600 động từ Pháp thông dụng
600 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | assassiner a.sa.si.ne verb | giết, ám sát | Il est mort assassiné ông ta chết vì bị ám sát | |
| 2 | déconner de.kɔ.ne verb | văng tục, nói bậy | ||
| 3 | blâmer bla.me verb | chê trách; khiển trách | Être blâmé au conseil de discipline bị khiển trách ở hội đồng kỷ luật | |
| 4 | voire vwaʁ verb | cả đến, thậm chí; thế à, thực à | Plusieurs mois, voire plusieurs années nhiều tháng, cả đến nhiều năm | |
| 5 | impliquer ɛ̃.pli.ke verb | làm cho liên lụy; bao hàm; kéo theo | Impliquer quelqu'un dans un procès làm cho ai liên lụy vào một vụ kiện | |
| 6 | satisfaire sa.tis.fɛʁ verb | làm vừa lòng; làm thỏa thích; thỏa mãn; làm tròn; thỏa mãn | Satisfaire ses maîtres làm vừa lòng các thầy | |
| 7 | plonger plɔ̃.ʒe verb | ngụp xuống, chìm xuống; lút vào; miệt mài | Se plonger dans l’eau ngụp xuống nước | |
| 8 | former fɔʁ.me verb | hình thành, thành lập, cấu tạo, tạo thành; đào tạo, rèn luyện, huấn luyện | Former une société thành lập một hội | |
| 9 | sucer sy.se verb | mút, hút; bóc lột đến xương tủy, hút máu mủ | Sucer un bonbon mút kẹo | |
| 10 | habiter a.bi.te verb | Ở | Habiter à la campagne ở nông thôn | |
| 11 | allonger a.lɔ̃.ʒe verb | nối dài, kéo dài; vươn ra, duỗi ra; đấm; đá | Allonger une corde nối dài một sợi dây | |
| 12 | ennuyer ɑ̃.nɥi.je verb | làm cho buồn phiền; làm cho chán | Un style qui ennuie giọng văn làm cho chán | |
| 13 | guider ɡi.de verb | dẫn đường; hướng dẫn, chỉ đạo; fusée guidée par radio + tên lửa hướng dẫn bằng radio | Guider un touriste dẫn đường cho một nhà du lịch | |
| 14 | marquer maʁ.ke verb | đánh dấu; ghi; để dấu lại, để vết lại | Marquer du linge đánh dấu quần áo | |
| 15 | rechercher ʁə.ʃɛʁ.ʃe verb | tìm lại; tìm, tìm tòi, tìm kiếm; mưu cầu, cầu cạnh | Chercher et rechercher tìm đi tìm lại | |
| 16 | explorer ɛk.splɔ.ʁe verb | thăm dò, thám hiểm; khảo sát tỉ mỉ, nghiên cứu | Explorer les mers thám hiểm biển khơi | |
| 17 | adopter a.dɔp.te verb | nhận làm con nuôi; chấp nhận theo; thông qua | C’est un enfant qu’ils ont adopté đó chính là đứa trẻ mà họ đã nhận làm con nuôi | |
| 18 | souhaiter swe.te verb | mong ước; mong; chúc, chúc mừng | Je souhaite sa réussite tôi mong nó đỗ | |
| 19 | repousser ʁə.pu.se verb | đẩy lùi; đẩy ra, đẩy; gạt đi; làm cho chán ghét, làm cho ghê tởm | Repousser l’ennemi đẩy lùi quân địch | |
| 20 | surmonter syʁ.mɔ̃.te verb | đặt trên; vượt qua; chế ngự; tràn ngập (nghĩa đen) nghĩa bóng | Statue qui surmonte une colonne pho tượng đặt trên một cột trụ | |
| 21 | exécuter ɛɡ.ze.ky.te verb | thi hành, chấp hành, thực hiện; biểu diễn; hành hình | Exécuter un projet thực hiện một dự án | |
| 22 | raser ʁa.ze verb | cạo nhẵn, cạo trọc; xén tuyết; chặt (cây) sát đất; phá trụi, san bằng | Raser la barbe cạo nhẵn râu | |
| 23 | capturer kap.ty.ʁe verb | bắt, bắt lấy | Capturer un pirate bắt tên cướp | |
| 24 | distraire dis.tʁɛʁ verb | giải trí, tiêu khiển; quên đi, quên khuấy; đãng trí, không tập turng | Se distraire d’un malheur quên đi điều bất hạnh | |
