← Bộ từ vựng

🔤

Nhóm 10 · 451-500 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 assassiner a.sa.si.ne verb giết, ám sát Il est mort assassiné ông ta chết vì bị ám sát
2 déconner de.kɔ.ne verb văng tục, nói bậy
3 blâmer bla.me verb chê trách; khiển trách Être blâmé au conseil de discipline bị khiển trách ở hội đồng kỷ luật
4 voire vwaʁ verb cả đến, thậm chí; thế à, thực à Plusieurs mois, voire plusieurs années nhiều tháng, cả đến nhiều năm
5 impliquer ɛ̃.pli.ke verb làm cho liên lụy; bao hàm; kéo theo Impliquer quelqu'un dans un procès làm cho ai liên lụy vào một vụ kiện
6 satisfaire sa.tis.fɛʁ verb làm vừa lòng; làm thỏa thích; thỏa mãn; làm tròn; thỏa mãn Satisfaire ses maîtres làm vừa lòng các thầy
7 plonger plɔ̃.ʒe verb ngụp xuống, chìm xuống; lút vào; miệt mài Se plonger dans l’eau ngụp xuống nước
8 former fɔʁ.me verb hình thành, thành lập, cấu tạo, tạo thành; đào tạo, rèn luyện, huấn luyện Former une société thành lập một hội
9 sucer sy.se verb mút, hút; bóc lột đến xương tủy, hút máu mủ Sucer un bonbon mút kẹo
10 habiter a.bi.te verb Habiter à la campagne ở nông thôn
11 allonger a.lɔ̃.ʒe verb nối dài, kéo dài; vươn ra, duỗi ra; đấm; đá Allonger une corde nối dài một sợi dây
12 ennuyer ɑ̃.nɥi.je verb làm cho buồn phiền; làm cho chán Un style qui ennuie giọng văn làm cho chán
13 guider ɡi.de verb dẫn đường; hướng dẫn, chỉ đạo; fusée guidée par radio + tên lửa hướng dẫn bằng radio Guider un touriste dẫn đường cho một nhà du lịch
14 marquer maʁ.ke verb đánh dấu; ghi; để dấu lại, để vết lại Marquer du linge đánh dấu quần áo
15 rechercher ʁə.ʃɛʁ.ʃe verb tìm lại; tìm, tìm tòi, tìm kiếm; mưu cầu, cầu cạnh Chercher et rechercher tìm đi tìm lại
16 explorer ɛk.splɔ.ʁe verb thăm dò, thám hiểm; khảo sát tỉ mỉ, nghiên cứu Explorer les mers thám hiểm biển khơi
17 adopter a.dɔp.te verb nhận làm con nuôi; chấp nhận theo; thông qua C’est un enfant qu’ils ont adopté đó chính là đứa trẻ mà họ đã nhận làm con nuôi
18 souhaiter swe.te verb mong ước; mong; chúc, chúc mừng Je souhaite sa réussite tôi mong nó đỗ
19 repousser ʁə.pu.se verb đẩy lùi; đẩy ra, đẩy; gạt đi; làm cho chán ghét, làm cho ghê tởm Repousser l’ennemi đẩy lùi quân địch
20 surmonter syʁ.mɔ̃.te verb đặt trên; vượt qua; chế ngự; tràn ngập (nghĩa đen) nghĩa bóng Statue qui surmonte une colonne pho tượng đặt trên một cột trụ
21 exécuter ɛɡ.ze.ky.te verb thi hành, chấp hành, thực hiện; biểu diễn; hành hình Exécuter un projet thực hiện một dự án
22 raser ʁa.ze verb cạo nhẵn, cạo trọc; xén tuyết; chặt (cây) sát đất; phá trụi, san bằng Raser la barbe cạo nhẵn râu
23 capturer kap.ty.ʁe verb bắt, bắt lấy Capturer un pirate bắt tên cướp
24 distraire dis.tʁɛʁ verb giải trí, tiêu khiển; quên đi, quên khuấy; đãng trí, không tập turng Se distraire d’un malheur quên đi điều bất hạnh
25 coopérer kɔ.ɔ.pe.ʁe verb hợp tác
