600 động từ Pháp thông dụng
600 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | entretenir ɑ̃t.ʁət.niʁ verb | giữ gìn, bảo dưỡng; nuôi, bao; nuôi dưỡng | Entretenir un chemin bảo dưỡng một con đường | |
| 2 | bloquer blɔ.ke verb | gộp lại; phong tỏa; chẹn, chặn, khóa; ngừng, đóng, làm nghẽn | Bloquer deux paragraphes en un seul gộp hai đoạn làm một | |
| 3 | mériter me.ʁi.te verb | đáng, xứng đáng; rất có công với tổ quốc | Mériter des éloges đáng khen | |
| 4 | repasser ʁə.pa.se verb | ghé qua lần nữa; lại qua; trở lại | Je repasserai ce soir chiều nay tôi sẽ ghé qua lần nữa | |
| 5 | soulager su.la.ʒe verb | đỡ nặng cho; giảm nhẹ cho; đỡ; đỡ đần | Soulager un porteur đỡ nặng cho một người khuân vác | |
| 6 | déchirer de.ʃi.ʁe verb | xé; làm rách, làm toạc; làm rách quần áo | Déchirer une étoffe xé vải | |
| 7 | contenir kɔ̃t.niʁ verb | đựng, chứa, chứa đựng; bao gồm; giữ lại, nén lại, cầm lại | Bouteille qui contient de l’alcool chai đựng rượu | |
| 8 | espionner ɛs.pjɔ.ne verb | dò xét, theo dõi | Espionner l’ennemi dò xét quân địch | |
| 9 | garantir ɡa.ʁɑ̃.tiʁ verb | bảo đảm, bảo hành; bảo đảm khỏi | Lois garantissant les libertés du citoyen luật bảo đảm quyền tự do của công dân | |
| 10 | reprocher ʁə.pʁɔ.ʃe verb | chê trách, trách mắng; trách móc, trách; không thừa nhận | Reprocher sa paresse à un écolier trách mắng một học sinh về tội lười | |
| 11 | économiser e.kɔ.nɔ.mi.ze verb | tiết kiệm; khéo quản lý | économiser son temps tiết kiệm thì giờ | |
| 12 | raccompagner ʁa.kɔ̃.pa.ɲe verb | đưa về; dẫn về | je te raccompagne chez toi? Tôi đưa em về nhà chứ? | |
| 13 | mater ma.te verb | chiếu (tướng) cho bí; chiếu tướng cho (đối phương) bí; trị, khuất phục, chế ngự, làm xẹp; đàn, dát | Mater un enfant turbulent trị một đứa trẻ nghịch ngợm | |
| 14 | démolir de.mɔ.liʁ verb | phá hủy, làm sập đổ; phá hỏng; đánh đổ; làm mất ảnh hưởng, làm giảm uy tín | Démolir une maison phá hủy một ngôi nhà | |
| 15 | lécher le.ʃe verb | liếm; lướt qua, sượt qua; trau chuốt gọt giũa kỹ | Lécher un plat liếm đĩa | |
| 16 | noter nɔ.te verb | đánh dấu; ghi để nhớ; chú ý, lưu ý | Noter un passage d’une croix đánh dấu một đoạn bằng một chữ thập | |
| 17 | cracher kʁa.ʃe verb | nhổ, khạc; phun ra, nhả ra, xổ ra; nói trắng ra | Cracher du sang khạc ra máu | |
| 18 | modifier mɔ.di.fje verb | thay đổi, sửa đổi; bổ nghĩa | Modifier une loi sửa đổi một đạo luật | |
| 19 | parvenir paʁ.vǝ.niʁ verb | đạt tới; đến; truyền đến; nổi lên | Parvenir au sommet đạt tới đỉnh | |
| 20 | accoucher a.ku.ʃe verb | Ở cữ, đẻ; đẻ ra; nói ra | Accoucher d’un garcon đẻ con trai. | |
| 21 | adresser ad.ʁe.se verb | gửi; nói ra; xác định một địa chỉ để liên kết với | Adresser un paquet à quelqu'un gửi một gói cho ai | |
| 22 | croiser kʁwa.ze verb | bắt tréo chữ thập; bắt tréo; cắt ngang; gặp | Croiser les jambes bắt tréo chân | |
| 23 | écarter e.kaʁ.te verb | tách ra xa, xoạc ra, xòe ra; giãn; để xa ra, dịch ra xa | écarter les jambes xoạc cẳng | |
| 24 | accélérer ak.se.le.ʁe verb | thúc mau lên; tăng tốc độ | Accélérer le pas rảo bước | |
| 25 | doubler du.ble verb | tăng gấp đôi; chập đôi, bện đôi; lót, bồi | Doubler le prix tăng giá gấp đôi | |
