← Bộ từ vựng

🔤

Nhóm 11 · 501-550 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 pointer pwɛ̃.te verb chấm, ghi, đánh dấu; chấm công; ghi điểm đánh giá Pointer la carte (hàng hải) chấm bản đồ
2 préserver pʁe.zɛʁ.ve verb phòng giữ; giữ cho khỏi Préserver quelque chose de la moisissure giữ vật gì cho khỏi mốc
3 dépasser de.pa.se verb vượt, vượt quá, quá; làm ngợp, làm quá ngán Dépasser le but vượt đích
4 raccrocher ʁa.kʁɔ.ʃe verb móc lại; vớt vát; chào mời, chèo kéo, níu lại Raccrocher un rideau tombé móc lại cái màn cửa rơi xuống
5 séduire se.dɥiʁ verb quyến rũ; làm hư, mua chuộc Séduire une jeune fille quyến rũ một thiếu nữ
6 déclencher de.klɑ̃.ʃe verb ly hợp, nhả; làm cho hoạt động; phát động, mở Déclencher la sonnerie d’une horloge làm cho chuông đồng hồ reo lên
7 naître nɛtʁ verb sinh ra; mọc ra, nở ra; bắt nguồn Cet enfant naît d’une famille pauvre em nhỏ này sinh ra trong một gia đình nghèo
8 traquer tʁa.ke verb vây dồn Traquer un cerf (săn bắn) vây dồn một con hươu
9 transférer tʁɑ̃s.fe.ʁe verb chuyển dời Transférer les cendres d’un mort chuyển di hài một người quá cố
10 investir ɛ̃.vɛs.tiʁ verb phong chức, tấn phong; trao (quyền) cho; vây hãm, bao vây Investir une position vây hãm một vị trí
11 publier py.bli.je verb công bố; yết; đăng; xuất bản Publier une loi công bố một đạo luật
12 offenser ɔ.fɑ̃.se verb xúc phạm; phạm đến Offenser quelqu'un xúc phạm ai
13 assumer a.sy.me verb đảm nhận, cáng đáng; tự giác chịu Assumer une responsabilité đảm nhận một trách nhiệm
14 exposer ɛk.spɔ.ze verb bày; trưng bày; trình bày, thuyết trình; phơi ra Exposer des marchandises bày hàng
15 foirer fwa.ʁe verb ỉa chảy; xì lửa dài; cứ xoay tuột đi
16 garer ɡa.ʁe verb cho vào nhà xe; cho vào đường tránh; cho vào, đưa vào; cất vào Garer une bicyclette cho xe đạp vào nhà xe
17 redevenir ʁǝd.vǝ.niʁ verb trở lại là, lại thành ra Redevenir étudiant trở lại là sinh viên
18 intégrer ɛ̃.te.ɡʁe verb gộp vào, sáp nhập; nhập ngạch; tích phân, lấy tích phân Intégrer une fonction tích phân một hàm số
19 renseigner ʁɑ̃.se.ɲe verb chỉ dẫn; cho biết tình hình Renseigner quelqu'un sur une affaire chỉ dẫn cho ai về một công việc
20 ressortir ʁǝ.sɔʁ.tiʁ verb lại trở ra; nổi bật; rút ra, suy ra Entrer et ressortir vào và lại trở ra
21 envisager ɑ̃.vi.za.ʒe verb xem xét; chú ý tới, nhằm; dự kiến Envisager les choses sous tel aspect xem xét sự vật dưới phương diện nào đó
22 débarquer de.baʁ.ke verb dỡ (hàng) cho lên bờ, cho xuống xe; cho đổ bộ; tống khứ Débarqueur un incapable tống khứ một tên bất lực
23 supprimer sy.pʁi.me verb bỏ, bãi, bãi bỏ, hủy bỏ; gạc bỏ; gạt bỏ; giảm bớt Supprimer un impôt bãi một thứ thuế
24 chauffer ʃɔ.fe verb nấu, đun, đốt; đốc thúc; rèn luyện Chauffer de l’eau nấu nước
25 revivre ʁə.vivʁ verb sống lại; như sống lại, như thấy được Les larmes ne le feront pas revivre nước mắt không thể làm cho nó sống lại được
26 étouffer e.tu.fe verb làm chết ngạt, bóp ngạt; làm nghẹt thở, làm nghẹn ngào; dập tắt étouffer un pigeon bóp ngạt con bồ câu
