← Bộ từ vựng

🀄

Nhóm 3 · 101-150 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 chē noun xe; phương tiện giao thông; máy car; vehicle
2 一些 yī xiē number một số; một vài; một ít some; a few
3 找到 zhǎo dào verb tìm thấy to find
4 shǒu noun tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định hand; (formal) to hold
5 tīng verb nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin") to listen to; to hear; to heed; to obey
6 非常 fēi cháng adverb rất; thực sự; khác thường; phi thường very; really; unusual; extraordinary
7 kāi verb mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy to open (transitive or intransitive); (of ships, vehicles, troops etc) to start
8 jiào verb kêu; gọi; đặt hàng to shout; to call
9 孩子 hái zi noun trẻ em child
10 这里 zhè lǐ pronoun ở đây here
11 bié adverb rời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt to leave; to part (from); (literary) to differentiate; to distinguish
12 qǐng verb mời; mời mọc; xin (làm gì đó) to ask; to invite
13 qián noun tiền xu; tiền; đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 兩|两[liang3] coin; money
14 běn pronoun (hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này root; stem
15 huí verb xoay vòng; quay lại; quay quanh to circle; to go back
16 东西 dōng xi noun đồ vật; thứ; người thing; stuff
17 sān number ba; 3 three; 3
18 一样 yī yàng particle giống; như; bằng same; like
19 mǎi verb mua; mua sắm to buy; to purchase
20 重要 zhòng yào adjective quan trọng; đáng kể; chính yếu important; significant
21 wèn verb hỏi; thắc mắc to ask; to inquire
22 告诉 gào sù verb khởi kiện; nộp đơn khiếu nại to press charges; to file a complaint
23 出来 chū lái verb đi ra; xuất hiện; phát sinh to come out; to appear
24 地方 dì fang noun khu vực; nơi; chỗ area; place
25 最后 zuì hòu noun cuối cùng; sau cùng; tối hậu final; last
26 lǎo adjective tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặ…; già (người); người đáng kính prefix used before the surname of a person or a numeral indicating the order of birth of the children in a family or to indicate affection or familiarity; old (of people)
27 suì classifier tuổi classifier for years (of age); year
28 xíng verb đi; đến; du lịch to walk; to go
29 hào classifier số thứ tự; ngày trong tháng; dấu ordinal number; day of a month
30 fàng verb đặt; để; phát hành to put; to place
31 朋友 péng you noun bạn friend
32 zhù verb sống; ở; lưu lại to live; to dwell
33 verb cầm; nắm; bắt to hold; to seize
34 gāo adjective cao; khoảng trên trung bình; to high; tall
35 zhèng adverb thẳng; nghiêm túc; đúng đắn straight; upright
36 xiān adverb trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại early; prior
37 得到 dé dào verb được; đạt được; nhận được to get; to obtain
38 那些 nà xiē pronoun những cái đó those
39 准备 zhǔn bèi verb sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định preparation; to prepare
40 shuǐ noun nước; sông; chất lỏng water; river
41 jìn verb tiến lên; tiến bộ; đi vào to go forward; to advance
42 xiě verb viết to write
43 国家 guó jiā noun quốc gia; dân tộc; nhà nước country; nation; state
44 nín pronoun bạn (kính trọng, trái với thân mật 你[ni3]) you (courteous, as opposed to informal 你)
45 电话 diàn huà noun điện thoại; cuộc gọi điện thoại; số điện thoại telephone; phone call
46 adjective nữ; phụ nữ; con gái female; woman
47 sòng verb gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn to send; to deliver; to transmit; to give (as a present)
48 fēn noun chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu) to divide; to separate; to distribute; to allocate
49 xiào verb cười; mỉm cười; cười nhạo to laugh; to smile; to laugh at
50 女人 nǚ rén noun phụ nữ woman
← Nhóm 2 · 51-100 Nhóm 4 · 151-200 →