← Bộ từ vựng

🔤

Nhóm 7 · 301-350 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 enterrer ɑ̃.te.ʁe verb chôn vùi, mai táng, an táng; dự đám tang; sống lâu hơn Enterrer un parent dự đám tang một người bà con
2 détendre de.tɑ̃dʁ verb nới ra, làm giãn ra, duỗi ra; làm giảm áp; làm bớt căng thẳng Détendre un ressort nới lò xo ra
3 accueillir a.kœ.jiʁ verb đón tiếp; tiếp nhận Ils sont venus m’accueillir à la gare họ đã đến đón tôi tại nhà ga
4 négocier ne.ɡɔ.sje verb điều đình, thương lượng, đàm phán; chuyển dịch; buôn bán Négocier une affaire thương lượng một việc
5 opérer ɔ.pe.ʁe verb tiến hành, làm; mổ; có tác dụng, có hiệu lực Deux armées qui opèrent leur jonction hai cánh quân đang tiến hành hợp nhau
6 promener pʁɔm.ne verb đi dạo, dạo chơi; dạo quanh, lượn quanh Ruisseau qui se promène paresseusement dans la plaine dòng suối uể oải lượn quanh đồng bằng
7 tester tɛs.te verb làm di chúc, để lại bằng di chúc; thử nghiệm Droit de tester quyền để lại bằng di chúc
8 creuser kʁø.ze verb đào; làm hõm; đào sâu Creuser la terre đào đất
9 effacer e.fa.se verb xóa; lẩn vào, né vào; át Effacer le tableau noir xóa bảng
10 arracher a.ʁa.ʃe verb nhổ, dỡ; lôi ra, kéo ra, moi; giật, lột, lấy đi, hớt đi Arracher les mauvaises herbes nhổ cỏ dại
11 débrouiller de.bʁu.je verb gỡ rối; gỡ rối, làm sáng tỏ; thân mật) bày cho ai cách xoay xở Débrouiller du fil gỡ rối chỉ
12 vomir vɔ.miʁ verb nôn mửa, thổ; phun ra, tuôn ra; ghét bỏ Vomir du sang thổ ra máu
13 déménager de.me.na.ʒe verb dọn đi; dọn nhà; mất trí Déménager sa bibliothèque dọn thư viện đi
14 ressembler ʁǝ.sɑ̃.ble verb giống Enfants qui ressemblent à leurs parents những đứa con giống bố mẹ
15 voter vɔ.te verb bỏ phiếu biểu quyết; bầu; bỏ phiếu thông qua biểu quyết Voter une loi bỏ phiếu thông qua một đạo luật
16 informer ɛ̃.fɔʁ.me verb báo cho biết, cho biết, thông báo; tạo hình; điều tra Je vous informe que votre demande a été transmise tôi báo cho ông biết là đơn của ông đã được chuyển đi
17 baisser be.se verb hạ thấp; cúi xuống; hạ xuống, hạ Baisser un tableau hạ thấp bức tranh
18 maintenir mɛ̃t.niʁ verb giữ vững, duy trì; giữ nguyên, bảo lưu Cette barre de fer maintient la charpente thanh sắt này giữ vững sườn nhà
19 abattre a.batʁ verb phá đi, làm đổ; đốn chặt; mổ, giết Les ouvriers abattent le mur công nhân phá sập bức tường
20 confirmer kɔ̃.fiʁ.me verb làm cho vững tin; xác nhận; ban lễ kiên tín cho Confirmer quelqu'un dans ses résolutions làm cho ai vững tin vào quyết định của mình
21 proposer pʁɔ.pɔ.ze verb đề nghị, đề xuất, đề ra; giới thiệu, đề cử; trả giá Proposer un avis đề xuất một ý kiến
22 craindre kʁɛ̃dʁ verb sợ, e Craindre le danger sợ nguy hiểm
23 regretter ʁə.ɡʁe.te verb thương tiếc, luyến tiếc; hối tiếc; tiếc Regretter un ami thương tiếc một người bạn.
