600 động từ Pháp thông dụng
600 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | éliminer e.li.mi.ne verb | loại, thải; bài tiết, thải; khử | éliminer un candidat loại một thí sinh | |
| 2 | éloigner e.lwa.ɲe verb | đưa ra xa, làm xa ra; tống (đi), gạt bỏ | éloigner un importun tống một kẻ quấy rầy | |
| 3 | guérir ɡe.ʁiʁ verb | chữa khỏi, chữa; khỏi bệnh, khỏi | Guérir un malade chữa khỏi một bệnh nhân | |
| 4 | taper ta.pe verb | tát, đánh, đập; đánh máy; đánh pi-a-nô | Taper un enfant tát một em bé | |
| 5 | adorer a.dɔ.ʁe verb | tôn thờ; yêu tha thiết; mê | Il adore la musique anh ấy mê âm nhạc | |
| 6 | emprunter ɑ̃.pʁœ̃.te verb | vay, vay mượn; theo, đi theo | Emprunter de l’argent à quelqu'un vay tiền ai | |
| 7 | respecter ʁɛs.pɛk.te verb | kính trọng; tôn trọng, coi trọng | Respecter la vieillesse kính trọng tuổi già | |
| 8 | livrer li.vʁe verb | giao, nộp; bỏ mặc; để lộ | Livrer une commande giao hàng đặt | |
| 9 | renvoyer ʁɑ̃.vwa.je verb | gửi trả về, gửi trả lại; đuổi, thải hồi; đá lại, hắt lại; dội lại, phản chiếu | Renvoyer un enfant à ses parents gửi trả lại một đứa bé về với cha mẹ nó | |
| 10 | déplacer de.pla.se verb | đổi chỗ, di chuyển, xê dịch; thuyên chuyển, đổi đi; xoay sang hướng khác, chuyển hướng | Déplacer la question xoay vấn đề sang hướng khác | |
| 11 | nager na.ʒe verb | bơi; bơi thuyền, chèo thuyền; nổi | L’huile nage sur l’eau dầu nổi trên mặt nước | |
| 12 | participer paʁ.ti.si.pe verb | dự, tham dự, tham gia; chia sẻ; dự phần, đóng góp | Participer à la joie de quelqu'un chia sẻ sự vui mừng của ai | |
| 13 | ranger ʁɑ̃.ʒe verb | sắp thành hàng; sắp xếp; xếp dọn; dẹp | Ranger des soldats sắp quân thành hàng | |
| 14 | élever ɛl.ve verb | nâng lên, đặt cao lên, xây cao lên, đưa cao lên; cất cao; thăng lên, đưa lên; xây dựng; nêu lên | élever un mur nâng cao một bức tường | |
| 15 | rattraper ʁat.ʁa.pe verb | bắt lại; theo kịp, đuổi kịp; kéo lại, gỡ lại, thu lại, lấy lại | Rattraper un prisonnier évadé bắt lại một người tù vượt ngục | |
| 16 | transformer tʁɑ̃s.fɔʁ.me verb | biến đổi; chế biến | Transformer une maison biến đổi ngôi nhà | |
| 17 | durer dy.ʁe verb | bền, lâu; dùng lâu được; còn sống | ça ne durera pas cái đó không bền đâu | |
| 18 | témoigner te.mwa.ɲe verb | biểu lộ, tỏ ra; chứng tỏ; làm chứng, chứng thực, chứng nhận | Témoigner ses sentiments par des paroles biểu lộ tình cảm bằng lời nói | |
| 19 | fouiller fu.je verb | bới, đào bới; khai quật; tìm tòi, lục soát | Fouiller la terre bới đất | |
| 20 | prier pʁi.je verb | cầu; cầu xin, xin; mời | Prier Dieu cầu chúa | |
| 21 | pisser pi.se verb | đái; rò; để chảy | Tonneau qui pisse thùng rò | |
| 22 | causer kɔ.ze verb | gây ra; nói chuyện, chuyện trò; nói chuyện, nói hớ hênh, tuôn chuyện | Causer un dommage gây ra một thiệt hại | |
| 23 | commander kɔ.mɑ̃.de verb | ra lệnh, sai khiến; chỉ huy; bao quát | Commander une armée chỉ huy một đội quân | |
| 24 | apprécier a.pʁe.sje verb | đánh giá; ước lượng; nhận thấy | Apprécier une chose au-dessous de sa valeur đánh giá một vật dưới giá trị thật của nó | |
