600 động từ Pháp thông dụng
600 từ · Nguồn: Tần suất OpenSubtitles 2018 (hermitdave) lọc theo từ điển Pháp–Việt của Skypedia (nguồn: Wiktionary tiếng Việt) (CC BY-SA 4.0)
| 1 | botter bɔ.te verb | cấp ủng cho; đi ủng cho; đá; vừa, hợp | Botter un enfant đi ủng cho một em bé | |
| 2 | glisser ɡli.se verb | trượt; lướt, lướt qua; tuột | Glisser sur le parquet bien ciré trượt trên sàn đánh xi kỹ | |
| 3 | vider vi.de verb | hết sạch; trút vào; được giải quyết, được thanh toán | Les rues se vident phố xá hết sạch người | |
| 4 | coincer kwɛ̃.se verb | đóng nêm cho chặt, chêm; làm kẹt; hãm, làm cho bó tay | Coincer quelqu'un derrière une porte hãm ai sau cửa | |
| 5 | coller kɔ.le verb | dán; làm dính bết; hồ | Coller un avis sur un mur dán một yết thị lên tường | |
| 6 | trahir tʁa.iʁ verb | phản, phản bội; để lộ, tiết lộ; biểu lộ | Trahir son pays phản quốc | |
| 7 | détester de.tɛs.te verb | ghét không chịu được | Détester les menteurs ghét những kẻ nói dối | |
| 8 | piper pi.pe verb | săn chim theo lối nhử bẫy; nhử bẫy; lừa bịp | ne pas piper nín thinh | |
| 9 | attacher a.ta.ʃe verb | buộc, cột, cài, xích; gắn, gắn bó; nhận vào | Attacher son nom à une invention gắn tên tuổi của mình với một phát minh | |
| 10 | sacrifier sa.kʁi.fje verb | hiến sinh; Hy sinh; bán lỗ | Sacrifier un coq à la divinité hiến sinh một con gà | |
| 11 | surprendre syʁ.pʁɑ̃dʁ verb | bắt được quả tang, tóm được, chộp được; đánh úp, tập kích, đột kích; đến thăm bất thần | On a surpris le voleur en train d’ouvrir le coffre người ta bắt được quả tang tên ăn trộm đương mở tủ | |
| 12 | noyer nwa.je verb | chết đuối; chìm ngập, ngập | Se noyer dans les détails ngập vào chi tiết | |
| 13 | moquer mɔ.ke verb | chế giễu | ||
| 14 | dénoncer de.nɔ̃.se verb | tố giác, tố cáo; tỏ rõ; bãi bỏ | Dénoncer un criminel tố cáo một kẻ phạm tội ác | |
| 15 | dépêcher de.pe.ʃe verb | gửi gấp, phái gấp; giết chết, khử | Dépêcher une délégation gửi gấp một phái đoàn | |
| 16 | rassembler ʁa.sɑ̃.ble verb | thu thập; tập hợp, tụ tập; tập trung | Rassembler des documents thu thập tài liệu | |
| 17 | dégager de.ɡa.ʒe verb | chuộc về, chuộc; rút ra, tháo ra, gỡ ra, giải tỏa, giải; dọn quang, khai thông | Dégager sa montre du mont-de-piété chuộc đồng hồ ở hiệu cầm đồ về. | |
| 18 | boucher bu.ʃe verb | nút lại, bít, lấp; Anh hàng thịt; kẻ tàn bạo | Boucher une bouteille nút cái chai | |
| 19 | planter plɑ̃.te verb | đứng yên; trồng; cắm vào | Se planter devant quelqu'un đứng yên trước mặt ai | |
| 20 | impressionner ɛ̃.pʁe.sjɔ.ne verb | gây xúc cảm, làm xúc động; làm nhạy cảm | ||
| 21 | violer vjɔ.le verb | vi phạm; xâm phạm; hiếp dâm | Violer les lois vi phạm luật pháp | |
| 22 | flipper fli.pe verb | say ma túy | ||
| 23 | ralentir ʁa.lɑ̃.tiʁ verb | làm chậm lại; kìm lại, làm suy giảm; đi chậm lại, chạy chậm lại | Ralentir le pas đi chậm lại | |
| 24 | développer de.vlɔ.pe verb | khai triển; phát triển; cho hiện hình | Arméc qui développe ses ailes đạo quân khai triển các cánh ra | |
