HSK 1
506 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 医院 yī yuàn noun | bệnh viện hospital | ||
| 2 | 重 chóng adjective | lặp lại; sự lặp lại; lần nữa to repeat; repetition | ||
| 3 | 真的 zhēn de adverb | thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy really, truly, indeed | ||
| 4 | 子 zǐ classifier | con trai; trẻ em; hạt son; child | ||
| 5 | 远 yuǎn adjective | xa; xa xôi; xa xăm far; distant | ||
| 6 | 口 kǒu classifier | miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm mouth; classifier for things with mouths (people, domestic animals, cannons, wells etc) | ||
| 7 | 学生 xué sheng noun | học sinh; trẻ đi học student; schoolchild | ||
| 8 | 二 èr number | hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc two; 2 | ||
| 9 | 儿子 ér zi noun | con trai son | ||
| 10 | 明白 míng bai verb | rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ clear; obvious | ||
| 11 | 杯 bēi classifier | cái cúp; cúp vô địch; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc cup; trophy cup | ||
| 12 | 记得 jì de verb | nhớ to remember | ||
| 13 | 歌 gē noun | bài hát; hát song; to sing | ||
| 14 | 半 bàn number | một nửa; bán-; chưa hoàn chỉnh half; semi- | ||
| 15 | 中国 Zhōng guó noun | Trung Quốc China | ||
| 16 | 身体 shēn tǐ noun | cơ thể; sức khỏe the body; one's health | ||
| 17 | 元 yuán classifier | đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng currency unit (esp. Chinese yuan); first | ||
| 18 | 哪里 nǎ lǐ pronoun | ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào where?; somewhere | ||
| 19 | 包 bāo verb | che phủ; gói; cầm to cover; to wrap | ||
| 20 | 楼 lóu noun | nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng house with more than 1 story; storied building | ||
| 21 | 那里 nà li pronoun | ở đó; nơi đó there; that place | ||
| 22 | 电视 diàn shì noun | truyền hình; TV television; TV | ||
| 23 | 飞 fēi verb | bay to fly | ||
| 24 | 介绍 jiè shào verb | giới thiệu (ai với ai); thuyết trình; trình bày (ai cho công việc, v.v.) to introduce (sb to sb); to give a presentation | ||
| 25 | 下午 xià wǔ noun | buổi chiều; p.m afternoon; p.m. | ||
| 26 | 出去 chū qù verb | đi ra ngoài to go out | ||
| 27 | 学习 xué xí verb | học; tìm hiểu to learn; to study | ||
| 28 | 老师 lǎo shī noun | giáo viên teacher | ||
| 29 | 六 liù number | sáu; 6 six; 6 | ||
| 30 | 唱 chàng verb | hát; gọi to; xướng to sing; to call loudly | ||
| 31 | 大学 dà xué noun | trường đại học; trường cao đẳng university; college | ||
| 32 | 病 bìng noun | bệnh; bệnh tật; ngã bệnh illness; disease | ||
| 33 | 医生 yī shēng noun | bác sĩ doctor | ||
| 34 | 名字 míng zi noun | tên (của người hoặc vật) name (of a person or thing) | ||
| 35 | 她们 tā men pronoun | họ; các cô ấy (nữ) they; them (for females) | ||
| 36 | 马上 mǎ shàng adverb | ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức at once; right away | ||
| 37 | 今年 jīn nián noun | năm nay this year | ||
| 38 | 手机 shǒu jī noun | điện thoại di động cell phone; mobile phone | ||
| 39 | 忙 máng verb | bận; vội vã; vội vàng busy; hurriedly | ||
| 40 | 十 shí number | mười; 10 ten; 10 | ||
| 41 | 看见 kàn jiàn verb | nhìn thấy; bắt gặp to see; to catch sight of | ||
| 42 | 听到 tīng dào verb | nghe thấy to hear | ||
| 43 | 女儿 nǚ ér noun | con gái daughter | ||
| 44 | 说话 shuō huà verb | nói; trò chuyện; buôn chuyện to speak; to say | ||
| 45 | 汽车 qì chē noun | xe hơi; xe ô tô; xe buýt car; automobile | ||
| 46 | 爸爸 bà ba noun | (thông tục) cha; ba (coll.) father; dad | ||
| 47 | 字 zì noun | chữ; ký hiệu; kí tự letter; symbol | ||
| 48 | 高兴 gāo xìng adjective | vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó) happy; glad | ||
| 49 | 白 bái adjective | trắng; tuyết; tinh khiết white; snowy | ||
| 50 | 去年 qù nián noun | năm ngoái last year |