra đi, đi, khởi hành; xuất phát; xuất hiện, ló ra Partir de Hanoi ra đi từ Hà Nội
5 tuer tɥe verb giết, giết chết; làm chết; làm kiệt sức, làm hại sức khỏe Tuer un homme à coups de poignard giết một người bằng dao găm
6 passer pa.se verb qua, sang; đi qua; đi đến; trở thành Passer en France sang Pháp
7 sortir sɔʁ.tiʁ verb thân mật) thoát ra On ne sait pas trop comment il s’en sortira không biết rồi nó thoát ra thế nào
8 super sypɛʁ verb hút; bị tắc Super un œuf cru hút trứng sống
9 rester ʁɛs.te verb còn lại; Ở lại; lưu lại mãi, còn lại mãi Château dont il ne reste que des ruines lâu đài chỉ còn lại những tàn tích
10 chercher ʃɛʁ.ʃe verb tìm, kiếm; tìm cách; giá đến Chercher une personne tìm một người
11 laisser le.se verb để; để lại; để mất Laisser tomber un vase để rơi cái bình
12 revoir ʁə.vwaʁ verb thấy lại, gặp lại; trở về Revoir un ancien ami gặp lại bạn cũ
13 donner dɔ.ne verb cho, biếu, tặng; cấp, cung cấp; sản xuất Donner un cadeau tặng một món quà
14 arrêter a.ʁe.te verb làm ngừng lại; cho đỗ lại; chặn, ngăn; bắt giữ; chú vào Arrêter sa voiture ngừng xe lại, đỗ xe lại
15 mourir mu.ʁiʁ verb chết; chết đi được; biến đi, tàn đi, tan đi; dừng lại Mourir de vieillesse chết già
16 jouer ʒwe verb chơi; giỡn, lung linh, ve vẩy; xộc xệch, bị jơ, không khít Jouer du violon chơi đàn viôlông
17 demander də.mɑ̃.de verb xin, cầu xin; đòi, yêu cầu; kiện, đòi; đòi hỏi, cần phải Demander une faveur cầu xin một ơn huệ
18 appeler a.ple verb gọi; gọi là; gọi (đến), mời (đến); gọi tòng quân; gọi ra tòa Appeler de loin gọi từ xa
19 vivre vivʁ verb sống; hưởng cuộc sống; có cuộc sống (như) thế nào đây Vivre très longtemps sống rất lâu
20 manger mɑ̃ʒe verb ăn: tiêu dùng thức ăn
21 tomber tɔ̃.be verb ngã; sa vào, rơi vào; trúng vào, nhằm vào Il a voulu courir et il est tombé nó muốn chạy và đã ngã
22 attendre a.tɑ̃dʁ verb đợi chờ; trông đợi, trông chờ; sẵn sàng Attendre l’autobus chờ xe buýt
23 essayer e.se.je verb thử; dùng thử Essayer une machine thử một cái máy
24 travailler tʁa.va.je verb băn khoăn, áy náy Il ne cessait de se travailler nó không ngừng băn khoăn
25 rentrer ʁɑ̃t.ʁe verb trở vào, trở về; mở lại, khai diễn lại; trở lại; húc mạnh vào Rentrer chez soi về nhà
26 regarder ʁə.ɡaʁ.de verb nhìn ngó; nhìn đến, chú ý đến; nhìn về, hướng về Regarder les gens qui passent nhìn người qua lại
27 changer ʃɑ̃.ʒe verb đổi; thay; thay quần áo cho Changer un fusil contre une bicyclette đổi súng lấy xe đạp
28 entendre ɑ̃.tɑ̃dʁ verb nghe; hiểu; muốn, đòi hỏi Entendre un bruit nghe một tiếng động
29 entrer ɑ̃t.ʁe verb vào, gia nhập; đi vào; tham dự Entrer dans la masion vào nhà
30 garder ɡaʁ.de verb giữ; canh giữ; trông coi, chăn (giữ), bảo vệ; không bỏ, không rời Garder un passage canh giữ một lối đi
31 rendre ʁɑ̃dʁ verb trả, trả lại, hoàn lại; nộp; sản ra, cho Rendre un livre emprunté trả quyển sách muợn
32 perdre pɛʁdʁ verb mất; thua; làm hỏng, làm hư hỏng Perdre sa place mất chỗ
33 payer pe.je verb trả; trả tiền; trả công; trả giá; đền Payer ses dettes trả nợ
34 montrer mɔ̃t.ʁe verb chỉ, trỏ; đưa ra, cho xem, bày ra; để lộ; tỏ ra, chứng tỏ, cho thấy Montrer du doigt lấy ngón tay chỉ
35 sauver sɔ.ve verb cứu, cứu khỏi, cứu thoát, cứu sống; bảo toàn; đỡ cho, bù cho Sauver quelqu'un de la noyade cứu ai khỏi chết đuối
36 comprendre kɔ̃.pʁɑ̃dʁ verb bao gồm, gồm có; gộp vào, tính gộp vào; hiểu, lĩnh hội Comprendre toutes les taxes dans le prix tính gộp tất cả các thứ thuế vào giá hàng
37 dîner di.ne verb ăn bữa tối; ăn bữa trưa il me semble que j'ai diné quand je le vois trông thấy nó tôi đã đầy ruột
38 boire bwaʁ verb uống; hút, thấm; uống rượu Boire de l’eau uống nước
39 revenir ʁǝv.niʁ verb trở lại, quay lại; trở lại như cũ, đẹp như cũ; nhớ lại Je reviendrai ce soir chiều nay tôi sẽ trở lại
40 devenir dǝv.niʁ verb trở thành, trở nên Devenir célèbre trở lên lừng danh
41 rencontrer ʁɑ̃.kɔ̃t.ʁe verb gặp; gặp phải C’est à Capri que je l’ai rencontrée Chính ở Capri mà ta đã gặp nàng....
42 commencer kɔ.mɑ̃.se verb bắt đầu; dạy vỡ lòng cho Commencer ses études bắt đầu học tập
43 dormir dɔʁ.miʁ verb ngủ; lặng lẽ, im lặng, im lìm; đọng, tù, nằm yên L’enfant dort em bé ngủ
44 acheter aʃ.te verb mua, tậu; mua chuộc Acheter un jouet mua một món đồ chơi
45 occuper ɔ.ky.pe verb chiếm, choán; đến ở; chiếm đóng La discussion occupe la matinée cuộc tranh luận chiếm cả buổi sánng
46 gagner ɡa.ɲe verb được, thu được, kiếm được; được lợi; thắng Gagner de l’argent kiếm được tiền
47 tirer ti.ʁe verb rút ra khỏi, thoát khỏi; làm tròn; kéo dài Se tirer d’une situation délicate thoát ra khỏi một tình thế khó xử
48 apprendre a.pʁɑ̃dʁ verb học; dạy; báo cho biết Il apprend l’algèbre nó học đại số
49 retrouver ʁət.ʁu.ve verb tìm lại được; gặp lại; lấy lại Retrouver une clef perdue tìm lại được cái chìa khóa đánh mất
50 protéger pʁɔ.te.ʒe verb che chở, bảo vệ; khuyến khích; bảo trợ; phòng vệ Protéger les faibles che chở người yếu
Nhóm 2 · 51-100 →