HSK 1
506 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 早饭 zǎo fàn noun | bữa sáng breakfast | ||
| 2 | 一点儿 yī diǎn r number | một chút; một ít; một chấm a bit; a little bit; (used in negative expressions) (not) the least bit | ||
| 3 | 书店 shū diàn noun | nhà sách bookstore | ||
| 4 | 放学 fàng xué verb | tan học to dismiss students at the end of the school day | ||
| 5 | 关上 guān shàng verb | đóng (cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.) to close (a door); to turn off (light, electrical equipment etc) | ||
| 6 | 玩儿 wán r verb | chơi; vui chơi; đi chơi to play; to have fun | ||
| 7 | 半天 bàn tiān number | nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu half of the day; a long time | ||
| 8 | 星期天 Xīng qī tiān noun | Chủ Nhật Sunday | ||
| 9 | 车票 chē piào noun | vé (xe buýt hoặc tàu hỏa) ticket (for a bus or train) | ||
| 10 | 看病 kàn bìng verb | đi khám bệnh; khám bệnh nhân to visit a doctor; to see a patient | ||
| 11 | 电影院 diàn yǐng yuàn noun | rạp chiếu phim; rạp phim cinema; movie theater | ||
| 12 | 前天 qián tiān noun | ngày hôm kia the day before yesterday | ||
| 13 | 后天 hòu tiān noun | ngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天[xian1 tian1]); mắc phải (không phải bẩm sinh hoặc di truyền) the day after tomorrow; life after birth (the period in which one develops through experiences, contrasted with 天) | ||
| 14 | 渴 kě adjective | khát thirsty | ||
| 15 | 洗手间 xǐ shǒu jiān noun | nhà vệ sinh; phòng vệ sinh; phòng rửa tay toilet; lavatory | ||
| 16 | 下课 xià kè verb | tan học; ra khỏi lớp; (nghĩa bóng) (đặc biệt là huấn luyện viên thể thao) bị sa thải to finish class; to get out of class | ||
| 17 | 请假 qǐng jià verb | xin nghỉ phép to request leave of absence | ||
| 18 | 米饭 mǐ fàn noun | (cơm) đã nấu (cooked) rice | ||
| 19 | 里边 lǐ bian noun | bên trong inside | ||
| 20 | 外语 wài yǔ noun | ngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 門|门[men2] foreign language | ||
| 21 | 没事儿 méi shì r verb | có thời gian rảnh; rảnh rỗi; không quan trọng to have spare time; free from work | ||
| 22 | 一块儿 yī kuài r adverb | một khối; một miếng; một (đơn vị tiền) a piece; a chunk; (coll.) one yuan; one dollar | ||
| 23 | 书包 shū bāo noun | cặp sách; cặp đeo lưng; túi sách schoolbag; satchel | ||
| 24 | 小学生 xiǎo xué shēng noun | học sinh tiểu học; trẻ em đi học; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu primary school student; schoolchild | ||
| 25 | 外边 wài bian noun | bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài outside; outer surface | ||
| 26 | 中学生 zhōng xué shēng noun | học sinh trung học; học sinh cấp ba middle-school student; high school student | ||
| 27 | 本子 běn zi noun | sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi" book; notebook | ||
| 28 | 星期日 Xīng qī rì noun | chủ nhật Sunday | ||
| 29 | 课本 kè běn noun | sách giáo khoa textbook | ||
| 30 | 汉语 Hàn yǔ noun | Ngôn ngữ tiếng Trung Chinese language | ||
| 31 | 后边 hòu bian noun | phía sau; đằng sau; phần cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó the back; the rear; the last bit; behind; near the end; at the back | ||
| 32 | 西边 xī biān noun | phía tây; bên phía tây; phần phía tây west; west side | ||
| 33 | 上边 shàng bian noun | phía trên; bên trên; trên đầu the top; above | ||
| 34 | 打车 dǎ chē verb | bắt taxi (trong thành phố); đón xe to take a taxi (in town); to hitch a lift | ||
| 35 | 东边 dōng bian noun | hướng đông; phía đông; phần phía đông east; east side | ||
| 36 | 包子 bāo zi noun | bánh bao (bánh hấp có nhân) bao (steamed stuffed bun) | ||
| 37 | 不客气 bù kè qi | không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự you're welcome; don't mention it | ||
| 38 | 南边 nán bian noun | phía nam; mặt nam; phần phía nam south; south side | ||
| 39 | 北边 běi biān noun | phía bắc; mặt bắc; phần phía bắc north; north side | ||
| 40 | 女孩儿 nǚ hái r | cô gái; cô bé girl | ||
| 41 | 下边 xià bian noun | ở dưới; mặt dưới; bên dưới under; the underside | ||
| 42 | 汉字 hàn zì noun | chữ Hán; Nhật: kanji; Hàn: hanja Chinese character; Japanese: kanji | ||
| 43 | 请进 qǐng jìn | "mời vào" "please come in" | ||
| 44 | 好玩儿 hǎo wán r adjective | vui vẻ; thú vị; hay ho amusing; fun | ||
| 45 | 前边 qián bian noun | phía trước; mặt trước; ở phía trước front; the front side | ||
| 46 | 小孩儿 xiǎo hái r | đứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4] child | ||
| 47 | 教学楼 jiào xué lóu noun | tòa nhà trường học; tòa nhà học thuật teaching block; school building | ||
| 48 | 网友 wǎng yǒu noun | bạn online; người dùng Internet online friend; Internet user | ||
| 49 | 课文 kè wén noun | bài đọc text | ||
| 50 | 请坐 qǐng zuò | xin mời ngồi please, have a seat |