600 động từ Pháp thông dụng
600 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | enterrer ɑ̃.te.ʁe verb | chôn vùi, mai táng, an táng; dự đám tang; sống lâu hơn | Enterrer un parent dự đám tang một người bà con | |
| 2 | détendre de.tɑ̃dʁ verb | nới ra, làm giãn ra, duỗi ra; làm giảm áp; làm bớt căng thẳng | Détendre un ressort nới lò xo ra | |
| 3 | accueillir a.kœ.jiʁ verb | đón tiếp; tiếp nhận | Ils sont venus m’accueillir à la gare họ đã đến đón tôi tại nhà ga | |
| 4 | négocier ne.ɡɔ.sje verb | điều đình, thương lượng, đàm phán; chuyển dịch; buôn bán | Négocier une affaire thương lượng một việc | |
| 5 | opérer ɔ.pe.ʁe verb | tiến hành, làm; mổ; có tác dụng, có hiệu lực | Deux armées qui opèrent leur jonction hai cánh quân đang tiến hành hợp nhau | |
| 6 | promener pʁɔm.ne verb | đi dạo, dạo chơi; dạo quanh, lượn quanh | Ruisseau qui se promène paresseusement dans la plaine dòng suối uể oải lượn quanh đồng bằng | |
| 7 | tester tɛs.te verb | làm di chúc, để lại bằng di chúc; thử nghiệm | Droit de tester quyền để lại bằng di chúc | |
| 8 | creuser kʁø.ze verb | đào; làm hõm; đào sâu | Creuser la terre đào đất | |
| 9 | effacer e.fa.se verb | xóa; lẩn vào, né vào; át | Effacer le tableau noir xóa bảng | |
| 10 | arracher a.ʁa.ʃe verb | nhổ, dỡ; lôi ra, kéo ra, moi; giật, lột, lấy đi, hớt đi | Arracher les mauvaises herbes nhổ cỏ dại | |
| 11 | débrouiller de.bʁu.je verb | gỡ rối; gỡ rối, làm sáng tỏ; thân mật) bày cho ai cách xoay xở | Débrouiller du fil gỡ rối chỉ | |
| 12 | vomir vɔ.miʁ verb | nôn mửa, thổ; phun ra, tuôn ra; ghét bỏ | Vomir du sang thổ ra máu | |
| 13 | déménager de.me.na.ʒe verb | dọn đi; dọn nhà; mất trí | Déménager sa bibliothèque dọn thư viện đi | |
| 14 | ressembler ʁǝ.sɑ̃.ble verb | giống | Enfants qui ressemblent à leurs parents những đứa con giống bố mẹ | |
| 15 | voter vɔ.te verb | bỏ phiếu biểu quyết; bầu; bỏ phiếu thông qua biểu quyết | Voter une loi bỏ phiếu thông qua một đạo luật | |
| 16 | informer ɛ̃.fɔʁ.me verb | báo cho biết, cho biết, thông báo; tạo hình; điều tra | Je vous informe que votre demande a été transmise tôi báo cho ông biết là đơn của ông đã được chuyển đi | |
| 17 | baisser be.se verb | hạ thấp; cúi xuống; hạ xuống, hạ | Baisser un tableau hạ thấp bức tranh | |
| 18 | maintenir mɛ̃t.niʁ verb | giữ vững, duy trì; giữ nguyên, bảo lưu | Cette barre de fer maintient la charpente thanh sắt này giữ vững sườn nhà | |
| 19 | abattre a.batʁ verb | phá đi, làm đổ; đốn chặt; mổ, giết | Les ouvriers abattent le mur công nhân phá sập bức tường | |
| 20 | confirmer kɔ̃.fiʁ.me verb | làm cho vững tin; xác nhận; ban lễ kiên tín cho | Confirmer quelqu'un dans ses résolutions làm cho ai vững tin vào quyết định của mình | |
| 21 | proposer pʁɔ.pɔ.ze verb | đề nghị, đề xuất, đề ra; giới thiệu, đề cử; trả giá | Proposer un avis đề xuất một ý kiến | |
| 22 | craindre kʁɛ̃dʁ verb | sợ, e | Craindre le danger sợ nguy hiểm | |
| 23 | regretter ʁə.ɡʁe.te verb | thương tiếc, luyến tiếc; hối tiếc; tiếc | Regretter un ami thương tiếc một người bạn. | |