| 26 | supplier sy.pli.je verb | van xin, năn nỉ; van, xin | L’enfant suppliait son père de ne pas le punir em bé van xin cha nó đừng phạt nó | |
| 27 | corriger kɔ.ʁi.ʒe verb | sửa, chữa, sửa chữa; uốn nắn lại; trừng trị, đánh đòn | Corriger les défauts sửa chữa khuyết điểm | |
| 28 | souffler su.fle verb | thổi; thở; thổi băng | Souffler sur un potage thổi cháo | |
| 29 | enfoncer ɑ̃.ʃɔ̃.se verb | đẩy vào, ấn xuống, đóng xuống; phá; phá tan, đánh tan | enfoncer un clou đóng đinh xuống | |
| 30 | posséder pɔ.se.de verb | có, chiếm hữu; nắm được, tinh thông; ám | Posséder la fortune có tài sản | |
| 31 | encaisser ɑ̃.ke.se verb | thu; chịu, bị; chịu đựng; đắp đê thu hẹp (lòng sông); xẻ | Encaisser des reproches bị trách mắng, chịu trách mắng | |
| 32 | cogner kɔ.ɲe verb | đánh, nện; nhồi nhét; đóng, nện | Arrête, ou je te cogne! Dừng lại, không thì tao nện cho một trận | |
| 33 | contenter kɔ̃.tɑ̃.te verb | làm vui lòng, làm vừa lòng, (làm) thỏa mãn, làm thỏa | Contenter ses parents làm vui lòng cha mẹ | |
| 34 | pourrir pu.ʁiʁ verb | thối, ủng, mục, mủn; hư hỏng, tệ hại đi; chết gí | Des racines qui pourrissent rễ thối | |
| 35 | plaisanter plɛ.zɑ̃.te verb | nói đùa, đùa; đùa cợt | Aimer à plaisanter thích đùa | |
| 36 | mesurer mə.zy.ʁe verb | đo; đong, lường; đo được; cân nhắc, đắn đo, liệu | Mesurer un terrain đo một mảnh đất | |
| 37 | secouer sə.kwe verb | rung, lắc, lay; giũ, trút bỏ; làm xúc động; giày vò | Secouer un arbre rung cây | |
| 38 | paniquer pa.ni.ke verb | làm hoảng sợ; hốt hoảng, kinh hoàng | à l’approche des examens, il est complètement paniqué gần tới ngày thi, cậu ta hốt hoảng hẳn | |
| 39 | jurer ʒy.ʁe verb | thề, thề nguyền, thề thốt; chói; báng bổ | Jurer les dieux thề có qủy thần chứng giám | |
| 40 | piloter pi.lɔ.te verb | dẫn, lái; dẫn đường; đóng cọc | Piloter un étranger dẫn đường cho một người nước ngoài | |
| 41 | rétablir ʁe.ta.bliʁ verb | lập lại, khôi phục, phục hồi; đặt lại; hồi phục sức khỏe | Rétablir l’ordre lập lại trật tự | |
| 42 | nommer nɔme verb | gọi tên, gọi là; đặt tên; chỉ tên; bổ nhiệm, chỉ định | Nommer un corps chimique nouvellement découvert Đặt tên một chất hóa học mới phát minh ra | |
| 43 | percer pɛʁ.se verb | chọc thủng, đục, khoét, giùi; đâm thủng; mở | Percer un mur đục tường | |
| 44 | viser vi.ze verb | ngắm, nhắm; nhằm, nhằm vào; nhìn, ngó | Viser un oiseau nhắm con chim | |
| 45 | sécher se.ʃe verb | phơi (khô) sấy, hong; làm khô, thấm khô, làm khô cạn; bỏ học; khô đi, khô cạn đi | Sécher ses habits phơi áo | |
| 46 | reproduire ʁə.pʁɔ.dɥiʁ verb | thể hiện lại, tạo lại; đăng lại; trình bày lại | Reproduire un son tạo lại một âm thanh | |
| 47 | salir sa.liʁ verb | làm bẩn, đánh bẩn; làm vẩn đục, làm ô uế; làm ô danh, bêu xấu | Salir sa robe đánh bẩn áo dài | |
| 48 | vanter vɑ̃.te verb | khoe khoang, huênh hoang | Se vanter de sa fortune khoe khoang giàu có | |
| 49 | indiquer ɛ̃.di.ke verb | chỉ; chỉ rõ, biểu thị; chỉ định, định | Indiquer quelque chose du doigt lấy ngón tay chỉ vật gì | |
| 50 | conquérir kɔ̃.ke.ʁiʁ verb | chinh phục, xâm chiếm | Conquérir un pays xâm chiếm một nước |