← Bộ từ vựng

🔤

Nhóm 5 · 201-250 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 pardonner paʁ.dɔ.ne verb tha thứ; bỏ qua; tha thứ, dung thứ Pardonner une faute tha thứ một lỗi lầm
2 traîner tʁe.ne verb kéo, lôi; kéo theo, mang theo; lôi kéo, lôi cuốn Traîner une charrette kéo một xe bò
3 réussir ʁe.y.siʁ verb đạt kết qủa; thành công, có kết quả; đi đến kết quả Bien réussir đạt kết quả tốt
4 tenter tɑ̃.te verb thử làm; cám dỗ, làm cho thèm; thử lòng, thử thách Tenter une expérience thử làm thí nghiệm
5 réaliser ʁe.a.li.ze verb thực hiện, thi hành; đổi thành tiền; bán; nhận thức, nhận rõ Réaliser ses promesses thực hiện những hứa hẹn của mình
6 remplacer ʁɑ̃.pla.se verb thay, thay cho, thay thế Remplacer de vieux meubles thay những đồ gỗ cũ
7 filer fi.le verb kéo, xe; tháo cuộn (ra), thả; theo dõi Filer de la laine xe len (thành sợi)
8 couvrir ku.vʁiʁ verb phủ lên, trùm lên, đậy, che; lợp; rải đầy, phủ đầy, che đầy, khoác đầy Couvrir un lit phủ giường
9 rater ʁa.te verb tịt; thất bại, hỏng; bắn hụt, bắn trật Fusil qui rate súng tịt
10 brûler bʁy.le verb đốt, đốt cháy, thiêu, đốt sém; làm bỏng, làm cay; nung đốt Brûler du bois đốt củi
11 poursuivre puʁ.sɥivʁ verb đuổi theo, truy kích; theo đuổi, đeo đuổi; đeo đẳng Poursuivre l’ennemi truy kích địch
12 lâcher la.ʃe verb nới lỏng; buông, thả; tháo ra, buột ra Lâcher une ceinture nới lỏng thắt lưng
13 venger vɑ̃.ʒe verb trả thù; trả thù cho Venger une offense trả thù cho một sự xúc phạm
14 installer ɛ̃s.ta.le verb đặt, xếp, sắp đặt, bày biện; làm lễ thụ chức cho Installer un moteur đặt một động cơ
15 attirer a.ti.ʁe verb kéo, lôi, hút; lôi cuốn; dụ, quyến rũ L’aimant attire le fer nam châm hút sắt
16 accompagner a.kɔ̃.pa.ɲe verb đi cùng, đi theo áp tải; kèm theo; đệm Accompagner un convoi áp tải một đoàn xe
17 nourrir nu.ʁiʁ verb nuôi, nuôi dưỡng; duy trì; làm cho thêm rôm rả, làm cho thêm phong phú mạnh mẽ; giáo dục Nourrir ses enfants nuôi con
18 identifier i.dɑ̃.ti.fje verb đồng nhất hóa; đoán nhận, nhận dạng; xác định Identifier deux genres đồng nhất hóa hai thể loại
19 annoncer a.nɔ̃.se verb báo, báo tin; bố cáo, thông báo; báo trước, báo hiệu Annoncer une bonne nouvelle báo một tin vui
20 tromper tʁɔ̃.pe verb lừa, đánh lừa, lừa dối, phỉnh phờ; không chung tình với vợ; làm cho uổng công; làm cho thất vọng Marchand qui trompe ses clients người bán hàng đánh lừa khách hàng
21 affronter a.fʁɔ̃.te verb đương đầu; coi thường; đặt chầu nhau; đặt đối nhau Affronter un adversaire puissant đương đầu với một đối thủ mạnh
22 concentrer kɔ̃.sɑ̃t.ʁe verb tập trung; cô, cô đặc; tích tụ Concentrer des troupes tập trung quân đội
23 engager ɑ̃gaʒe verb luật học pháp lý) Cầm cố, gán; cam kết, giao ước, hứa; buộc Engager sa maison gán nhà
24 gâcher ɡa.ʃe verb trộn, nhào; làm ẩu, bôi bác; lãng phí Gâcher un travail làm ẩu một công việc
25 contacter kɔ̃.tak.te verb tiếp xúc với Contacter quelqu'un tiếp xúc với ai