| 25 | démarrer de.ma.ʁe verb | tháo dây buộc; khởi động; khởi công | Démarrer un moteur khởi động một động cơ | |
| 26 | inventer ɛ̃.vɑ̃.te verb | phát minh, sáng chế; sáng tạo; sự bày ra, bịa ra | ||
| 27 | nier nje verb | phủ nhận; chối; bảy | Nier l’existence de Dieu phủ nhận sự tồn tại của Thượng đế | |
| 28 | fabriquer fa.bʁi.ke verb | làm ra, chế tạo; bịa, đặt bày; làm | Fabriquer des gâteaux làm bánh ngọt | |
| 29 | saluer sa.lɥe verb | chào; chào mừng, đón chào; suy tôn | Saluer la fondation de la république chào mừng sự thành lập nước cộng hòa | |
| 30 | hurler hyʁ.le verb | tru; rú, thét, gào thét; rống lên | Hurler de douleur rú lên vì đau đớn | |
| 31 | commettre kɔ.mɛtʁ verb | phạm, mắc; ủy thác, ủy nhiệm; bện | Commettre une erreur phạm một sai lầm | |
| 32 | pendre pɑ̃dʁ verb | treo quần áo ở cửa sổ; treo cổ; treo, lủng lẳng | Pendre un assassin treo cổ một tên giết người | |
| 33 | mordre mɔʁdʁ verb | cắn; kẹp chặt; gặm mòn, ăn mòn | Le chien l’a mordu chó cắn nó | |
| 34 | craquer kʁa.ke verb | kêu rắc, gãy răng rắc; rách ra, vỡ ra, toác ra; lung lay, thất bại, suy sụp | Les coutures ont craqué đường may đã toác ra | |
| 35 | habituer a.bi.tɥe verb | tập cho quen, tập cho thành thói quen | Habituer un enfant au travail tập cho một em bé quen lao động | |
| 36 | consulter kɔ̃.syl.te verb | hỏi ý kiến, hỏi; tham khảo, tra; khám bệnh; hội chẩn | Consulter quelqu'un au sujet de quelque chose hỏi ý kiến ai về việc gì | |
| 37 | réunir ʁe.y.niʁ verb | nối, hợp; nối liền; tập hợp, tập trung | Réunir les deux bouts d’une corde nối hai đầu dây | |
| 38 | considérer kɔ̃.si.de.ʁe verb | nhìn kỹ; cân nhắc; coi như | Considérer quelqu'un de la tête aux pieds nhìn kỹ ai từ đầu đến chân | |
| 39 | soucier su.sje verb | làm cho lo lắng | ||
| 40 | reculer ʁə.ky.le verb | lùi, lui, thụt lùi; lùi bước, lùi lại; lùi | Reculer d’un pas lùi một bước | |
| 41 | transmettre tʁɑ̃s.mɛtʁ verb | truyền; chuyển; chuyền | Transmettre une maladie truyền một bệnh | |
| 42 | conclure kɔ̃.klyʁ verb | kết thúc; ký kết; kết luận | Conclure un discours kết thúc bài nói | |
| 43 | analyser a.na.li.ze verb | phân tích | ||
| 44 | fixer fik.se verb | đóng vào, đính vào, gắn chặt vào; đặt, lập; định cư; làm cho (chuyên) chú vào | Fixer un tableau sur le mur đóng bức tranh vào tường | |
| 45 | embêter ɑ̃.be.te verb | quấy rầy, làm bực mình, làm rầy rà | ||
| 46 | balader ba.la.de verb | dắt đi dạo | Balader ses enfants dắt con đi dạo | |
| 47 | repérer ʁə.pe.ʁe verb | đánh dấu, cắm mốc; xác định vị trí; nhận ra, phát hiện | Repérer un alignement cắm mốc một hàng | |
| 48 | emménager ɑ̃.me.na.ʒe verb | dọn (nhà) đến; chuyển đến nhà mới, đưa đến nhà mới; chia phòng, bố trí phòng | Emménager dans une maison moderne dọn đến một ngôi nhà hiện đại | |
| 49 | décevoir dɛ.sə.vwaʁ verb | làm thất vọng; lừa dối | ||
| 50 | rapprocher ʁa.pʁɔ.ʃe verb | làm cho gần lại, xích gần lại, kéo lại cho gần, làm khít lại; làm cho gần nhau, làm cho thân nhau; kết hợp; so | Rapprochez votre siège, je vous entends mal xích ghế anh lại gần đây, anh nói tôi nghe không rõ |