27 comporter kɔ̃.pɔʁ.te verb chứa đựng, bao hàm, gồm có, có; cho phép La maison comporte un rez-de-chaussée et un étage nhà gồm có một tầng dưới và một tầng gác
28 pénétrer pe.net.ʁe verb thấm vào, xuyên, thấu; thông suốt, hiểu thấu; làm cho thấm thía, làm mủi lòng Pluie qui pénètre les vêtements mưa thấm vào quần áo
29 procéder pʁɔ.se.de verb bắt nguồn từ; làm, hành động, tiến hành Mladie qui procède d’une mauvaise hygiène bệnh bắt nguồn từ thiếu vệ sinh
30 imposer ɛ̃.pɔ.ze verb đánh thuế; bắt phải (chịu); áp đặt; làm cho phải kính nể Imposer une marchandise đánh thuế một món hàng
31 relâcher ʁə.la.ʃe verb nới (làm) giãn; buông lỏng, nới lỏng; bớt giảm Relâcher une corde nới dây thừng
32 adapter a.dap.te verb tra vào, lắp vào; làm cho hợp với, làm cho thích hợp; sân khấu cải biên Adapter un robinet à une fontaine lắp vòi vào máy nước
33 échouer e.ʃwe verb mắc cạn; thất bại; hỏng; đẩy vào bờ Navire qui échoue sur un banc de sable tàu mắc cạn ở một bãi cát
34 maîtriser met.ʁi.ze verb chế ngự, kềm chế Maîtriser un animal furieux chế ngự một con vật hung hăng
35 prononcer pʁɔ.nɔ̃.se verb phát âm; đọc; tuyên bố; công bố Prononcer un mot phát âm một từ
36 insulter ɛ̃.syl.te verb chửi rủa, lăng nhục; xúc phạm, ngạo mạn đến, ngạo nghễ trước Insulter quelqu'un lăng nhục ai
37 river ʁi.ve verb tán; ghép bằng đinh tán; gắn chặt, cột chặt; gắn rịt River un clou tán cái đinh
38 céder se.de verb nhường, để lại; chịu theo, chịu thua, không cưỡng được; không chịu được nữa, đổ, đứt, gãy Céder la place nhường chỗ
39 rigoler ʁi.ɡɔ.le verb vui đùa; nói đùa; xẻ rãnh J'ai dit ça pour rigoler tôi nói điều ấy để đùa đấy
40 mentionner mɑ̃.sjɔ.ne verb nêu lên, nêu Les raisons ci-dessus mentionnées những lý do nêu ở trên
41 embarquer ɑ̃.baʁ.ke verb xếp lên tàu, xếp lên thuyền; xếp lên toa; dấn vào, kéo vào Embarquer des marchandises xếp hàng lên tàu, xếp hàng lên thuyền
42 apparaître a.pa.ʁɛtʁ verb hiện ra, xuất hiện Cette espèce a apparu à l’ère tertiaire loài này đã xuất hiện ở kỷ thứ ba
43 tanner ta.ne verb thuộc; quấy rầy; làm sạm Il vous a tanné nó đã quấy rầy anh
44 saigner se.ɲe verb trích máu; chọc tiết (lợn... ), cắt tiết; khơi rãnh tháo nước Saigner un malade trích máu người bệnh
45 obliger ɔ.bli.ʒe verb buộc, bắt buộc; giúp đỡ Votre devoir vous y oblige bổn phận buộc anh phải làm thế
46 réchauffer ʁe.ʃɔ.fe verb đun lại hâm lại nung lại; sưởi ấm; nhen lại, khơi lại Réchauffer un plat hâm lại một món ăn
47 nuire nɥiʁ verb làm hại, có hại Nuire à quelqu'un làm hại ai
48 soulever sul.ve verb nâng lên, nhấc lên; vén lên; làm nổi lên, cuốn lên; làm dâng lên Soulever un fardeau nhấc một vật nặng lên
49 encourager ɑ̃.ku.ʁa.ʒe verb khuyến khích, khích lệ, cổ vũ Encourager l’agriculture khuyến khích nông nghiệp
50 défoncer de.fɔ̃.se verb tháo đáy, phá đáy; làm sụt hỏng; cày sâu Défoncer une caisse tháo đáy cái hòm.
← Nhóm 10 · 451-500 Nhóm 12 · 551-600 →