← Bộ từ vựng

🔤

Nhóm 8 · 351-400 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 coûter ku.te verb giá; tốn, tốn kém; giá đắt; khổ tâm, khó khăn Combien coûte ce livre? quyển sách này giá bao nhiêu?
2 ruiner ʁɥi.ne verb làm hư hại; làm đổ sụp, làm suy sụp, làm tan tành; làm cho sa sút, làm cho sạt nghiệp La grêle a ruiné les moissons mưa đá đã làm hư hại mùa màng
3 harper haʁ.pe verb câu móc; túm chặt, nắm chặt Harper quelqu'un au collet túm cổ ai
4 avaler a.va.le verb nuốt; tin; ngốn Avaler des aliments nuốt thức ăn
5 serrer se.ʁe verb nắm chặt, siết chặt; bó chặt, ôm chặt; bóp; mím; cho sít vào; đi sát Serrer la main nắm chặt tay
6 rapporter ʁa.pɔʁ.te verb đem trở lại, mang trở về; mang trả lại; đem về, mang về; nối thêm, phụ thêm, chắp; lấy nơi khác đến Emporter les sacs vides et les rapporter tout pleins mang bao không đi và mang trở về đầy ắp
7 intéresser ɛ̃.te.ʁe.se verb có quan hệ đến, có liên quan đến; chạm tới, đụng tới; làm cho lưu tâm đến Loi qui intéresse les industriels luật có quan hệ đến những nhà công nghiệp
8 communiquer kɔ.my.ni.ke verb thông báo, truyền đạt; truyền; chia sẻ Communiquer une nouvelle thông báo một tin tức
9 promettre pʁɔ.mɛtʁ verb hứa, hẹn; báo; bảo đảm, cam đoan Promettre un cadeau hứa tặng quà
10 obéir ɔ.be.iʁ verb vâng lời, tuân theo, phục tùng Enfant qui obéit à ses parents đứa con vâng lời cha mẹ
11 suicider sɥi.si.de verb tự tử, tự sát Se suicider en se pendant treo cổ tự tử
12 balancer ba.lɑ̃.se verb lắc, đu đưa; làm cho thăng bằng, làm cho cân đối; quẳng, vứt Balancer un hamac đưa võng
13 ramasser ʁa.ma.se verb nhặt, nhặt nhạnh; cóp nhặt, thu nhập, lượm lặt, gom; thu, thu hình Ramasser du bois mort nhặt củi khô
14 fonctionner fɔ̃k.sjɔ.ne verb hoạt động, tiến hành; chạy, vận hành Cette machine fonctionne mal máy ấy chạy kém
15 augmenter ɔɡ.mɑ̃.te verb tăng lên; tăng giá; tăng thêm La population augmente chaque année số dân mỗi năm mỗi tăng
16 endormir ɑ̃.dɔʁ.miʁ verb cho ngủ; làm cho buồn ngủ; đánh thuốc mê Endormir un enfant cho em bé ngủ
17 échanger e.ʃɑ̃.ʒe verb đổi, trao đổi échanger un marchandise contre une autre đổi một món hàng lấy một món khác
18 racheter ʁaʃ.te verb lại mua; mua lại; chuộc Racheter du pain chaque jour hằng ngày lại mua bánh
19 accrocher a.kʁɔ.ʃe verb móc, vướng; va phải; bám lấy, giữ Accrocher ses manches vướng tay áo.
20 localiser lɔ.ka.li.ze verb định chỗ, định vị; khoanh lại, khu trú Localiser une sensation định chỗ một cảm giác
21 cesser se.se verb thôi; đình; thôi, dứt, hết Cesser le combat thôi đánh nhau
22 fournir fuʁ.niʁ verb cung ứng; cho; đưa ra; thực hiện Fournir des armes à une armée cung ứng vũ khí cho một đạo quân
23 évacuer B1 evakɥe động từ sơ tán; di tản; tống khứ évacuer les eaux d’égout thải nước cống
24 signaler si.ɲa.le verb báo hiệu; báo, chỉ ra; làm nổi bật sự anh dũng của mình Permettez-moi de vous signaler que cho phép tôi được báo với ông là...
