← Bộ từ vựng

🀄

Nhóm 10 · 451-500 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 早饭 zǎo fàn noun bữa sáng breakfast
2 一点儿 yī diǎn r number một chút; một ít; một chấm a bit; a little bit; (used in negative expressions) (not) the least bit
3 书店 shū diàn noun nhà sách bookstore
4 放学 fàng xué verb tan học to dismiss students at the end of the school day
5 关上 guān shàng verb đóng (cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.) to close (a door); to turn off (light, electrical equipment etc)
6 玩儿 wán r verb chơi; vui chơi; đi chơi to play; to have fun
7 半天 bàn tiān number nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu half of the day; a long time
8 星期天 Xīng qī tiān noun Chủ Nhật Sunday
9 车票 chē piào noun vé (xe buýt hoặc tàu hỏa) ticket (for a bus or train)
10 看病 kàn bìng verb đi khám bệnh; khám bệnh nhân to visit a doctor; to see a patient
11 电影院 diàn yǐng yuàn noun rạp chiếu phim; rạp phim cinema; movie theater
12 前天 qián tiān noun ngày hôm kia the day before yesterday
13 后天 hòu tiān noun ngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天[xian1 tian1]); mắc phải (không phải bẩm sinh hoặc di truyền) the day after tomorrow; life after birth (the period in which one develops through experiences, contrasted with 天)
14 adjective khát thirsty
15 洗手间 xǐ shǒu jiān noun nhà vệ sinh; phòng vệ sinh; phòng rửa tay toilet; lavatory
16 下课 xià kè verb tan học; ra khỏi lớp; (nghĩa bóng) (đặc biệt là huấn luyện viên thể thao) bị sa thải to finish class; to get out of class
17 请假 qǐng jià verb xin nghỉ phép to request leave of absence
18 米饭 mǐ fàn noun (cơm) đã nấu (cooked) rice
19 里边 lǐ bian noun bên trong inside
20 外语 wài yǔ noun ngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 門|门[men2] foreign language
21 没事儿 méi shì r verb có thời gian rảnh; rảnh rỗi; không quan trọng to have spare time; free from work
22 一块儿 yī kuài r adverb một khối; một miếng; một (đơn vị tiền) a piece; a chunk; (coll.) one yuan; one dollar
23 书包 shū bāo noun cặp sách; cặp đeo lưng; túi sách schoolbag; satchel
24 小学生 xiǎo xué shēng noun học sinh tiểu học; trẻ em đi học; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu primary school student; schoolchild
25 外边 wài bian noun bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài outside; outer surface
26 中学生 zhōng xué shēng noun học sinh trung học; học sinh cấp ba middle-school student; high school student
27 本子 běn zi noun sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi" book; notebook
28 星期日 Xīng qī rì noun chủ nhật Sunday
29 课本 kè běn noun sách giáo khoa textbook
30 汉语 Hàn yǔ noun Ngôn ngữ tiếng Trung Chinese language
31 后边 hòu bian noun phía sau; đằng sau; phần cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó the back; the rear; the last bit; behind; near the end; at the back
32 西边 xī biān noun phía tây; bên phía tây; phần phía tây west; west side
33 上边 shàng bian noun phía trên; bên trên; trên đầu the top; above
34 打车 dǎ chē verb bắt taxi (trong thành phố); đón xe to take a taxi (in town); to hitch a lift
35 东边 dōng bian noun hướng đông; phía đông; phần phía đông east; east side
36 包子 bāo zi noun bánh bao (bánh hấp có nhân) bao (steamed stuffed bun)
37 不客气 bù kè qi không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự you're welcome; don't mention it
38 南边 nán bian noun phía nam; mặt nam; phần phía nam south; south side
39 北边 běi biān noun phía bắc; mặt bắc; phần phía bắc north; north side
40 女孩儿 nǚ hái r cô gái; cô bé girl
41 下边 xià bian noun ở dưới; mặt dưới; bên dưới under; the underside
42 汉字 hàn zì noun chữ Hán; Nhật: kanji; Hàn: hanja Chinese character; Japanese: kanji
43 请进 qǐng jìn "mời vào" "please come in"
44 好玩儿 hǎo wán r adjective vui vẻ; thú vị; hay ho amusing; fun
45 前边 qián bian noun phía trước; mặt trước; ở phía trước front; the front side
46 小孩儿 xiǎo hái r đứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4] child
47 教学楼 jiào xué lóu noun tòa nhà trường học; tòa nhà học thuật teaching block; school building
48 网友 wǎng yǒu noun bạn online; người dùng Internet online friend; Internet user
49 课文 kè wén noun bài đọc text
50 请坐 qǐng zuò xin mời ngồi please, have a seat
← Nhóm 9 · 401-450 Nhóm 11 · 501-506 →