← Bộ từ vựng

🔤

Nhóm 6 · 251-300 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 éliminer e.li.mi.ne verb loại, thải; bài tiết, thải; khử éliminer un candidat loại một thí sinh
2 éloigner e.lwa.ɲe verb đưa ra xa, làm xa ra; tống (đi), gạt bỏ éloigner un importun tống một kẻ quấy rầy
3 guérir ɡe.ʁiʁ verb chữa khỏi, chữa; khỏi bệnh, khỏi Guérir un malade chữa khỏi một bệnh nhân
4 taper ta.pe verb tát, đánh, đập; đánh máy; đánh pi-a-nô Taper un enfant tát một em bé
5 adorer a.dɔ.ʁe verb tôn thờ; yêu tha thiết; mê Il adore la musique anh ấy mê âm nhạc
6 emprunter ɑ̃.pʁœ̃.te verb vay, vay mượn; theo, đi theo Emprunter de l’argent à quelqu'un vay tiền ai
7 respecter ʁɛs.pɛk.te verb kính trọng; tôn trọng, coi trọng Respecter la vieillesse kính trọng tuổi già
8 livrer li.vʁe verb giao, nộp; bỏ mặc; để lộ Livrer une commande giao hàng đặt
9 renvoyer ʁɑ̃.vwa.je verb gửi trả về, gửi trả lại; đuổi, thải hồi; đá lại, hắt lại; dội lại, phản chiếu Renvoyer un enfant à ses parents gửi trả lại một đứa bé về với cha mẹ nó
10 déplacer de.pla.se verb đổi chỗ, di chuyển, xê dịch; thuyên chuyển, đổi đi; xoay sang hướng khác, chuyển hướng Déplacer la question xoay vấn đề sang hướng khác
11 nager na.ʒe verb bơi; bơi thuyền, chèo thuyền; nổi L’huile nage sur l’eau dầu nổi trên mặt nước
12 participer paʁ.ti.si.pe verb dự, tham dự, tham gia; chia sẻ; dự phần, đóng góp Participer à la joie de quelqu'un chia sẻ sự vui mừng của ai
13 ranger ʁɑ̃.ʒe verb sắp thành hàng; sắp xếp; xếp dọn; dẹp Ranger des soldats sắp quân thành hàng
14 élever ɛl.ve verb nâng lên, đặt cao lên, xây cao lên, đưa cao lên; cất cao; thăng lên, đưa lên; xây dựng; nêu lên élever un mur nâng cao một bức tường
15 rattraper ʁat.ʁa.pe verb bắt lại; theo kịp, đuổi kịp; kéo lại, gỡ lại, thu lại, lấy lại Rattraper un prisonnier évadé bắt lại một người tù vượt ngục
16 transformer tʁɑ̃s.fɔʁ.me verb biến đổi; chế biến Transformer une maison biến đổi ngôi nhà
17 durer dy.ʁe verb bền, lâu; dùng lâu được; còn sống ça ne durera pas cái đó không bền đâu
18 témoigner te.mwa.ɲe verb biểu lộ, tỏ ra; chứng tỏ; làm chứng, chứng thực, chứng nhận Témoigner ses sentiments par des paroles biểu lộ tình cảm bằng lời nói
19 fouiller fu.je verb bới, đào bới; khai quật; tìm tòi, lục soát Fouiller la terre bới đất
20 prier pʁi.je verb cầu; cầu xin, xin; mời Prier Dieu cầu chúa
21 pisser pi.se verb đái; rò; để chảy Tonneau qui pisse thùng rò
22 causer kɔ.ze verb gây ra; nói chuyện, chuyện trò; nói chuyện, nói hớ hênh, tuôn chuyện Causer un dommage gây ra một thiệt hại
23 commander kɔ.mɑ̃.de verb ra lệnh, sai khiến; chỉ huy; bao quát Commander une armée chỉ huy một đội quân
24 apprécier a.pʁe.sje verb đánh giá; ước lượng; nhận thấy Apprécier une chose au-dessous de sa valeur đánh giá một vật dưới giá trị thật của nó
