← Bộ từ vựng

🔤

Nhóm 12 · 551-600 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 entretenir ɑ̃t.ʁət.niʁ verb giữ gìn, bảo dưỡng; nuôi, bao; nuôi dưỡng Entretenir un chemin bảo dưỡng một con đường
2 bloquer blɔ.ke verb gộp lại; phong tỏa; chẹn, chặn, khóa; ngừng, đóng, làm nghẽn Bloquer deux paragraphes en un seul gộp hai đoạn làm một
3 mériter me.ʁi.te verb đáng, xứng đáng; rất có công với tổ quốc Mériter des éloges đáng khen
4 repasser ʁə.pa.se verb ghé qua lần nữa; lại qua; trở lại Je repasserai ce soir chiều nay tôi sẽ ghé qua lần nữa
5 soulager su.la.ʒe verb đỡ nặng cho; giảm nhẹ cho; đỡ; đỡ đần Soulager un porteur đỡ nặng cho một người khuân vác
6 déchirer de.ʃi.ʁe verb xé; làm rách, làm toạc; làm rách quần áo Déchirer une étoffe xé vải
7 contenir kɔ̃t.niʁ verb đựng, chứa, chứa đựng; bao gồm; giữ lại, nén lại, cầm lại Bouteille qui contient de l’alcool chai đựng rượu
8 espionner ɛs.pjɔ.ne verb dò xét, theo dõi Espionner l’ennemi dò xét quân địch
9 garantir ɡa.ʁɑ̃.tiʁ verb bảo đảm, bảo hành; bảo đảm khỏi Lois garantissant les libertés du citoyen luật bảo đảm quyền tự do của công dân
10 reprocher ʁə.pʁɔ.ʃe verb chê trách, trách mắng; trách móc, trách; không thừa nhận Reprocher sa paresse à un écolier trách mắng một học sinh về tội lười
11 économiser e.kɔ.nɔ.mi.ze verb tiết kiệm; khéo quản lý économiser son temps tiết kiệm thì giờ
12 raccompagner ʁa.kɔ̃.pa.ɲe verb đưa về; dẫn về je te raccompagne chez toi? Tôi đưa em về nhà chứ?
13 mater ma.te verb chiếu (tướng) cho bí; chiếu tướng cho (đối phương) bí; trị, khuất phục, chế ngự, làm xẹp; đàn, dát Mater un enfant turbulent trị một đứa trẻ nghịch ngợm
14 démolir de.mɔ.liʁ verb phá hủy, làm sập đổ; phá hỏng; đánh đổ; làm mất ảnh hưởng, làm giảm uy tín Démolir une maison phá hủy một ngôi nhà
15 lécher le.ʃe verb liếm; lướt qua, sượt qua; trau chuốt gọt giũa kỹ Lécher un plat liếm đĩa
16 noter nɔ.te verb đánh dấu; ghi để nhớ; chú ý, lưu ý Noter un passage d’une croix đánh dấu một đoạn bằng một chữ thập
17 cracher kʁa.ʃe verb nhổ, khạc; phun ra, nhả ra, xổ ra; nói trắng ra Cracher du sang khạc ra máu
18 modifier mɔ.di.fje verb thay đổi, sửa đổi; bổ nghĩa Modifier une loi sửa đổi một đạo luật
19 parvenir paʁ.vǝ.niʁ verb đạt tới; đến; truyền đến; nổi lên Parvenir au sommet đạt tới đỉnh
20 accoucher a.ku.ʃe verb Ở cữ, đẻ; đẻ ra; nói ra Accoucher d’un garcon đẻ con trai.
