← Bộ từ vựng

🔤

Nhóm 3 · 101-150 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 découvrir de.ku.vʁiʁ verb tìm ra, phát minh; phát hiện, khám phá, phát giác; nhìn thấy; mở ra, mở khăn phủ ra Découvrir un trésor tìm ra một kho của.
2 officier ɔ.fi.sje verb làm lễ, đứng chủ lễ; tiến hành trịnh trọng; viên chức bien officier à table (thân mật) ăn uống lu bù
3 rappeler ʁa.ple verb gọi lại lần nữa; gọi trở lại; gọi về, triệu hồi, rút về; cho phép trở về quê quán Rappeler quelqu'un au téléphone gọi dây nói lại lần nữa cho ai
4 préparer pʁe.pa.ʁe verb sửa soạn, sắp đặt; điều chế; luyện Préparer le diner sửa soạn bữa ăn tối
5 offrir ɔ.fʁiʁ verb biếu, tặng, dâng; đề nghị; trả giá Offrir un bouquet tặng một bó hoa
6 réfléchir ʁe.fle.ʃiʁ verb phản chiếu, phản xạ, dội lại; suy nghĩ, ngẫm nghĩ Réfléchir les rayons lumineux phản chiếu tia sáng
7 chanter ʃɑ̃.te verb hát; hót, kêu, reo; nói giọng như hát Chanter bien hát hay
8 enlever ɑ̃l.ve verb nhấc lên, bốc lên; nhổ đi, làm trôi đi; cất, bỏ, dọn; tẩy đi, làm mất đi Enlever des fardeaux à l’aide d’une grue bốc đồ nặng bằng cần trục
9 épouser e.pu.ze verb lấy (ai làm vợ, làm chồng), kết hôn với; vừa vặn, khít với, sít với; nhiệt tình theo épouser une étrangère kết hôn với một phụ nữ nước ngoài
10 arranger a.ʁɑ̃.ʒe verb sắp xếp; xếp đặt, sắp đặt, thu xếp, bố trí; sửa, chữa Arranger ses livres sắp xếp sách vở
11 accepter ak.sɛp.te verb vui lòng nhận; chấp nhận, nhận Accepter un cadeau vui lòng nhận một món quà
12 sauter sɔ.te verb nhảy; nhảy xổ; bật ra Sauter par la fenêtre nhảy qua cửa sổ
13 tourner tuʁ.ne verb tiện; xếp đặt; diễn đạt, trình bày; quay, xoay Tourner le pied d’une table tiện chân bàn
14 toucher tu.ʃe verb sờ mó, rờ; chạm đụng; sát, sát tới Toucher la main de quelqu'un sờ tay ai
15 descendre de.sɑ̃dʁ verb xuống; xuôi; ập đến Descendre de l’auto ở xe ô tô xuống
16 remercier ʁə.mɛʁ.sje verb cảm ơn, cảm tạ; đuổi cho về Remercier un bienfaiteur cảm tạ một ân nhân
17 pleurer plœ.ʁe verb khóc; chảy nước mắt; đau khổ Avoir envie de pleurer muốn khóc
18 régler ʁe.ɡle verb kẻ; quy định; điều hòa, điều tiết, điều chỉnh; thu xếp; đưa vào nề nếp Régler le papier kẻ giấy.
19 fermer fɛʁ.me verb đóng lại, nhắm lại; khép miệng lại, thành sẹo; không dùng được nữa, không lợi dụng được nữa Les yeux se ferment mắt nhắm lại
20 rejoindre ʁə.ʒwɛ̃dʁ verb nối lại, chắp lại, gắn lại; tiếp vào; trở về với, trở lại với Rejoindre les deux bouts d’une corde nối lại hai đầu một dây thừng
21 amuser a.my.ze verb làm cho vui; lừa; phỉnh Amuser les enfants làm cho trẻ em vui
22 bouger bu.ʒe verb động đậy, nhúc nhích; dời chỗ, rời khỏi; rục rịch phản đối Les enfants aiment à bouger trẻ con thích động đậy
23 frapper fʁa.pe verb đánh, đập; đập vào; chiếu vào; đâm, chém, bắn Frapper quelqu'un đánh ai
24 mentir mɑ̃.tiʁ verb nói dối, nói láo, nói điêu; làm trái với; phủ nhận Mentir à sa conscience làm trái với lương tâm
25 courir ku.ʁiʁ verb chạy; chạy đua; qua đi, trôi đi Le temps court thời gian trôi đi
26 attraper at.ʁa.pe verb đánh bẫy được; tóm được; đuổi kịp Attraper un loup đánh bẫy được con chó sói
27 sourire su.ʁiʁ verb mỉm cười, cười mỉm; hợp với ý, thuận lợi cho; tươi sáng Elle sourit en le voyant chị ấy mỉm cười khi nhìn thấy anh ta
28 marre maʁ verb thông tục) đủ rồi; thông tục) chán ngấy rồi
29 chier ʃje verb ỉa ça va chier (thông tục) việc ấy ồn lên
30 amener am.ne verb đưa đến, dắt đến, dẫn đến; gây ra; kéo, kéo về Amenez-le-moi immédiatement! Dẫn nó đến đây ngay cho tôi!
