← Bộ từ vựng

🔤

Nhóm 2 · 51-100 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 utiliser y.ti.li.ze verb dùng, sử dụng Utiliser un instrument dùng một dụng cụ
2 battre batʁ verb đánh; đập; đập vào; nã vào Battre un chien đánh con chó
3 finir fi.niʁ verb làm xong, hoàn thành, kết thúc; thôi, không tiếp tục nữa; dùng hết, ăn hết Finir un travail hoàn thành một công việc
4 retourner ʁə.tuʁ.ne verb quay lại; đảo, lật, lật ngửa; lộn Tourner et retourner un objet quay đi quay lại một vật
5 porter pɔʁ.te verb mang, vác, cầm; đội; ẵm; đem, chuyển, đưa, đặt; mặc, đeo, đội, đi Porter un paquet sur ses épaules vác một bọc trên vai
6 expliquer ɛk.spli.ke verb cắt nghĩa, giải nghĩa; giải thích Expliquer un mot cắt nghĩa một từ
7 suivre sɥivʁ verb nối tiếp nhau, kế tiếp nhau; gắn bó chặt chẽ, nhất quán Les jours suivent ngày tháng nối tiếp nhau
8 marcher maʁ.ʃe verb bước, đi; giẫm lên; chạy; tiến hành điều Marcher rapidement đi nhanh
9 envoyer ɑ̃.vwa.je verb sai đi, cử đi, phái đi; gửi đi; cho, ban, giáng Envoyer un ambassadeur phái một đại sứ đi
10 tenir tə.niʁ verb đứng, ngồi, ở; bám vào, bíu vào, vịn vào; có tư thế, có thái độ Il se tenait derrière son père nó đứng sau bố nó
11 continuer kɔ̃.ti.nɥe verb tiếp tục; kéo dài ra; nói tiếp, đi tiếp Le présent continue l’œuvre du passé hiện tại tiếp tục sự nghiệp của quá khứ
12 poser pɔ.ze verb đậu, đỗ; đặt ra; tự cho là Le moineau se pose sur une branche con chim sẻ đậu trên một cành
13 quitter ki.te verb rời, bỏ, lìa; từ biệt; tha cho, miễn cho Quitter son pays rời nước
14 connaître kɔ.nɛtʁ verb biết; connaître une femme) ăn nằm với một người đàn bà; se faire connaître+ tự giới thiệu+ nổi danh Connaître l’adresse de quelqu'un biết địa chỉ của ai
15 oublier u.bli.je verb quên, lãng quên; bỏ quên; bỏ qua Oublier une date quên ngày tháng
16 aimer e.me verb yêu, thương; thích, chuộng; mến Aimer ses enfants thương con
17 écouter e.ku.te verb nghe écouter un morceau de musique nghe một bản nhạc
18 sentir sɑ̃.tiʁ verb cảm thấy, nhận thấy, thấy; ngửi, ngửi thấy; có mùi, tỏa mùi Sentir une douce chaleur cảm thấy ấm áp dễ chịu
19 ouvrir u.vʁiʁ verb mở; mở cửa; cởi mở Ouvrir une armoire mở tủ
20 coucher ku.ʃe verb cho đi ngủ; đặt nằm; làm đổ nghiêng Coucher un enfant cho em bé đi ngủ
21 foutre futʁ verb vứt, ném; nện, đánh; làm Foutre ses outils à terre vứt đồ nghề xuống đất
22 voler vɔ.le verb bay; chạy như bay; truyền nhanh Animaux capables de voler động vật bay được
23 déjeuner de.ʒœ.ne verb ăn lót dạ, ăn sáng; ăn (bữa) trưa
24 vendre vɑ̃dʁ verb bán; bán rẻ Vendre sa bicyclette bán xe đạp của mình
25 monter mɔ̃.te verb trèo lên, leo lên, lên; lớn lên; dâng lên, tăng lên Monter sur un arbre leo lên cây
26 emmener ɑ̃m.ne verb dẫn đi, dắt đến; lấy; dẫn lên Emmener un ami chez soi dẫn người bạn về nhà mình
