← Bộ từ vựng

🔤

Nhóm 4 · 151-200 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 manquer mɑ̃.ke verb không tự sát nổi
2 convaincre kɔ̃.vɛ̃kʁ verb thuyết phục; cho thấy là, làm cho phải nhận là Convaincre un incrédule thuyết phục một người không tin đạo
3 nettoyer ne.twa.je verb lau chùi, cọ rửa, dọn sạch; quét sạch, trừ khử; quơ sạch, vơ vét sạch Nettoyer une chambre lau chùi một căn phòng
4 joindre ʒwɛ̃dʁ verb nối; gắn thêm, kết hợp; theo kịp, đuổi kịp; gặp Joindre deux morceaux de bois nối hai mảnh gỗ
5 reposer ʁə.pɔ.ze verb đặt lại, để lại; đặt lên, dựa lên; làm cho yên tĩnh, làm cho thư thái Reposer un livre sur la table đặt lại quyển sách lên bàn
6 contrôler kɔ̃t.ʁɔ.le verb kiểm tra, kiểm soát; giám sát; đóng dấu nhà nước vào Contrôler ses réactions làm chủ được phản ứng của mình
7 signer si.ɲe verb ký, ký tên; đóng dấu bảo đảm Signer une pétition ký bản kiến nghị
8 lancer lɑ̃.se verb nhảy vào, nhảy xuống; lao vào, xông vào; dấn mình vào Se lancer dans l’eau nhảy xuống nước
9 supporter sy.pɔʁ.te verb chống đỡ; chịu; đảm nhận Piliers qui supportent une voûte cột chống một cái vòm
10 retirer ʁə.ti.ʁe verb rút, rút lại; lấy ra, kéo ra; rút về On lui a retiré son permis người ta đã rút giấy phép của anh ta
11 atteindre a.tɛ̃dʁ verb ném trúng, bắt trúng; tác hại đến, tác động đến; gặp Atteindre quelqu'un d’un coup de pierre ném đá trúng ai
12 fuir fɥiʁ verb chạy trốn; trốn tránh; chảy, chạy; qua nhanh Fuir à travers chams chạy trốn qua đồng ruộng
13 réveiller ʁe.ve.je verb đánh thức; gọi tỉnh, làm cho tỉnh lại; thức tỉnh; gợi lại Réveiller un malade đánh thức một người bệnh
14 virer vi.ʁe verb xoay tròn, quay tròn; đổi hướng; ngoặt, rẽ La petite vire comme une toupie cô bé quay tròn như con quay
15 permettre pɛʁ.mɛtʁ verb cho phép Si les circonstances le permettent nếu hoàn cảnh cho phép
16 blesser ble.se verb đánh bị thương, gây thương tích; làm đau; làm khó chịu; xúc phạm; làm phương hại đến Souliers qui blessent les pieds giày làm đau chân
17 surveiller syʁ.ve.je verb trông nom, coi sóc, giám sát, giám thị; theo dõi; chú ý giữ gìn Surveiller des élèves giám thị học sinh
18 survivre syʁ.vivʁ verb còn sống, sống sót; tiếp tục sống; vẫn sống mãi Survivre à son époux còn sống sau khi chồng chết
19 exploser ɛk.splɔ.ze verb nổ, nổ ra Mine qui explose mìn nổ
20 attaquer a.ta.ke verb tấn công; công kích; kiện Attaquer l’ennemi tấn công địch
21 respirer ʁɛs.pi.ʁe verb hô hấp, thở; biểu lộ; thở Les végétaux respirent aussi bien que les animaux thực vật cũng hô hấp như động vật
22 libérer li.be.ʁe verb thả, phóng thích; thả lỏng; giải phóng; cho giải ngũ Libérer un prisonnier phóng thích một người tù
23 pousser pu.se verb đẩy, ấy; thúc đuổi; thúc đẩy, thúc, xúi Pousser une charrette đẩy xe bò
24 crier kʁi.je verb kêu; thét lên, hét lên; không hòa hợp; sặc sỡ Crier de douleur kêu lên vì đau
