← Bộ từ vựng

🔤

Nhóm 9 · 401-450 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 botter bɔ.te verb cấp ủng cho; đi ủng cho; đá; vừa, hợp Botter un enfant đi ủng cho một em bé
2 glisser ɡli.se verb trượt; lướt, lướt qua; tuột Glisser sur le parquet bien ciré trượt trên sàn đánh xi kỹ
3 vider vi.de verb hết sạch; trút vào; được giải quyết, được thanh toán Les rues se vident phố xá hết sạch người
4 coincer kwɛ̃.se verb đóng nêm cho chặt, chêm; làm kẹt; hãm, làm cho bó tay Coincer quelqu'un derrière une porte hãm ai sau cửa
5 coller kɔ.le verb dán; làm dính bết; hồ Coller un avis sur un mur dán một yết thị lên tường
6 trahir tʁa.iʁ verb phản, phản bội; để lộ, tiết lộ; biểu lộ Trahir son pays phản quốc
7 détester de.tɛs.te verb ghét không chịu được Détester les menteurs ghét những kẻ nói dối
8 piper pi.pe verb săn chim theo lối nhử bẫy; nhử bẫy; lừa bịp ne pas piper nín thinh
9 attacher a.ta.ʃe verb buộc, cột, cài, xích; gắn, gắn bó; nhận vào Attacher son nom à une invention gắn tên tuổi của mình với một phát minh
10 sacrifier sa.kʁi.fje verb hiến sinh; Hy sinh; bán lỗ Sacrifier un coq à la divinité hiến sinh một con gà
11 surprendre syʁ.pʁɑ̃dʁ verb bắt được quả tang, tóm được, chộp được; đánh úp, tập kích, đột kích; đến thăm bất thần On a surpris le voleur en train d’ouvrir le coffre người ta bắt được quả tang tên ăn trộm đương mở tủ
12 noyer nwa.je verb chết đuối; chìm ngập, ngập Se noyer dans les détails ngập vào chi tiết
13 moquer mɔ.ke verb chế giễu
14 dénoncer de.nɔ̃.se verb tố giác, tố cáo; tỏ rõ; bãi bỏ Dénoncer un criminel tố cáo một kẻ phạm tội ác
15 dépêcher de.pe.ʃe verb gửi gấp, phái gấp; giết chết, khử Dépêcher une délégation gửi gấp một phái đoàn
16 rassembler ʁa.sɑ̃.ble verb thu thập; tập hợp, tụ tập; tập trung Rassembler des documents thu thập tài liệu
17 dégager de.ɡa.ʒe verb chuộc về, chuộc; rút ra, tháo ra, gỡ ra, giải tỏa, giải; dọn quang, khai thông Dégager sa montre du mont-de-piété chuộc đồng hồ ở hiệu cầm đồ về.
