HSK 1
506 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 车 chē noun | xe; phương tiện giao thông; máy car; vehicle | ||
| 2 | 一些 yī xiē number | một số; một vài; một ít some; a few | ||
| 3 | 找到 zhǎo dào verb | tìm thấy to find | ||
| 4 | 手 shǒu noun | tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định hand; (formal) to hold | ||
| 5 | 听 tīng verb | nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin") to listen to; to hear; to heed; to obey | ||
| 6 | 非常 fēi cháng adverb | rất; thực sự; khác thường; phi thường very; really; unusual; extraordinary | ||
| 7 | 开 kāi verb | mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy to open (transitive or intransitive); (of ships, vehicles, troops etc) to start | ||
| 8 | 叫 jiào verb | kêu; gọi; đặt hàng to shout; to call | ||
| 9 | 孩子 hái zi noun | trẻ em child | ||
| 10 | 这里 zhè lǐ pronoun | ở đây here | ||
| 11 | 别 bié adverb | rời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt to leave; to part (from); (literary) to differentiate; to distinguish | ||
| 12 | 请 qǐng verb | mời; mời mọc; xin (làm gì đó) to ask; to invite | ||
| 13 | 钱 qián noun | tiền xu; tiền; đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 兩|两[liang3] coin; money | ||
| 14 | 本 běn pronoun | (hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này root; stem | ||
| 15 | 回 huí verb | xoay vòng; quay lại; quay quanh to circle; to go back | ||
| 16 | 东西 dōng xi noun | đồ vật; thứ; người thing; stuff | ||
| 17 | 三 sān number | ba; 3 three; 3 | ||
| 18 | 一样 yī yàng particle | giống; như; bằng same; like | ||
| 19 | 买 mǎi verb | mua; mua sắm to buy; to purchase | ||
| 20 | 重要 zhòng yào adjective | quan trọng; đáng kể; chính yếu important; significant | ||
| 21 | 问 wèn verb | hỏi; thắc mắc to ask; to inquire | ||
| 22 | 告诉 gào sù verb | khởi kiện; nộp đơn khiếu nại to press charges; to file a complaint | ||
| 23 | 出来 chū lái verb | đi ra; xuất hiện; phát sinh to come out; to appear | ||
| 24 | 地方 dì fang noun | khu vực; nơi; chỗ area; place | ||
| 25 | 最后 zuì hòu noun | cuối cùng; sau cùng; tối hậu final; last | ||
| 26 | 老 lǎo adjective | tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặ…; già (người); người đáng kính prefix used before the surname of a person or a numeral indicating the order of birth of the children in a family or to indicate affection or familiarity; old (of people) | ||
| 27 | 岁 suì classifier | tuổi classifier for years (of age); year | ||
| 28 | 行 xíng verb | đi; đến; du lịch to walk; to go | ||
| 29 | 号 hào classifier | số thứ tự; ngày trong tháng; dấu ordinal number; day of a month | ||
| 30 | 放 fàng verb | đặt; để; phát hành to put; to place | ||
| 31 | 朋友 péng you noun | bạn friend | ||
| 32 | 住 zhù verb | sống; ở; lưu lại to live; to dwell | ||
| 33 | 拿 ná verb | cầm; nắm; bắt to hold; to seize | ||
| 34 | 高 gāo adjective | cao; khoảng trên trung bình; to high; tall | ||
| 35 | 正 zhèng adverb | thẳng; nghiêm túc; đúng đắn straight; upright | ||
| 36 | 先 xiān adverb | trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại early; prior | ||
| 37 | 得到 dé dào verb | được; đạt được; nhận được to get; to obtain | ||
| 38 | 那些 nà xiē pronoun | những cái đó those | ||
| 39 | 准备 zhǔn bèi verb | sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định preparation; to prepare | ||
| 40 | 水 shuǐ noun | nước; sông; chất lỏng water; river | ||
| 41 | 进 jìn verb | tiến lên; tiến bộ; đi vào to go forward; to advance | ||
| 42 | 写 xiě verb | viết to write | ||
| 43 | 国家 guó jiā noun | quốc gia; dân tộc; nhà nước country; nation; state | ||
| 44 | 您 nín pronoun | bạn (kính trọng, trái với thân mật 你[ni3]) you (courteous, as opposed to informal 你) | ||
| 45 | 电话 diàn huà noun | điện thoại; cuộc gọi điện thoại; số điện thoại telephone; phone call | ||
| 46 | 女 nǚ adjective | nữ; phụ nữ; con gái female; woman | ||
| 47 | 送 sòng verb | gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn to send; to deliver; to transmit; to give (as a present) | ||
| 48 | 分 fēn noun | chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu) to divide; to separate; to distribute; to allocate | ||
| 49 | 笑 xiào verb | cười; mỉm cười; cười nhạo to laugh; to smile; to laugh at | ||
| 50 | 女人 nǚ rén noun | phụ nữ woman |