25 casser ka.se verb làm vỡ, bẻ gãy; làm hỏng; hủy Casser un verre làm vỡ cái cốc
26 construire kɔ̃s.tʁɥiʁ verb xây dựng, kiến thiết, đóng; vẽ, dựng; đặt Construire une maison xây (dựng) một ngôi nhà
27 avancer a.vɑ̃.se verb đưa ra trước, chìa ra; đưa ra, đề xuất; làm cho tiến triển, thúc đẩy Avancer le bras chìa cánh tay ra
28 traverser tʁa.vɛʁ.se verb qua, đi qua; thấm qua, xuyên qua, lách qua; thoáng qua Traverser un pont qua một cái cầu
29 bosser bɔ.se verb cột dây; làm việc dữ, làm việc căng
30 résoudre ʁe.zudʁ verb phân giải; biến, chuyển; làm tiêu, làm tan Résoudre un corps en ses éléments phân giải một chất thành các nguyên tố của nó
31 traiter tʁe.te verb đối xử, đối đãi; mời ăn, thết tiệc; dọn ăn cho Bien traiter quelqu'un đối xử tử tế với ai
32 disparaître dis.pa.ʁɛtʁ verb biến đi, biến mất, mất Le soleil a disparu mặt trời đã biến đi
33 souffrir su.fʁiʁ verb chịu, chịu đựng; cho phép; đau, đau đớn Souffrir la faim chịu đói
34 déranger de.ʁɑ̃.ʒe verb quấy rầy, phiền nhiễu; xáo lộn, làm rối trật tự; làm hỏng, làm hại Déranger des papiers xáo lộn giấy tờ
35 fumer fy.me verb tỏa khói, bốc khói; tỏa hơi, bốc hơi; tức giận Cheminée qui fume lò sưởi tỏa khói
36 inviter ɛ̃.vi.te verb mời; bảo; thôi thúc, giục Inviter quelqu'un à dîner mời cơm ai
37 taire tɛʁ verb không nói ra, im đi; faire taire+ làm im đi, làm câm họng Taire la vérité im sự thật đi
38 profiter pʁɔ.fi.te verb lợi dụng; kiếm lời; sinh lời Profiter du temps de repos lợi dụng thời gian nghỉ ngơi
39 laver la.ve verb rửa; tắm; gội Se laver les mains rửa tay
40 étudier e.ty.dje verb học, học tập; nghiên cứu; chuẩn bị kỹ lưỡng étudier son discours chuẩn bị kỹ lưỡng bài diễn văn
41 refaire ʁə.fɛʁ verb làm lại; sửa lại, chữa lại; lừa Refaire son devoir làm lại bài
42 mener mə.ne verb dắt, dẫn, đưa; dẫn đầu; điều khiển, chỉ huy Mener un aveugle dắt một người mù
43 deviner də.vi.ne verb đoán, đoán ra Deviner ce qui se passe đoán việc xảy ra
44 recommencer ʁə.kɔ.mɑ̃.se verb bắt đầu lại, làm lại; bắt đầu lại; làm lại; còn thế; lại Recommencer un travail làm lại một công việc
45 calmer kal.me verb làm dịu; làm cho bình tĩnh, làm yên; làm dịu sôi Calmer la douleur làm dịu đau
46 admettre ad.mɛtʁ verb chấp nhận; công nhận; thu nhận, thu nạp; cho vào; dung thứ, cho phép Admettre un principe chấp nhận một nguyên tắc
47 conseiller kɔ̃.se.je verb khuyên, khuyên bảo, khuyên nhủ; cố vấn; ủy viên hội đồng Conseiller la patience khuyên nên kiên trì
48 combattre kɔ̃.batʁ verb đánh, chiến đấu với; chống lại, dẹp đập tan; khắc phục; đánh, chiến đấu Combattre l’ennemi đánh quân địch
49 remonter ʁə.mɔ̃.te verb lại trèo lên, lại leo lên, lại lên; lại tăng lên; hớt lên Remonter au second étage lại leo lên gác hai
50 répéter ʁe.pe.te verb nói lại, nhắc lại; lặp lại; hiện lại Répéter une question nhắc lại một câu hỏi
← Nhóm 3 · 101-150 Nhóm 5 · 201-250 →