← Bộ từ vựng

🀄

Nhóm 8 · 351-400 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 下次 xià cì noun lần tới next time
2 知识 zhī shi noun kiến thức; trí thức knowledge; intellectual
3 机场 jī chǎng noun sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家[jia1],處|处[chu4] airport; airfield; (slang) service provider for Shadowsocks or similar software for circumventing Internet censorship
4 学院 xué yuàn noun trường cao đẳng; học viện; trường college; educational institute
5 老人 lǎo rén noun ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi old man or woman; the elderly
6 classifier trang; lá page; leaf
7 工人 gōng rén noun công nhân; Lượng từ: 個|个[ge4], 名[ming2] worker
8 那边 nà bian pronoun đằng kia; ở đằng đó over there; yonder
9 弟弟 dì di noun em trai younger brother
10 干净 gān jìng adjective sạch; gọn gàng clean; neat
11 在家 zài jiā verb ở nhà; (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差[chu1chai1]); (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家[chu1jia1]) to be at home; (at a workplace) to be in (as opposed to being away on official business 差)
12 bǎi number một trăm; nhiều; tất cả các loại hundred; numerous
13 网上 wǎng shàng noun trực tuyến online
14 好吃 hǎo chī adjective ngon; ngon miệng tasty; delicious
15 明年 míng nián noun năm sau next year
16 再见 zài jiàn verb tạm biệt; gặp lại sau goodbye
17 mèi noun em gái younger sister
18 这儿 zhè r pronoun ở đây here
19 哪儿 nǎ r pronoun ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được? where?; wherever; anywhere; somewhere
20 不对 bù duì adjective không chính xác; sai; sai lầm incorrect; wrong
21 中午 zhōng wǔ noun buổi trưa; trưa noon; midday
22 起床 qǐ chuáng verb thức dậy; ngủ dậy to get out of bed; to get up
23 是不是 shì bù shì verb có phải hay không; phải hoặc không; có hay không is or isn't; yes or no
24 开车 kāi chē verb lái xe to drive a car
25 干什么 gàn shén me verb bạn đang làm gì?; anh ấy đang định làm gì? what are you doing?; what's he up to?
26 nǎi noun vú; sữa; cho bú breast; milk
27 门口 mén kǒu noun cửa ra vào; cổng doorway; gate
28 常常 cháng cháng adverb thường xuyên; thường frequently; often
29 这边 zhè biān pronoun bên này; ở đây this side; here
30 男生 nán shēng noun nam sinh; học sinh nam; con trai schoolboy; male student
31 火车 huǒ chē noun tàu hỏa train
32 奶奶 nǎi nai noun (thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; (thông tục) vú (informal) grandma (paternal grandmother); (respectful) mistress of the house
33 上次 shàng cì noun lần trước last time
34 唱歌 chàng gē verb hát một bài hát to sing a song
35 右边 yòu bian noun bên phải; phải, về bên phải right side; right, to the right
36 上学 shàng xué verb đi học; theo học to go to school; to attend school
37 牛奶 niú nǎi noun sữa bò cow's milk
38 女朋友 nǚ péng you noun bạn gái girlfriend
39 上课 shàng kè verb đi học; tham dự lớp; học hoặc dạy một lớp to go to class; to attend class
40 爷爷 yé ye noun (thân mật) ông nội; ông bên nội (coll.) father's father; paternal grandfather
41 听见 tīng jiàn verb nghe thấy to hear
42 新年 xīn nián noun Năm mới; Lượng từ: 個|个[ge4] New Year
43 男朋友 nán péng you noun bạn trai boyfriend
44 下班 xià bān verb tan làm; tan ca to finish work; to get off work
45 水果 shuǐ guǒ noun trái cây fruit
46 读书 dú shū verb đọc sách; học; học ở trường to read a book; to study
47 那儿 nà r pronoun ở đó there
48 商店 shāng diàn noun cửa hàng; tiệm store; shop
49 鸡蛋 jī dàn noun trứng (gà); trứng gà (chicken) egg; hen's egg
50 没关系 méi guān xi verb không sao đâu it doesn't matter
← Nhóm 7 · 301-350 Nhóm 9 · 401-450 →