27 écrire e.kʁiʁ verb viết; viết thư écrire un mot viết một từ
28 rire ʁiʁ verb cười; tươi cười, tươi vui; đùa Rire aux éclats cuời phá lên
29 cacher ka.ʃe verb che, giấu Nuage qui cache le soleil mây che mặt trời
30 récupérer ʁe.ky.pe.ʁe verb lấy lại, thu về; thu hồi; dùng lại vào việc khác Récupérer ses forces lấy lại sức
31 servir sɛʁ.viʁ verb dùng, Sử dụng; gắp vào bát mình, lấy vào đĩa của mình, rót vào cốc của mình; mua hàng Se servir du compas dùng compa
32 jeter ʒə.te verb ném, quăng, vứt, quẳng; đặt, bắc bỏ; vứt bỏ, quẳng đi Jeter une pierre ném một hòn đá
33 répondre ʁe.pɔ̃dʁ verb nói trả lại, đáp lại; khẳng định, cam đoan; trả lại Ne savoir que répondre không biết nói trả lại gì
34 ramener ʁam.ne verb đưa trở lại; dắt về, bắt về; khiến quay về, buộc quay về Ramenez le malade, je veux l’examiner une seconde fois đưa người bệnh trở lại, tôi muốn khám cho ông ta một lần nữa
35 empêcher ɑ̃.pe.ʃe verb ngăn trở, cản trở, làm trắc trở; làm ngượng nghịu, làm lúng túng Empêcher un mariage làm trắc trở một cuộc hôn nhân
36 éviter e.vi.te verb tránh; xoay quanh neo éviter un danger tránh nguy hiểm
37 baiser be.ze verb hôn; vỗ; ăn nằm với, ngủ với Baiser la main hôn tay
38 obtenir ɔp.tə.niʁ verb xin được, đạt được, thu được, giành được, được Obtenir une place xin được một chỗ làm việc
39 conduire kɔ̃.dɥiʁ verb dẫn, dắt; hướng dẫn, chỉ huy, chỉ đạo; lái, điều khiển Conduire un enfant à l’école dẫn em bé đến trường
40 excuser ɛk.sky.ze verb tha thứ, dung thứ, miễn thứ; biện giải cho Rien ne peut vous excuser không gì biện giải cho anh được
41 marier ma.ʁje verb làm lễ kết hôn cho; cho kết hôn, lấy vợ cho, gả chồng cho; kết hợp, phối hợp; kết vào, buộc vào Marier sa fille gả chồng cho con gái
42 asseoir a.swaʁ verb đặt ngồi; đặt cơ sở, củng cố; quy định Asseoir un enfant sur une chaise đặt đứa trẻ ngồi vào ghế
43 assurer a.sy.ʁe verb đặt chắc, gắn chắc; làm cho vững chắc, làm cho lâu bền; cam đoan Assurer une poutre đặt chắc cái xà
44 danser dɑ̃.se verb nhảy múa, khiêu vũ; nhảy faire danser l’anse du panier ăn bớt tiền chợ
45 présenter pʁe.zɑ̃.te verb đưa, dâng, trình; trình bày, trưng bày; giơ ra Présenter un bouquet dâng một bó hoa
46 prouver pʁu.ve verb chứng minh; chứng tỏ Prouver un fait chứng minh một sự việc
47 discuter dis.ky.te verb thảo luận, bàn cãi, tranh luận Discuter un projet de loi thảo luận một dự luật
48 remettre ʁə.mɛtʁ verb đặt lại, để lại; cho thêm, bỏ thêm; mặc lại chiếc áo Remettre l’enfant dans son lit đặt lại đứa trẻ vào giường
49 détruire det.ʁɥiʁ verb phá hủy, phá đổ; hủy diệt, diệt; phá bỏ, hủy Détruire un pont phá hủy một cái cầu
50 choisir ʃwa.ziʁ verb chọn Choisir ses amis chọn bạn
← Nhóm 1 · 1-50 Nhóm 3 · 101-150 →