← Bộ từ vựng

🀄

Nhóm 6 · 251-300 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 adjective hâm nóng; làm nóng; nóng (thời tiết) to warm up; to heat up
2 shì verb thử; thí nghiệm; thi to test; to try
3 来到 lái dào verb đến; tới to arrive; to come
4 睡觉 shuì jiào verb đi ngủ; ngủ to go to bed; to sleep
5 电脑 diàn nǎo noun máy tính computer
6 piào noun vé; phiếu; tiền giấy ticket; ballot
7 西 noun tây west
8 chuáng noun giường; ghế dài; lượng từ cho giường bed; couch
9 number (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六[di4 liu4] "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp (prefix indicating ordinal number, as in 六 "sixth"); (literary) grades in which successful candidates in the imperial examinations were placed
10 回到 huí dào verb trở về to return to
11 chà adjective khác; sai; nhầm; thiếu different; wrong; mistaken
12 家里 jiā lǐ noun nhà home
13 jiào verb tôn giáo; giảng dạy; làm religion; teaching
14 不用 bù yòng adverb không cần need not
15 verb đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường) to read out; to read aloud; to read
16 wàng verb quên; bỏ qua; sao nhãng to forget; to overlook
17 认真 rèn zhēn adjective tận tâm; nghiêm túc; nghiêm chỉnh conscientious; earnest
18 diàn noun sét; điện; dạng kết hợp của điện lightning; electricity
19 房子 fáng zi noun nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ house; building (single- or two-story)
20 lěng adjective lạnh cold
21 shān noun núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén mountain; hill; (coll.) small bundle of straw for silkworms to spin cocoons on
22 cháng adverb luôn luôn; thường xuyên; thường always; ever
23 飞机 fēi jī noun máy bay airplane
24 早上 zǎo shang noun buổi sáng sớm early morning
25 回答 huí dá verb trả lời; đáp; trả lời; đáp án to reply; to answer; reply; answer
26 verb ghi chép; ghi lại; ghi nhớ to record; to note
27 guān verb ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.) mountain pass; to close; to shut; to turn off
28 noun anh trai elder brother
29 noun cha; ba; bố father; dad
30 fēng noun gió; tin tức; phong cách wind; news
31 回去 huí qu verb trở về; quay lại to return; to go back
32 lèi adjective mệt; mỏi; căng thẳng tired; weary
33 打开 dǎ kāi verb mở; cho xem (vé); bật lên to open; to show (a ticket)
34 病人 bìng rén noun người bệnh; bệnh nhân; người ốm sick person; patient
35 ròu noun thịt; thịt quả; phần thịt (của quả) meat; flesh
36 打电话 dǎ diàn huà verb gọi điện thoại to make a telephone call
37 休息 xiū xi verb nghỉ; nghỉ ngơi rest; to rest
38 bān noun nhóm; lớp; khối; (quân sự) tiểu đội; ca làm việc team; class; grade; (military) squad
39 huài adjective xấu; bị hỏng; hư bad; spoiled
40 一边 yī biān adverb một bên; mỗi bên; một mặt one side; either side
41 verb rửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...) to wash; to bathe; to develop (photographs)
42 有的 yǒu de pronoun (có) một số (người...); một số (tồn tại) (there are) some (who are...); some (exist)
43 máo noun tóc; lông; vụn lông hair; feather
44 忘记 wàng jì verb quên to forget
45 房间 fáng jiān noun phòng room
46 number tám; 8 eight; 8
47 zuǒ noun trái; cánh tả (chính trị); đông left; the Left (politics)
48 吃饭 chī fàn verb dùng bữa; ăn; kiếm sống to have a meal; to eat
49 动作 dòng zuò noun chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4]); diễn; di chuyển movement; motion; action; to act; to move
50 number bảy; 7 seven; 7
← Nhóm 5 · 201-250 Nhóm 7 · 301-350 →