24 rembourser ʁɑ̃.buʁ.se verb hoàn lại, hoàn trả Rembourser une avance hoàn lại món tiền ứng trước
25 subir sy.biʁ verb chịu, bị; chịu đựng Subir des tortures bị tra tấn
26 révéler ʁe.ve.le verb tiết lộ; biểu lộ, tỏ rõ; làm hiện Révéler ses desseins để lộ ý đồ của mình
27 douter du.te verb ngờ, nghi ngờ, không tin; không chắc Douter d’une doctrine nghi ngờ một học thuyết
28 accuser a.ky.ze verb buộc tội; tố cáo; biểu thị, để lộ; làm nổi bật, làm rõ nét "Incapable d’accuser quelqu'un sans preuves" (Bourget không thể buộc tội ai mà không có chứng cứ
29 remarquer ʁə.maʁ.ke verb đánh dấu lại; chú ý, để ý; nhận thấy; nhận ra Remarquer du linge đánh dấu lại quần áo
30 éclater e.kla.te verb nổ ra, vỡ ra, bùng nổ; vang lên; nổi nóng lên Les conduites d’eau éclatent ống dẫn nước vỡ ra
31 accomplir a.kɔ̃.pliʁ verb làm tròn; thực hiện Accomplir ses devoirs làm tròn nghĩa vụ
32 filmer fil.me verb quay phim; phủ một màng bảo vệ lên Filmer un scène quay phim một cảnh
33 enquêter ɑ̃.ke.te verb điều tra Enquêter sur un vol điều tra về một vụ trộm
34 louer lwe verb khen, ca ngợi, ca tụng; thuê Louer un poète khen một nhà thơ
35 allumer a.ly.me verb châm lửa, đốt lửa; thắp sáng; vặn cho chạy, mở Allumer la lampe châm đèn
36 renoncer ʁə.nɔ̃.se verb từ bỏ; bỏ, thôi, chừa Renoncer au pouvoir từ bỏ chức quyền
37 établir e.ta.bliʁ verb đặt, lập, thiết lập; gây dựng, tác thành; gả chồng; chứng minh, xác lập établir une voie ferrée đặt một đường sắt
38 accéder ak.se.de verb đến, vào; đạt tới; chấp nhận, bằng lòng Accéder au salon par la salle à manger vào phòng khách bằng cách đi qua phòng ăn
39 décrire de.kʁiʁ verb tả, miêu tả; vẽ, vạch Décrire un site célèbre tả một thắng cảnh.
40 enseigner ɑ̃.se.ɲe verb dạy, giảng dạy; chỉ dẫn Enseigner la grammaire dạy ngữ pháp
41 piquer pi.ke verb châm, đâm; tiêm; đốt; cắn épingle qui pique le doigt ghim đâm ngón tay
42 punir py.niʁ verb phạt, trừng phạt Punir un élève phạt một học trò
43 énerver e.nɛʁ.ve verb làm căng thẳng thần kinh, làm bực dọc; làm bải hoải; đốt gân
44 placer pla.se verb đặt, để, bố trí; xếp chỗ ngồi; tìm việc làm cho Placer une armoire đặt một cái tủ
45 vaincre vɛ̃kʁ verb đánh bại, thắng; vượt; khắc phục, chế ngự Vaincre l’ennemi đánh bại kẻ thù
46 mêler me.le verb trộn, trộn lẫn, pha trộn; làm rối; hòa hợp, kết hợp Mêler de l’eau avec du vin trộn nước với rượu
47 bouffer bu.fe verb phồng lên, bồng lên; ăn; ăn, ngốn Chemise qui bouffe áo sơ mi phồng lên
48 avertir a.vɛʁ.tiʁ verb báo cho biết Avertir ses amis d’un changement d’adresse báo cho các bạn biết việc đổi địa chỉ
49 observer ɔp.sɛʁ.ve verb tuân thủ; quan sát, theo dõi; chú ý Observer la même attitude giữ thái độ như trước
50 enfermer ɑ̃.fɛʁ.me verb nhốt; cất giấu; bao quanh Enfermer un cheval nhốt ngựa;
← Nhóm 6 · 251-300 Nhóm 8 · 351-400 →