← Bộ từ vựng

🀄

Nhóm 2 · 51-100 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 现在 xiàn zài noun bây giờ; hiện tại; lúc này now; at present
2 nián classifier năm; Lượng từ: 個|个[ge4] grain; harvest (old)
3 yòng verb sử dụng; tận dụng; phải to use; to employ
4 duō adjective nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ many; much; too many; in excess
5 liǎng number hai; cả hai; một vài two; both
6 děng verb đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự class; rank
7 particle (thông tục) gì? (coll.) what?
8 tiān classifier ngày; trời; thượng đế day; sky
9 chū verb đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra to go out; to come out
10 tài adverb cao nhất; vĩ đại; quá (nhiều) highest; greatest
11 zuì adverb nhất; tính từ so sánh nhất most; the most
12 zài adverb lại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó) again; once more; re-; second; another
13 ne particle trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?"); trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?"); trợ từ biểu thị ngắt quãng, nhấn mạnh từ đứng trước và cho người nghe thời gian tiếp nhận ("được không?"… particle indicating that a previously asked question is to be applied to the preceding word ("What about ...?", "And ...?"); particle for inquiring about location ("Where is ...?")
14 modal verb tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v next in sequence; second
15 xiǎo adjective nhỏ; bé; một vài small; tiny
16 知道 zhī dào verb biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5] to know; to become aware of; also pr. [zhī dao]
17 时候 shí hou noun thời gian; khoảng thời gian; khoảnh khắc time; length of time
18 zǒu verb đi; bước; chạy to walk; to go
19 工作 gōng zuò noun làm việc; (máy móc) vận hành; công việc to work; (of a machine) to operate
20 shì noun sự việc; điều; mục matter; thing
21 hòu noun hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương back; behind
22 jiā noun dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4] home; family
23 你们 nǐ men pronoun các bạn (số nhiều) you (plural)
24 qián noun trước; phía trước; tiến lên front; forward
25 时间 shí jiān noun (khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian time; period
26 怎么 zěn me pronoun như thế nào?; cái gì?; tại sao? how?; what?
27 ài verb yêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra) to love; to be fond of; to like; affection
28 particle đất; mặt đất; ruộng earth; ground
29 这些 zhè xiē pronoun những... này these
30 gēn preposition gót chân; theo sát; đi cùng heel; to follow closely
31 喜欢 xǐ huan verb thích; ưa thích to like; to be fond of
32 chī verb ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy to eat; to consume; to eat at (a cafeteria etc)
33 shéi pronoun ai; cũng đọc là [shui2] who; also pr. [shuí]
34 xīn adjective mới; vừa mới; meso- (hoá học) new; newly
35 zhǎo verb cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó to try to find; to look for
36 verb đánh; đập; vỗ to beat; to strike
37 还有 hái yǒu verb vẫn còn; còn có; thêm vào đó furthermore; in addition
38 kuài adjective nhanh; nhanh chóng; tốc độ rapid; quick
39 preposition so sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ to compare; (followed by a noun and adjective) more {adj.} than {noun}
40 今天 jīn tiān noun hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ today; at the present
41 huà noun phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói dialect; language
42 还是 hái shi conjunction vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ still (as before); had better
43 觉得 jué de verb nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng; cảm thấy (không thoải mái, v.v.) to think that ...; to feel that ...; to feel (uncomfortable etc)
44 yuè noun mặt trăng; tháng; hàng tháng moon; month
45 看到 kàn dào verb nhìn thấy to see
46 起来 qi lai verb (sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站[zhan4]); chỉ sự hoàn thành (after a verb) indicating the beginning and continuation of an action or a state; indicating an upward movement (e.g. after 站)
47 一起 yī qǐ noun ở cùng một nơi; cùng nhau; với in the same place; together
48 verb dậy; nâng lên; thức dậy to rise; to raise
49 number bao nhiêu; mấy; một vài how much; how many
50 jiàn verb thấy; gặp; dường như to see; to meet
← Nhóm 1 · 1-50 Nhóm 3 · 101-150 →