| 24 | rembourser ʁɑ̃.buʁ.se verb | hoàn lại, hoàn trả | Rembourser une avance hoàn lại món tiền ứng trước | |
| 25 | subir sy.biʁ verb | chịu, bị; chịu đựng | Subir des tortures bị tra tấn | |
| 26 | révéler ʁe.ve.le verb | tiết lộ; biểu lộ, tỏ rõ; làm hiện | Révéler ses desseins để lộ ý đồ của mình | |
| 27 | douter du.te verb | ngờ, nghi ngờ, không tin; không chắc | Douter d’une doctrine nghi ngờ một học thuyết | |
| 28 | accuser a.ky.ze verb | buộc tội; tố cáo; biểu thị, để lộ; làm nổi bật, làm rõ nét | "Incapable d’accuser quelqu'un sans preuves" (Bourget không thể buộc tội ai mà không có chứng cứ | |
| 29 | remarquer ʁə.maʁ.ke verb | đánh dấu lại; chú ý, để ý; nhận thấy; nhận ra | Remarquer du linge đánh dấu lại quần áo | |
| 30 | éclater e.kla.te verb | nổ ra, vỡ ra, bùng nổ; vang lên; nổi nóng lên | Les conduites d’eau éclatent ống dẫn nước vỡ ra | |
| 31 | accomplir a.kɔ̃.pliʁ verb | làm tròn; thực hiện | Accomplir ses devoirs làm tròn nghĩa vụ | |
| 32 | filmer fil.me verb | quay phim; phủ một màng bảo vệ lên | Filmer un scène quay phim một cảnh | |
| 33 | enquêter ɑ̃.ke.te verb | điều tra | Enquêter sur un vol điều tra về một vụ trộm | |
| 34 | louer lwe verb | khen, ca ngợi, ca tụng; thuê | Louer un poète khen một nhà thơ | |
| 35 | allumer a.ly.me verb | châm lửa, đốt lửa; thắp sáng; vặn cho chạy, mở | Allumer la lampe châm đèn | |
| 36 | renoncer ʁə.nɔ̃.se verb | từ bỏ; bỏ, thôi, chừa | Renoncer au pouvoir từ bỏ chức quyền | |
| 37 | établir e.ta.bliʁ verb | đặt, lập, thiết lập; gây dựng, tác thành; gả chồng; chứng minh, xác lập | établir une voie ferrée đặt một đường sắt | |
| 38 | accéder ak.se.de verb | đến, vào; đạt tới; chấp nhận, bằng lòng | Accéder au salon par la salle à manger vào phòng khách bằng cách đi qua phòng ăn | |
| 39 | décrire de.kʁiʁ verb | tả, miêu tả; vẽ, vạch | Décrire un site célèbre tả một thắng cảnh. | |
| 40 | enseigner ɑ̃.se.ɲe verb | dạy, giảng dạy; chỉ dẫn | Enseigner la grammaire dạy ngữ pháp | |
| 41 | piquer pi.ke verb | châm, đâm; tiêm; đốt; cắn | épingle qui pique le doigt ghim đâm ngón tay | |
| 42 | punir py.niʁ verb | phạt, trừng phạt | Punir un élève phạt một học trò | |
| 43 | énerver e.nɛʁ.ve verb | làm căng thẳng thần kinh, làm bực dọc; làm bải hoải; đốt gân | ||
| 44 | placer pla.se verb | đặt, để, bố trí; xếp chỗ ngồi; tìm việc làm cho | Placer une armoire đặt một cái tủ | |
| 45 | vaincre vɛ̃kʁ verb | đánh bại, thắng; vượt; khắc phục, chế ngự | Vaincre l’ennemi đánh bại kẻ thù | |
| 46 | mêler me.le verb | trộn, trộn lẫn, pha trộn; làm rối; hòa hợp, kết hợp | Mêler de l’eau avec du vin trộn nước với rượu | |
| 47 | bouffer bu.fe verb | phồng lên, bồng lên; ăn; ăn, ngốn | Chemise qui bouffe áo sơ mi phồng lên | |
| 48 | avertir a.vɛʁ.tiʁ verb | báo cho biết | Avertir ses amis d’un changement d’adresse báo cho các bạn biết việc đổi địa chỉ | |
| 49 | observer ɔp.sɛʁ.ve verb | tuân thủ; quan sát, theo dõi; chú ý | Observer la même attitude giữ thái độ như trước | |
| 50 | enfermer ɑ̃.fɛʁ.me verb | nhốt; cất giấu; bao quanh | Enfermer un cheval nhốt ngựa; |