26 approcher a.pʁɔ.ʃe verb để gần lại, để sát lại, xích lại; lại gần, đến gần; gần, gần tới Approcher une chaise du mur xích ghế lại gần tường
27 soigner swa.ɲe verb chăm sóc, săn sóc, chăm chút; chữa; làm cẩn thận; trau chuốt Soigner son enfant chăm sóc con
28 remplir ʁɑ̃.pliʁ verb đổ đầy, cho đầy, để đầy; chiếm đầy, choán đầy; điền; thực hiện, làm tròn; giữ Remplir un tonneau đổ đầy thùng
29 avouer a.vwe verb thú, nhận; thừa nhận; nhận là của mình J'avoue que vous avez raison tôi thừa nhận là anh có lý
30 retenir ʁət.niʁ verb giữ lại; chặn lại, cản lại; cầm, nén Retenir à diner un ami giữ bạn lại ăn cơm tối
31 voyager vwa.ja.ʒe verb đi xa, đi đường, đi du lịch; đi đây đó; chở đi, (được) chuyên chở Voyager en Europe đi du lịch sang châu Âu
32 annuler a.ny.le verb hủy bỏ, hủy Annuler un contrat hủy một hợp đồng
33 briser bʁi.ze verb vỡ; tan vỡ; vỗ vào Le verre se brise facilement thủy tinh dễ vỡ
34 interroger ɛ̃.tɛ.ʁɔ.ʒe verb hỏi; hỏi cung; tra cứu
35 organiser ɔʁ.ɡa.ni.ze verb tổ chức; sắp đặt Organiser une réunion tổ chức một cuộc họp
36 diriger di.ʁi.ʒe verb lái, hướng, dẫn, gửi đi; lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ huy, quản lý; chủ trì Diriger une barque lái một chiếc thuyền
37 reconnaître ʁə.kɔ.nɛtʁ verb nhận ra, nhận biết; nhận thấy; nhận, thú nhận Reconnaître un ami qu’on a perdu de vue depuis longtemps nhận ra người bạn lâu ngày không gặp
38 visiter vi.zi.te verb đi thăm; đi xem, đi tham quan; khám, khám sát, khám xét Visiter un parent đi thăm một người bà con
39 ajouter a.ʒu.te verb thêm, cộng thêm; ajouter foi à+ tin vào; tăng Il a ajouté un chapitre au texte original ông ta đã thêm một chương vào nguyên bản
40 séparer se.pa.ʁe verb tách, phân, chia rẽ; phân tách; chia rẽ; chia ly Séparer les bons avec les méchants tách những người tốt ra khỏi những kẻ ác
41 forcer fɔʁ.se verb phá, bẻ; chiếm, cưỡng chiếm; buộc, ép; khiến phải Forcer une porte phá cửa
42 juger ʒy.ʒe verb tự nhận xét, tự đánh giá; tự cho là; được đánh giá Il s’est jugé injurié nó tự cho là bị lăng nhục
43 oliver verb hái ô liu Oliver un champ hái ô liu ở một cánh đồng
44 refuser ʁə.fy.ze verb từ chối, không ưng, không chịu; nhịn Se refuser à faire une chose không chịu làm điều gì
45 chasser ʃa.se verb săn; đuổi; đánh bật đi Chasser le lièvre săn thỏ
46 terminer tɛʁ.mi.ne verb kết thúc; có phần cuối là, có phần cuối hình Cette affaire se termine mal việc ấy kết thúc xấu
47 déposer de.pɔ.ze verb đặt xuống, đặt; gửi, gửi giữ; trình tòa Déposer un fardeau đặt một đồ mang nặng xuống
48 entraîner ɑ̃t.ʁe.ne verb kéo; làm khởi động; lôi đi La locomotive entraîne un long convoi đầu máy kéo một đoàn toa dài
49 examiner ɛɡ.za.mi.ne verb xem xét, khảo sát, kiểm tra; khám nghiệm; nghiên cứu; khám bệnh; hỏi thi, sát hạch
50 fêter fe.te verb làm lễ; ăn mừng; khoản đãi Fêter un saint làm lễ một vị thánh
← Nhóm 4 · 151-200 Nhóm 6 · 251-300 →