18 boucher bu.ʃe verb nút lại, bít, lấp; Anh hàng thịt; kẻ tàn bạo Boucher une bouteille nút cái chai
19 planter plɑ̃.te verb đứng yên; trồng; cắm vào Se planter devant quelqu'un đứng yên trước mặt ai
20 impressionner ɛ̃.pʁe.sjɔ.ne verb gây xúc cảm, làm xúc động; làm nhạy cảm
21 violer vjɔ.le verb vi phạm; xâm phạm; hiếp dâm Violer les lois vi phạm luật pháp
22 flipper fli.pe verb say ma túy
23 ralentir ʁa.lɑ̃.tiʁ verb làm chậm lại; kìm lại, làm suy giảm; đi chậm lại, chạy chậm lại Ralentir le pas đi chậm lại
24 développer de.vlɔ.pe verb khai triển; phát triển; cho hiện hình Arméc qui développe ses ailes đạo quân khai triển các cánh ra
25 démarrer de.ma.ʁe verb tháo dây buộc; khởi động; khởi công Démarrer un moteur khởi động một động cơ
26 inventer ɛ̃.vɑ̃.te verb phát minh, sáng chế; sáng tạo; sự bày ra, bịa ra
27 nier nje verb phủ nhận; chối; bảy Nier l’existence de Dieu phủ nhận sự tồn tại của Thượng đế
28 fabriquer fa.bʁi.ke verb làm ra, chế tạo; bịa, đặt bày; làm Fabriquer des gâteaux làm bánh ngọt
29 saluer sa.lɥe verb chào; chào mừng, đón chào; suy tôn Saluer la fondation de la république chào mừng sự thành lập nước cộng hòa
30 hurler hyʁ.le verb tru; rú, thét, gào thét; rống lên Hurler de douleur rú lên vì đau đớn
31 commettre kɔ.mɛtʁ verb phạm, mắc; ủy thác, ủy nhiệm; bện Commettre une erreur phạm một sai lầm
32 pendre pɑ̃dʁ verb treo quần áo ở cửa sổ; treo cổ; treo, lủng lẳng Pendre un assassin treo cổ một tên giết người
33 mordre mɔʁdʁ verb cắn; kẹp chặt; gặm mòn, ăn mòn Le chien l’a mordu chó cắn nó
34 craquer kʁa.ke verb kêu rắc, gãy răng rắc; rách ra, vỡ ra, toác ra; lung lay, thất bại, suy sụp Les coutures ont craqué đường may đã toác ra
35 habituer a.bi.tɥe verb tập cho quen, tập cho thành thói quen Habituer un enfant au travail tập cho một em bé quen lao động
36 consulter kɔ̃.syl.te verb hỏi ý kiến, hỏi; tham khảo, tra; khám bệnh; hội chẩn Consulter quelqu'un au sujet de quelque chose hỏi ý kiến ai về việc gì
37 réunir ʁe.y.niʁ verb nối, hợp; nối liền; tập hợp, tập trung Réunir les deux bouts d’une corde nối hai đầu dây
38 considérer kɔ̃.si.de.ʁe verb nhìn kỹ; cân nhắc; coi như Considérer quelqu'un de la tête aux pieds nhìn kỹ ai từ đầu đến chân
39 soucier su.sje verb làm cho lo lắng
40 reculer ʁə.ky.le verb lùi, lui, thụt lùi; lùi bước, lùi lại; lùi Reculer d’un pas lùi một bước
41 transmettre tʁɑ̃s.mɛtʁ verb truyền; chuyển; chuyền Transmettre une maladie truyền một bệnh
42 conclure kɔ̃.klyʁ verb kết thúc; ký kết; kết luận Conclure un discours kết thúc bài nói
43 analyser a.na.li.ze verb phân tích
44 fixer fik.se verb đóng vào, đính vào, gắn chặt vào; đặt, lập; định cư; làm cho (chuyên) chú vào Fixer un tableau sur le mur đóng bức tranh vào tường
45 embêter ɑ̃.be.te verb quấy rầy, làm bực mình, làm rầy rà
46 balader ba.la.de verb dắt đi dạo Balader ses enfants dắt con đi dạo
47 repérer ʁə.pe.ʁe verb đánh dấu, cắm mốc; xác định vị trí; nhận ra, phát hiện Repérer un alignement cắm mốc một hàng
48 emménager ɑ̃.me.na.ʒe verb dọn (nhà) đến; chuyển đến nhà mới, đưa đến nhà mới; chia phòng, bố trí phòng Emménager dans une maison moderne dọn đến một ngôi nhà hiện đại
49 décevoir dɛ.sə.vwaʁ verb làm thất vọng; lừa dối
50 rapprocher ʁa.pʁɔ.ʃe verb làm cho gần lại, xích gần lại, kéo lại cho gần, làm khít lại; làm cho gần nhau, làm cho thân nhau; kết hợp; so Rapprochez votre siège, je vous entends mal xích ghế anh lại gần đây, anh nói tôi nghe không rõ
← Nhóm 8 · 351-400 Nhóm 10 · 451-500 →