25 repartir ʁə.paʁ.tiʁ verb ứng đối lại, đối đáp lại, đáp lại; lại ra đi; bắt đầu lại Repartir à zéro bắt đầu lại từ dầu
26 soutenir sut.niʁ verb đỡ, chống; đỡ đần; ủng hộ Piliers qui soutiennent le pont những cột trụ đỡ cái cầu
27 ignorer i.ɲɔ.ʁe verb không biết Ignorer la loi không biết luật pháp
28 habiller a.bi.je verb mặc quần áo cho; may quần áo; mặc vừa vặn, mặc dễ coi Habiller un enfant mặc quần áo cho em bé
29 charger ʃaʁ.ʒe verb chất lên; đặt lên; cho lên xe, chở; nạp Charger un navire chất hàng lên tàu
30 rêver ʁe.ve verb nằm mê, nằm mơ; nghĩ vớ vẩn; mơ mộng; mơ tưởng, nghĩ đến Je rêve rarement ít khi tôi nằm mê
31 interrompre ɛ̃.tɛ.ʁɔ̃pʁ verb cắt, ngắt, làm đứt đoạn; ngắt lời; quấy
32 rompre ʁɔ̃pʁ verb bẻ gãy; làm đứt, cắt đứt; phá vỡ, phá tan, phá bỏ Rompre un bâton bẻ gãy cái gậy
33 éteindre e.tɛ̃dʁ verb tắt; làm phai màu; làm dịu đi, làm nguôi đi éteindre le feu tắt lửa
34 produire pʁɔ.dɥiʁ verb sản xuất; sinh ra, sản ra, làm ra, sản sinh; gây ra; sinh lợi Produire des marchandises sản xuất hàng hóa
35 couler ku.le verb chảy; rò; trượt theo, tụt theo Le sang coule máu chảy
36 emporter ɑ̃.pɔʁ.te verb mang đi; chiếm; làm (cho) chết Emporter sa valise mang va li đi
37 écraser e.kʁa.ze verb đè nát, cán nát; đè bẹp, tiêu diệt; bắt gánh nặng écraser un insecte đè nát con sâu
38 résister ʁeziste verb chống lại, chống cự, kháng cự; chịu; cưỡng lại Résister à l’ennemi chống lại quân thù
39 plaindre plɛ̃dʁ verb thương xót, ái ngại, phàn nàn cho; than vãn, rên rỉ Plaindre les malheureux thương xót những người bất hạnh
40 exprimer ɛk.spʁi.me verb biểu đạt, biểu lộ, tỏ bày; biểu thị; ép lấy Exprimer sa douleur biểu lộ sự đau đớn của mình
41 améliorer a.me.ljɔ.ʁe verb cải thiện, cải tiến; cải tạo; sửa sang, tu sửa
42 crever kʁə.ve verb làm nổ vỡ, làm bục; làm mệt lử; nổ vỡ, bục ra Crever un sac à force de le remplir làm bục túi vì nhét quá nhiều
43 espérer ɛs.pe.ʁe verb trông đợi, mong, hy vọng; tin tưởng Espérer le succès trông đợi sự thành công
44 goûter ɡu.te verb nếm; thưởng thức, nếm mùi; hưởng; thích, ưa Goûter un plat nếm một món ăn
45 grandir ɡʁɑ̃.diʁ verb lớn thêm, lớn lên; tăng thêm; làm lớn thêm Enfant qui grandit vite đứa trẻ lớn lên nhanh
46 ressentir ʁə.sɑ̃.tiʁ verb cảm thấy; uất ức (về một lời xúc phạm... ); cảm kích Ressentir un malaise cảm thấy khó ở
47 risquer ʁis.ke verb liều, đánh liều, mạo hiểm; chịu thiệt hại, bị hư hại; có nguy cơ bị, có thể bị Risquer sa vie pour le patrie liều tính mệnh cho Tổ quốc
48 rouler ʁu.le verb lăn; đảo; cuốn Rouler un tonneau lăn một cái thùng
49 cuisiner kɥi.zi.ne verb làm bếp, nấu ăn; nấu; tra hỏi Cuisiner un ragoût nấu món ragu
50 assister a.sis.te verb dự; giúp việc, phụ tá cho; có mặt bên cạnh Assister à une séance dự một phiên họp
← Nhóm 5 · 201-250 Nhóm 7 · 301-350 →