← Bộ từ vựng

🀄

Nhóm 5 · 201-250 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 医院 yī yuàn noun bệnh viện hospital
2 chóng adjective lặp lại; sự lặp lại; lần nữa to repeat; repetition
3 真的 zhēn de adverb thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy really, truly, indeed
4 classifier con trai; trẻ em; hạt son; child
5 yuǎn adjective xa; xa xôi; xa xăm far; distant
6 kǒu classifier miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm mouth; classifier for things with mouths (people, domestic animals, cannons, wells etc)
7 学生 xué sheng noun học sinh; trẻ đi học student; schoolchild
8 èr number hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc two; 2
9 儿子 ér zi noun con trai son
10 明白 míng bai verb rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ clear; obvious
11 bēi classifier cái cúp; cúp vô địch; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc cup; trophy cup
12 记得 jì de verb nhớ to remember
13 noun bài hát; hát song; to sing
14 bàn number một nửa; bán-; chưa hoàn chỉnh half; semi-
15 中国 Zhōng guó noun Trung Quốc China
16 身体 shēn tǐ noun cơ thể; sức khỏe the body; one's health
17 yuán classifier đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng currency unit (esp. Chinese yuan); first
18 哪里 nǎ lǐ pronoun ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào where?; somewhere
19 bāo verb che phủ; gói; cầm to cover; to wrap
20 lóu noun nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng house with more than 1 story; storied building
21 那里 nà li pronoun ở đó; nơi đó there; that place
22 电视 diàn shì noun truyền hình; TV television; TV
23 fēi verb bay to fly
24 介绍 jiè shào verb giới thiệu (ai với ai); thuyết trình; trình bày (ai cho công việc, v.v.) to introduce (sb to sb); to give a presentation
25 下午 xià wǔ noun buổi chiều; p.m afternoon; p.m.
26 出去 chū qù verb đi ra ngoài to go out
27 学习 xué xí verb học; tìm hiểu to learn; to study
28 老师 lǎo shī noun giáo viên teacher
29 liù number sáu; 6 six; 6
30 chàng verb hát; gọi to; xướng to sing; to call loudly
31 大学 dà xué noun trường đại học; trường cao đẳng university; college
32 bìng noun bệnh; bệnh tật; ngã bệnh illness; disease
33 医生 yī shēng noun bác sĩ doctor
34 名字 míng zi noun tên (của người hoặc vật) name (of a person or thing)
35 她们 tā men pronoun họ; các cô ấy (nữ) they; them (for females)
36 马上 mǎ shàng adverb ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức at once; right away
37 今年 jīn nián noun năm nay this year
38 手机 shǒu jī noun điện thoại di động cell phone; mobile phone
39 máng verb bận; vội vã; vội vàng busy; hurriedly
40 shí number mười; 10 ten; 10
41 看见 kàn jiàn verb nhìn thấy; bắt gặp to see; to catch sight of
42 听到 tīng dào verb nghe thấy to hear
43 女儿 nǚ ér noun con gái daughter
44 说话 shuō huà verb nói; trò chuyện; buôn chuyện to speak; to say
45 汽车 qì chē noun xe hơi; xe ô tô; xe buýt car; automobile
46 爸爸 bà ba noun (thông tục) cha; ba (coll.) father; dad
47 noun chữ; ký hiệu; kí tự letter; symbol
48 高兴 gāo xìng adjective vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó) happy; glad
49 bái adjective trắng; tuyết; tinh khiết white; snowy
50 去年 qù nián noun năm ngoái last year
← Nhóm 4 · 151-200 Nhóm 6 · 251-300 →