| 25 | coopérer kɔ.ɔ.pe.ʁe verb | hợp tác | ||
| 26 | torturer tɔʁ.ty.ʁe verb | tra tấn; làm cho đau, hành hạ; làm nhăn nhó | Torturer un accusé tra tấn một người bị cáo | |
| 27 | prévoir pʁe.vwaʁ verb | dự kiến | On ne peut tout prévoir không thể dự kiến được mọi điều | |
| 28 | manipuler ma.ni.py.le verb | điều khiển bằng tay, thao tác | ||
| 29 | représenter ʁə.pʁe.zɑ̃.te verb | đưa ra lại; biểu thị; biểu diễn; thể hiện; trình bày; miêu tả | Représenter des candidats aux élections đưa ra lại ứng cử viên trong kỳ bầu cử | |
| 30 | honorer ɔ.nɔ.ʁe verb | tôn kính; làm vẻ vang cho, mang lại vinh hiển cho; tăng thêm phần vinh dự | Honorer ses parents tôn kính cha mẹ | |
| 31 | exister ɛɡ.zis.te verb | tồn tại, sống; có; có tầm quan trọng, đáng kể | Cette variété d’oiseau n'existe pas au Viêtnam loài chim đó không có ở Việt Nam | |
| 32 | choper ʃɔ.pe verb | chôm, ăn cắp; bắt, tóm; vớ được | Choper une montre chôm một cái đồng hồ | |
| 33 | transporter tʁɑ̃s.pɔʁ.te verb | chuyên chở, vận tải, vận chuyển; đưa đi, chuyển đi, dời đi; phát vãng | Transporter des marchandises chuyên chở hàng hóa | |
| 34 | grimper ɡʁɛ̃.pe verb | leo, trèo; lên; dốc lên | Grimper sur un arbre trèo lên cây | |
| 35 | dessiner de.si.ne verb | vẽ hình, vẽ; làm nổi bật; vạch ra mô tả | Robe qui dessine les formes áo làm nổi bật dáng người | |
| 36 | comparer kɔ̃.pa.ʁe verb | so sánh | ||
| 37 | stopper stɔ.pe verb | mạng; dừng lại, bắt dừng lại; chặn lại | Stopper une déchirure mạng một chỗ rách | |
| 38 | décoller de.kɔ.le verb | bóc; thôi quấy rầy ai | Décoller une enveloppe bóc phong bì | |
| 39 | déclarer de.kla.ʁe verb | tuyên bố; khai; bày tỏ, cho biết | Déclarer la guerre tuyên chiến | |
| 40 | empirer ɑ̃.pi.ʁe verb | làm cho xấu đi, làm cho tồi thêm; xấu đi, trầm trọng thêm | Maladie qui empire bệnh trầm trọng thêm | |
| 41 | renverser ʁɑ̃.vɛʁ.se verb | lật ngược, dốc ngược; đảo ngược, đảo; ngửa | Renverser un verre dốc ngược cái cốc | |
| 42 | franchir fʁɑ̃.ʃiʁ verb | nhảy qua; vượt, vượt qua | Franchir un fossé nhảy qua rào | |
| 43 | démissionner de.mi.sjɔ.ne verb | từ chức, xin từ chức; xin bỏ, xin thôi; bắt từ chức; đuổi | ||
| 44 | fondre fɔ̃dʁ verb | nấu chảy; làm tan; đúc; làm dịu, làm giảm | Le platine est difficile à fondre bạch kim khó nấu chảy | |
| 45 | draguer dʁa.ɡe verb | nạo vét; vớt mìn; đánh giậm | L’ancre drague le fond neo không bám đáy | |
| 46 | justifier ʒys.ti.fje verb | bào chữa, biện bạch; làm cho thành chính đáng, giải thích, nêu lý do; chứng minh, chứng thực | Justifier quelqu'un d’une erreur bào chữa cho sai lầm của ai | |
| 47 | épargner e.paʁ.ɲe verb | dành dụm, tiết kiệm; tránh, miễn; đối xử rộng lượng, nể nang | épargner quelque argent pour ses vieux jours dành dụm ít tiền để phòng lúc tuổi già | |
| 48 | menacer mǝ.na.se verb | đe dọa, dọa; có cơ, có nguy cơ | Menacer un enfant d’une punition dọa nạt một đứa trẻ | |
| 49 | inscrire ɛ̃s.kʁiʁ verb | ghi, khắc, đăng ký; vẽ nội tiếp | Inscrire une adresse sur un cahier ghi địa chỉ vào vở | |
| 50 | lester lɛs.te verb | dằn; ních chặt | Lester ses poches: ních chặt túi |