HSK 1
506 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 现在 xiàn zài noun | bây giờ; hiện tại; lúc này now; at present | ||
| 2 | 年 nián classifier | năm; Lượng từ: 個|个[ge4] grain; harvest (old) | ||
| 3 | 用 yòng verb | sử dụng; tận dụng; phải to use; to employ | ||
| 4 | 多 duō adjective | nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ many; much; too many; in excess | ||
| 5 | 两 liǎng number | hai; cả hai; một vài two; both | ||
| 6 | 等 děng verb | đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự class; rank | ||
| 7 | 吗 má particle | (thông tục) gì? (coll.) what? | ||
| 8 | 天 tiān classifier | ngày; trời; thượng đế day; sky | ||
| 9 | 出 chū verb | đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra to go out; to come out | ||
| 10 | 太 tài adverb | cao nhất; vĩ đại; quá (nhiều) highest; greatest | ||
| 11 | 最 zuì adverb | nhất; tính từ so sánh nhất most; the most | ||
| 12 | 再 zài adverb | lại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó) again; once more; re-; second; another | ||
| 13 | 呢 ne particle | trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?"); trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?"); trợ từ biểu thị ngắt quãng, nhấn mạnh từ đứng trước và cho người nghe thời gian tiếp nhận ("được không?"… particle indicating that a previously asked question is to be applied to the preceding word ("What about ...?", "And ...?"); particle for inquiring about location ("Where is ...?") | ||
| 14 | 次 cì modal verb | tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v next in sequence; second | ||
| 15 | 小 xiǎo adjective | nhỏ; bé; một vài small; tiny | ||
| 16 | 知道 zhī dào verb | biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5] to know; to become aware of; also pr. [zhī dao] | ||
| 17 | 时候 shí hou noun | thời gian; khoảng thời gian; khoảnh khắc time; length of time | ||
| 18 | 走 zǒu verb | đi; bước; chạy to walk; to go | ||
| 19 | 工作 gōng zuò noun | làm việc; (máy móc) vận hành; công việc to work; (of a machine) to operate | ||
| 20 | 事 shì noun | sự việc; điều; mục matter; thing | ||
| 21 | 后 hòu noun | hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương back; behind | ||
| 22 | 家 jiā noun | dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4] home; family | ||
| 23 | 你们 nǐ men pronoun | các bạn (số nhiều) you (plural) | ||
| 24 | 前 qián noun | trước; phía trước; tiến lên front; forward | ||
| 25 | 时间 shí jiān noun | (khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian time; period | ||
| 26 | 怎么 zěn me pronoun | như thế nào?; cái gì?; tại sao? how?; what? | ||
| 27 | 爱 ài verb | yêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra) to love; to be fond of; to like; affection | ||
| 28 | 地 dì particle | đất; mặt đất; ruộng earth; ground | ||
| 29 | 这些 zhè xiē pronoun | những... này these | ||
| 30 | 跟 gēn preposition | gót chân; theo sát; đi cùng heel; to follow closely | ||
| 31 | 喜欢 xǐ huan verb | thích; ưa thích to like; to be fond of | ||
| 32 | 吃 chī verb | ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy to eat; to consume; to eat at (a cafeteria etc) | ||
| 33 | 谁 shéi pronoun | ai; cũng đọc là [shui2] who; also pr. [shuí] | ||
| 34 | 新 xīn adjective | mới; vừa mới; meso- (hoá học) new; newly | ||
| 35 | 找 zhǎo verb | cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó to try to find; to look for | ||
| 36 | 打 dǎ verb | đánh; đập; vỗ to beat; to strike | ||
| 37 | 还有 hái yǒu verb | vẫn còn; còn có; thêm vào đó furthermore; in addition | ||
| 38 | 快 kuài adjective | nhanh; nhanh chóng; tốc độ rapid; quick | ||
| 39 | 比 bǐ preposition | so sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ to compare; (followed by a noun and adjective) more {adj.} than {noun} | ||
| 40 | 今天 jīn tiān noun | hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ today; at the present | ||
| 41 | 话 huà noun | phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói dialect; language | ||
| 42 | 还是 hái shi conjunction | vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ still (as before); had better | ||
| 43 | 觉得 jué de verb | nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng; cảm thấy (không thoải mái, v.v.) to think that ...; to feel that ...; to feel (uncomfortable etc) | ||
| 44 | 月 yuè noun | mặt trăng; tháng; hàng tháng moon; month | ||
| 45 | 看到 kàn dào verb | nhìn thấy to see | ||
| 46 | 起来 qi lai verb | (sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站[zhan4]); chỉ sự hoàn thành (after a verb) indicating the beginning and continuation of an action or a state; indicating an upward movement (e.g. after 站) | ||
| 47 | 一起 yī qǐ noun | ở cùng một nơi; cùng nhau; với in the same place; together | ||
| 48 | 起 qǐ verb | dậy; nâng lên; thức dậy to rise; to raise | ||
| 49 | 几 jǐ number | bao nhiêu; mấy; một vài how much; how many | ||
| 50 | 见 jiàn verb | thấy; gặp; dường như to see; to meet |