| 25 | repartir ʁə.paʁ.tiʁ verb | ứng đối lại, đối đáp lại, đáp lại; lại ra đi; bắt đầu lại | Repartir à zéro bắt đầu lại từ dầu | |
| 26 | soutenir sut.niʁ verb | đỡ, chống; đỡ đần; ủng hộ | Piliers qui soutiennent le pont những cột trụ đỡ cái cầu | |
| 27 | ignorer i.ɲɔ.ʁe verb | không biết | Ignorer la loi không biết luật pháp | |
| 28 | habiller a.bi.je verb | mặc quần áo cho; may quần áo; mặc vừa vặn, mặc dễ coi | Habiller un enfant mặc quần áo cho em bé | |
| 29 | charger ʃaʁ.ʒe verb | chất lên; đặt lên; cho lên xe, chở; nạp | Charger un navire chất hàng lên tàu | |
| 30 | rêver ʁe.ve verb | nằm mê, nằm mơ; nghĩ vớ vẩn; mơ mộng; mơ tưởng, nghĩ đến | Je rêve rarement ít khi tôi nằm mê | |
| 31 | interrompre ɛ̃.tɛ.ʁɔ̃pʁ verb | cắt, ngắt, làm đứt đoạn; ngắt lời; quấy | ||
| 32 | rompre ʁɔ̃pʁ verb | bẻ gãy; làm đứt, cắt đứt; phá vỡ, phá tan, phá bỏ | Rompre un bâton bẻ gãy cái gậy | |
| 33 | éteindre e.tɛ̃dʁ verb | tắt; làm phai màu; làm dịu đi, làm nguôi đi | éteindre le feu tắt lửa | |
| 34 | produire pʁɔ.dɥiʁ verb | sản xuất; sinh ra, sản ra, làm ra, sản sinh; gây ra; sinh lợi | Produire des marchandises sản xuất hàng hóa | |
| 35 | couler ku.le verb | chảy; rò; trượt theo, tụt theo | Le sang coule máu chảy | |
| 36 | emporter ɑ̃.pɔʁ.te verb | mang đi; chiếm; làm (cho) chết | Emporter sa valise mang va li đi | |
| 37 | écraser e.kʁa.ze verb | đè nát, cán nát; đè bẹp, tiêu diệt; bắt gánh nặng | écraser un insecte đè nát con sâu | |
| 38 | résister ʁeziste verb | chống lại, chống cự, kháng cự; chịu; cưỡng lại | Résister à l’ennemi chống lại quân thù | |
| 39 | plaindre plɛ̃dʁ verb | thương xót, ái ngại, phàn nàn cho; than vãn, rên rỉ | Plaindre les malheureux thương xót những người bất hạnh | |
| 40 | exprimer ɛk.spʁi.me verb | biểu đạt, biểu lộ, tỏ bày; biểu thị; ép lấy | Exprimer sa douleur biểu lộ sự đau đớn của mình | |
| 41 | améliorer a.me.ljɔ.ʁe verb | cải thiện, cải tiến; cải tạo; sửa sang, tu sửa | ||
| 42 | crever kʁə.ve verb | làm nổ vỡ, làm bục; làm mệt lử; nổ vỡ, bục ra | Crever un sac à force de le remplir làm bục túi vì nhét quá nhiều | |
| 43 | espérer ɛs.pe.ʁe verb | trông đợi, mong, hy vọng; tin tưởng | Espérer le succès trông đợi sự thành công | |
| 44 | goûter ɡu.te verb | nếm; thưởng thức, nếm mùi; hưởng; thích, ưa | Goûter un plat nếm một món ăn | |
| 45 | grandir ɡʁɑ̃.diʁ verb | lớn thêm, lớn lên; tăng thêm; làm lớn thêm | Enfant qui grandit vite đứa trẻ lớn lên nhanh | |
| 46 | ressentir ʁə.sɑ̃.tiʁ verb | cảm thấy; uất ức (về một lời xúc phạm... ); cảm kích | Ressentir un malaise cảm thấy khó ở | |
| 47 | risquer ʁis.ke verb | liều, đánh liều, mạo hiểm; chịu thiệt hại, bị hư hại; có nguy cơ bị, có thể bị | Risquer sa vie pour le patrie liều tính mệnh cho Tổ quốc | |
| 48 | rouler ʁu.le verb | lăn; đảo; cuốn | Rouler un tonneau lăn một cái thùng | |
| 49 | cuisiner kɥi.zi.ne verb | làm bếp, nấu ăn; nấu; tra hỏi | Cuisiner un ragoût nấu món ragu | |
| 50 | assister a.sis.te verb | dự; giúp việc, phụ tá cho; có mặt bên cạnh | Assister à une séance dự một phiên họp |