← Bộ từ vựng

🀄

Nhóm 4 · 151-200 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 小时 xiǎo shí noun giờ; lượng từ: 個|个[ge4] hour
2 有些 yǒu xiē pronoun một số; hơi some; somewhat
3 bāng verb giúp; hỗ trợ; ủng hộ to help; to assist
4 noun mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng sun; day
5 别人 bié ren pronoun người khác; những người khác other people; others; other person
6 zhàn verb trạm; đứng; dừng station; to stand
7 noun đường (LT:條|条[tiao2]); hành trình; tuyến road; journey
8 男人 nán rén noun một người đàn ông; một nam giới; đàn ông a man; a male
9 正在 zhèng zài adverb đang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó); đang trong quá trình (làm gì đó) just at (that time); right in (that place)
10 mén noun cổng; cửa; lối vào gate; door
11 noun uống; (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) ồ!; wow! to drink
12 穿 chuān verb mặc; mang; mặc vào to wear; to put on
13 学校 xué xiào noun trường học; Lượng từ: 所[suo3] school
14 huā verb hoa; bông; hoa văn flower; blossom
15 zuò verb ngồi; ngồi xuống; đi (xe buýt, máy bay, v.v.) to sit; to take a seat
16 zǎo adjective sớm; buổi sáng; Chào buổi sáng! early; morning
17 men suffix dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người plural marker for pronouns, and nouns referring to individuals
18 身上 shēn shang noun trên cơ thể; trong tay; ở giữa on the body; at hand
19 gàn verb thân cây; phần chính của cái gì; quản lý tree trunk; main part of sth
20 认识 rèn shi verb biết; nhận ra; quen thuộc to know; to recognize
21 shuì verb ngủ; nằm xuống to sleep; to lie down
22 明天 míng tiān noun ngày mai tomorrow
23 回来 huí lai verb trở về; quay lại to return; to come back
24 number bốn; 4 four; 4
25 kuài classifier cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ lump; chunk; piece; classifier for pieces of cloth, cake, soap etc
26 wài noun bên ngoài; thêm vào; ngoại outside; in addition
27 晚上 wǎn shang noun buổi tối; đêm; vào buổi tối evening; night
28 noun mẹ; má; mẫu ma; mom
29 qiú noun quả bóng; hình cầu; địa cầu ball; sphere
30 谢谢 xiè xie verb cảm ơn; cảm ơn bạn to thank; thanks
31 xué verb học; học tập; bắt chước to learn; to study
32 多少 duō shǎo pronoun số lượng; mức độ; phần nào number; amount
33 第二 dì èr number thứ hai; số hai; kế tiếp second; number two
34 妈妈 mā ma noun mẹ; má mama; mommy
35 cuò verb lỗi; sai; xấu mistake; wrong
36 shǎo adjective ít; hơn; thiếu few; less
37 别的 bié de pronoun khác else; other
38 nán adjective khó (để...); vấn đề; khó khăn difficult (to...); problem
39 电影 diàn yǐng noun phim; điện ảnh movie; film
40 jiān classifier giữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định between; among
41 pronoun như thế nào; cái nào how; which
42 pǎo verb chạy; chạy trốn; bỏ trốn to run; to run away
43 回家 huí jiā verb trở về nhà to return home
44 昨天 zuó tiān noun hôm qua yesterday
45 wǎn noun buổi tối; đêm; muộn evening; night
46 shū noun sách; thư; tài liệu book; letter
47 number năm; 5 five; 5
48 先生 xiān sheng noun giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng teacher; gentleman; sir; mister (Mr.)
49 nán adjective nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4] male; Baron, lowest of five orders of nobility 位
50 dòng verb (cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển (of sth) to move; to set in movement
← Nhóm 3 · 101-150 Nhóm 5 · 201-250 →