26 torturer tɔʁ.ty.ʁe verb tra tấn; làm cho đau, hành hạ; làm nhăn nhó Torturer un accusé tra tấn một người bị cáo
27 prévoir pʁe.vwaʁ verb dự kiến On ne peut tout prévoir không thể dự kiến được mọi điều
28 manipuler ma.ni.py.le verb điều khiển bằng tay, thao tác
29 représenter ʁə.pʁe.zɑ̃.te verb đưa ra lại; biểu thị; biểu diễn; thể hiện; trình bày; miêu tả Représenter des candidats aux élections đưa ra lại ứng cử viên trong kỳ bầu cử
30 honorer ɔ.nɔ.ʁe verb tôn kính; làm vẻ vang cho, mang lại vinh hiển cho; tăng thêm phần vinh dự Honorer ses parents tôn kính cha mẹ
31 exister ɛɡ.zis.te verb tồn tại, sống; có; có tầm quan trọng, đáng kể Cette variété d’oiseau n'existe pas au Viêtnam loài chim đó không có ở Việt Nam
32 choper ʃɔ.pe verb chôm, ăn cắp; bắt, tóm; vớ được Choper une montre chôm một cái đồng hồ
33 transporter tʁɑ̃s.pɔʁ.te verb chuyên chở, vận tải, vận chuyển; đưa đi, chuyển đi, dời đi; phát vãng Transporter des marchandises chuyên chở hàng hóa
34 grimper ɡʁɛ̃.pe verb leo, trèo; lên; dốc lên Grimper sur un arbre trèo lên cây
35 dessiner de.si.ne verb vẽ hình, vẽ; làm nổi bật; vạch ra mô tả Robe qui dessine les formes áo làm nổi bật dáng người
36 comparer kɔ̃.pa.ʁe verb so sánh
37 stopper stɔ.pe verb mạng; dừng lại, bắt dừng lại; chặn lại Stopper une déchirure mạng một chỗ rách
38 décoller de.kɔ.le verb bóc; thôi quấy rầy ai Décoller une enveloppe bóc phong bì
39 déclarer de.kla.ʁe verb tuyên bố; khai; bày tỏ, cho biết Déclarer la guerre tuyên chiến
40 empirer ɑ̃.pi.ʁe verb làm cho xấu đi, làm cho tồi thêm; xấu đi, trầm trọng thêm Maladie qui empire bệnh trầm trọng thêm
41 renverser ʁɑ̃.vɛʁ.se verb lật ngược, dốc ngược; đảo ngược, đảo; ngửa Renverser un verre dốc ngược cái cốc
42 franchir fʁɑ̃.ʃiʁ verb nhảy qua; vượt, vượt qua Franchir un fossé nhảy qua rào
43 démissionner de.mi.sjɔ.ne verb từ chức, xin từ chức; xin bỏ, xin thôi; bắt từ chức; đuổi
44 fondre fɔ̃dʁ verb nấu chảy; làm tan; đúc; làm dịu, làm giảm Le platine est difficile à fondre bạch kim khó nấu chảy
45 draguer dʁa.ɡe verb nạo vét; vớt mìn; đánh giậm L’ancre drague le fond neo không bám đáy
46 justifier ʒys.ti.fje verb bào chữa, biện bạch; làm cho thành chính đáng, giải thích, nêu lý do; chứng minh, chứng thực Justifier quelqu'un d’une erreur bào chữa cho sai lầm của ai
47 épargner e.paʁ.ɲe verb dành dụm, tiết kiệm; tránh, miễn; đối xử rộng lượng, nể nang épargner quelque argent pour ses vieux jours dành dụm ít tiền để phòng lúc tuổi già
48 menacer mǝ.na.se verb đe dọa, dọa; có cơ, có nguy cơ Menacer un enfant d’une punition dọa nạt một đứa trẻ
49 inscrire ɛ̃s.kʁiʁ verb ghi, khắc, đăng ký; vẽ nội tiếp Inscrire une adresse sur un cahier ghi địa chỉ vào vở
50 lester lɛs.te verb dằn; ních chặt Lester ses poches: ních chặt túi
← Nhóm 9 · 401-450 Nhóm 11 · 501-550 →