← Bộ từ vựng

🀄

Nhóm 7 · 301-350 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 cài noun rau (LT:棵[ke1]); món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2]); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém dish (type of food); vegetable
2 衣服 yī fu noun quần áo clothes
3 饿 è verb đói; làm cho đói to be hungry; hungry
4 shù noun cây; trồng; triển khai tree; to cultivate
5 yòu noun (hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây (bound form) right; right-hand side; (bound form) (politics) right of center
6 上班 shàng bān verb đi làm; đi trực; bắt đầu làm việc to go to work; to be on duty
7 生日 shēng rì noun sinh nhật birthday
8 dōng noun phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ east; host (i.e. sitting on east side of guest)
9 姐姐 jiě jie noun chị gái older sister
10 noun môn học; khoá học; lớp subject; course
11 guó noun quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:個|个[ge4]); (hình thức kết hợp) quốc gia country; nation; state; (bound form) national
12 fàn noun cơm đã nấu; bữa ăn; (từ mượn) fan cooked rice; meal
13 一半 yī bàn number một nửa half
14 家人 jiā rén noun thành viên gia đình; (cũ) người hầu family member; (old) servant
15 有时 yǒu shí adverb đôi khi; thỉnh thoảng sometimes; now and then
16 小姐 xiǎo jie noun cô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm young lady; miss
17 对不起 duì bu qǐ verb Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng I'm sorry; excuse me; I beg your pardon; to let (sb) down; to disappoint
18 进去 jìn qù verb đi vào to go in
19 哥哥 gē ge noun anh trai older brother
20 没什么 méi shén me verb không sao; không có gì; đừng bận tâm; nghĩ không có gì; rất hân hạnh; không có chi; không có gì nothing; it doesn't matter
21 路上 lù shang noun trên đường; trên đường; đang đi on the road; on a journey
22 天气 tiān qì noun thời tiết weather
23 最好 zuì hǎo adverb tốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên best; (you) had better (do what we suggest)
24 nán adjective phía nam south
25 考试 kǎo shì noun dự thi; kỳ thi to take an exam; exam
26 有时候 yǒu shí hou adverb đôi khi sometimes
27 màn adjective chậm slow
28 旁边 páng biān noun bên; nơi liền kề side; adjacent place
29 同学 tóng xué noun học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp to study at the same school; fellow student
30 běi noun phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại north; (classical) to be defeated
31 帮忙 bāng máng verb giúp; giúp đỡ; làm ơn to help; to lend a hand
32 进来 jìn lái verb đến; vào to come in
33 见面 jiàn miàn verb gặp mặt; gặp nhau to meet; to see each other
34 好看 hǎo kàn adjective ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.) good-looking; nice-looking
35 中间 zhōng jiān noun ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó the middle; the inside; in the middle; within; between; among
36 女生 nǚ shēng noun nữ sinh; học sinh nữ; cô gái schoolgirl; female student
37 chá noun trà; cây trà tea; tea plant
38 地点 dì diǎn noun nơi; chỗ; địa điểm place; site
39 noun (văn học) mưa; (mưa, tuyết, v.v.) rơi; rơi xuống (literary) to rain; (of rain, snow etc) to fall
40 星期 xīng qī noun tuần; ngày trong tuần; Chủ nhật week; day of the week
41 车上 chē shàng noun trên xe Car
42 kǎo verb đánh; đập; kiểm tra to check; to verify
43 jiǔ number chín; 9 nine; 9
44 妹妹 mèi mei noun em gái; phụ nữ trẻ younger sister; young woman
45 生气 shēng qì adjective nổi giận; tức giận; sinh khí; sức sống to get angry; to take offense
46 地上 dì shang noun trên mặt đất; trên sàn nhà on the ground; on the floor
47 上午 shàng wǔ noun buổi sáng morning
48 一会儿 yī huì r number một lúc; một thời gian; ngay lập tức a moment; a while
49 guì adjective đắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao expensive; noble
50 记住 jì zhu verb nhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng to remember; to bear in mind
← Nhóm 6 · 251-300 Nhóm 8 · 351-400 →