25 prêter pʁe.te verb cho vay; cho mượn; cấp, cho; gán cho Prêter un livre cho mượn một quyển sách
26 confier kɔ̃.fje verb giao, gửi, phó thác; thổ lộ; đưa vào, để vào Confier son enfant à un ami gửi con cho bạn
27 veiller ve.je verb thức đêm; thức; thức đêm chuyện trò; chăm chút, chăm lo Veiller jusqu'au jour thức đến sáng
28 buter by.te verb dựa vào; vấp phải; đỡ, chống Poutre qui bute contre un mur xà dựa vào tường
29 intervenir ɛ̃.tɛʁ.vǝ.niʁ verb can thiệp; đọc tham luận; tác động faire intervenir dùng đến, nhờ đến
30 dépenser de.pɑ̃.se verb chi tiêu, tiêu; tiêu thụ; dùng, hao tổn Dépenser une somme tiêu một số tiền
31 parier pa.ʁje verb đánh cuộc, cá; đoán chắc, chắc Parier cent francs đánh cuộc một trăm frăng
32 peindre pɛ̃dʁ verb vẽ; quét sơn, sơn; miêu tả Peindre un paysage vẽ phong cảnh
33 saisir se.ziʁ verb bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy; cầm; chiếm lấy Saisir quelqu'un au collet tóm lấy cổ áo ai
34 prétendre pʁe.tɑ̃dʁ verb có tham vọng, mơ ước; tự phụ Prétendre aux honneurs mơ ước danh vọng
35 accorder a.kɔʁ.de verb hòa giải; đồng ý cho, thuận cho; thừa nhận Accorder deux adversaires hòa giải hai đối thủ
36 enregistrer ɑ̃ʁ.ʒis.tʁe verb đăng ký; ghi; ghi âm Enregistrer ses bagages đăng ký hành lý
37 atterrir a.te.ʁiʁ verb hạ cánh; ghé vào bờ Avion qui atterrit máy bay hạ cánh
38 déterminer de.tɛʁ.mi.ne verb xác định; quyết định; khiến cho quyết định Déterminer la composition de l’air xác định thành phần của không khí
39 célébrer se.le.bʁe verb làm lễ; cử hành; ca tụng, biểu dương Célébrer un mariage làm lễ cưới
40 guère ɡɛʁ verb ít; không lâu; hầu như chỉ, chỉ; nhiều, lắm Il n'est guère attentif nó ít chăm chú
41 provoquer pʁɔ.vɔ.ke verb khích, khiêu khích; khích động; khêu gợi; thách Provoquer quelqu'un à boire de l’alcool khích ai uống rượu
42 réagir ʁeaʒiʁ verb tác động trở lại; chống lại, phản kháng lại; phản ứng Réagir contre un usage chống lại một tục lệ
43 cuire kɥiʁ verb nấu; nung; chín Cuire de la viande nấu thịt
44 divorcer di.vɔʁ.se verb ly hôn; đoạn tuyệt, cắt đứt Il a divorcé d’avec son épouse hắn đã ly hôn với vợ
45 relever ʁəl.ve verb dựng lên, nâng lên, đỡ dậy; dựng lại; nâng cao lên Relever un enfant đỡ một em bé dậy
46 effrayer e.fʁɛ.je verb làm (cho) khiếp sợ
47 piéger pje.ʒe verb bẫy; đặt mìn ngầm; gài ngòi bẫy Piéger des souris bẫy chuột
48 péter pe.te verb đánh rắm; nổ; vỡ; gãy; đứt Le bois pète dans le feu củi nổ trong lửa
49 appuyer a.pɥi.je verb chống, đỡ; tựa, dựa, tì, ấn; giúp đỡ, ủng hộ, bênh vực Appuyer un mur par des arc-boutants dựng các trụ để đỡ tường
50 disputer dis.py.te verb đua nhau, tranh đua; thảo luận; cãi cọ Disputer de zèle đua nhau sốt sắng
← Nhóm 7 · 301-350 Nhóm 9 · 401-450 →