21 adresser ad.ʁe.se verb gửi; nói ra; xác định một địa chỉ để liên kết với Adresser un paquet à quelqu'un gửi một gói cho ai
22 croiser kʁwa.ze verb bắt tréo chữ thập; bắt tréo; cắt ngang; gặp Croiser les jambes bắt tréo chân
23 écarter e.kaʁ.te verb tách ra xa, xoạc ra, xòe ra; giãn; để xa ra, dịch ra xa écarter les jambes xoạc cẳng
24 accélérer ak.se.le.ʁe verb thúc mau lên; tăng tốc độ Accélérer le pas rảo bước
25 doubler du.ble verb tăng gấp đôi; chập đôi, bện đôi; lót, bồi Doubler le prix tăng giá gấp đôi
26 supplier sy.pli.je verb van xin, năn nỉ; van, xin L’enfant suppliait son père de ne pas le punir em bé van xin cha nó đừng phạt nó
27 corriger kɔ.ʁi.ʒe verb sửa, chữa, sửa chữa; uốn nắn lại; trừng trị, đánh đòn Corriger les défauts sửa chữa khuyết điểm
28 souffler su.fle verb thổi; thở; thổi băng Souffler sur un potage thổi cháo
29 enfoncer ɑ̃.ʃɔ̃.se verb đẩy vào, ấn xuống, đóng xuống; phá; phá tan, đánh tan enfoncer un clou đóng đinh xuống
30 posséder pɔ.se.de verb có, chiếm hữu; nắm được, tinh thông; ám Posséder la fortune có tài sản
31 encaisser ɑ̃.ke.se verb thu; chịu, bị; chịu đựng; đắp đê thu hẹp (lòng sông); xẻ Encaisser des reproches bị trách mắng, chịu trách mắng
32 cogner kɔ.ɲe verb đánh, nện; nhồi nhét; đóng, nện Arrête, ou je te cogne! Dừng lại, không thì tao nện cho một trận
33 contenter kɔ̃.tɑ̃.te verb làm vui lòng, làm vừa lòng, (làm) thỏa mãn, làm thỏa Contenter ses parents làm vui lòng cha mẹ
34 pourrir pu.ʁiʁ verb thối, ủng, mục, mủn; hư hỏng, tệ hại đi; chết gí Des racines qui pourrissent rễ thối
35 plaisanter plɛ.zɑ̃.te verb nói đùa, đùa; đùa cợt Aimer à plaisanter thích đùa
36 mesurer mə.zy.ʁe verb đo; đong, lường; đo được; cân nhắc, đắn đo, liệu Mesurer un terrain đo một mảnh đất
37 secouer sə.kwe verb rung, lắc, lay; giũ, trút bỏ; làm xúc động; giày vò Secouer un arbre rung cây
38 paniquer pa.ni.ke verb làm hoảng sợ; hốt hoảng, kinh hoàng à l’approche des examens, il est complètement paniqué gần tới ngày thi, cậu ta hốt hoảng hẳn
39 jurer ʒy.ʁe verb thề, thề nguyền, thề thốt; chói; báng bổ Jurer les dieux thề có qủy thần chứng giám
40 piloter pi.lɔ.te verb dẫn, lái; dẫn đường; đóng cọc Piloter un étranger dẫn đường cho một người nước ngoài
41 rétablir ʁe.ta.bliʁ verb lập lại, khôi phục, phục hồi; đặt lại; hồi phục sức khỏe Rétablir l’ordre lập lại trật tự
42 nommer nɔme verb gọi tên, gọi là; đặt tên; chỉ tên; bổ nhiệm, chỉ định Nommer un corps chimique nouvellement découvert Đặt tên một chất hóa học mới phát minh ra
43 percer pɛʁ.se verb chọc thủng, đục, khoét, giùi; đâm thủng; mở Percer un mur đục tường
44 viser vi.ze verb ngắm, nhắm; nhằm, nhằm vào; nhìn, ngó Viser un oiseau nhắm con chim
45 sécher se.ʃe verb phơi (khô) sấy, hong; làm khô, thấm khô, làm khô cạn; bỏ học; khô đi, khô cạn đi Sécher ses habits phơi áo
46 reproduire ʁə.pʁɔ.dɥiʁ verb thể hiện lại, tạo lại; đăng lại; trình bày lại Reproduire un son tạo lại một âm thanh
47 salir sa.liʁ verb làm bẩn, đánh bẩn; làm vẩn đục, làm ô uế; làm ô danh, bêu xấu Salir sa robe đánh bẩn áo dài
48 vanter vɑ̃.te verb khoe khoang, huênh hoang Se vanter de sa fortune khoe khoang giàu có
49 indiquer ɛ̃.di.ke verb chỉ; chỉ rõ, biểu thị; chỉ định, định Indiquer quelque chose du doigt lấy ngón tay chỉ vật gì
50 conquérir kɔ̃.ke.ʁiʁ verb chinh phục, xâm chiếm Conquérir un pays xâm chiếm một nước
← Nhóm 11 · 501-550