31 raconter ʁa.kɔ̃.te verb kể, kể lại; nói lăng nhăng Raconter une histoire kể một chuyện
32 couper ku.pe verb cắt, chặt, đốn, thái; cắt, cúp; pha Couper avec un couteau cắt bằng dao
33 compter kɔ̃.te verb đếm; liệt vào số, coi như; trả tiền Compter de l’argent đếm tiền
34 reprendre ʁə.pʁɑ̃dʁ verb lấy lại; bắt lại, tóm lại; chiếm lại Reprendre ses livres lấy lại sách
35 agir a.ʒiʁ verb hành động; tác động; can thiệp Agir à la légère hành động nhẹ dạ
36 décider de.si.de verb quyết định; thuyết phục; phân xử L’éducation décide la progrès des peuples nền giáo dục quyết định sự tiến bộ của các dân tộc
37 réparer ʁe.pa.ʁe verb chữa, tu sửa; sửa, chuộc, tạ, rửa; phục hồi, khôi phục Réparer une maison chữa nhà
38 gérer ʒe.ʁe verb quản lý
39 imaginer i.ma.ʒi.ne verb tưởng tượng; nghĩ ra Contrairement à ce que j'avais imaginé trái với điều tôi đã tưởng tượng
40 lever lə.ve verb giơ lên, đưa lên, nâng lên, nhấc lên, ngẩng lên; dựng lên; bỏ đi, bóc, nhổ, giải; bế mạc Lever le bras giơ tay lên
41 apporter a.pɔʁ.te verb đưa đến, đem đến, mang đến; mang theo; đưa lại, đem lại, mang lại; đưa vào, góp vào Apportez-moi ce livre anh hãy đưa quyển sách ấy đến cho tôi
42 échapper e.ʃa.pe verb thoát khỏi; buột, tuột, sẩy, sổng, sổ ra; không nhận thấy échapper au danger thoát khỏi nguy hiểm
43 partager paʁ.ta.ʒe verb chia nhau hưởng với nhau; chia rẽ
44 recevoir ʁəs.vwaʁ verb nhảy xuống Sauteur qui se reçoit sur la jambe gauche người nhảy xuống trụ lên chân trái
45 prévenir pʁɛv.niʁ verb ngăn ngừa, phòng ngừa, ngừa trước; đón trước; báo Prévenir un malheur phòng ngừa một tai họa
46 inquiéter ɛ̃.kje.te verb làm cho lo lắng; quấy rối, làm cho ăn không ngon ngủ không yên Cette nouvelle m’inquiète tin đó làm cho tôi lo lắng
47 abandonner a.bɑ̃.dɔ.ne verb bỏ rơi, ruồng bỏ, từ bỏ; nhường cho, chịu thua; buông, thả lỏng Abandonner ses enfants bỏ rơi con cái
48 créer kʁe.e verb sáng tạo, tạo ra; chế ra; gây, gây ra; thiết lập, thành lập, lập Créer un mot tạo ra một từ
49 débarrasser de.ba.ʁa.se verb dẹp gọn, thu dọn; loại bỏ, bỏ, cởi, cất Débarrasser la voie dẹp gọn đường đi n
50 embrasser ɑ̃.bʁa.se verb ôm hôn; hôn; vây quanh, vây bọc; bao gồm Embrasser au front hôn trán
← Nhóm 2 · 51-100 Nhóm 4 · 151-200 →