← Bộ từ vựng

🀄

Nhóm 9 · 401-450 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 地图 dì tú noun bản đồ map
2 jiě noun chị gái older sister
3 坐下 zuò xia verb ngồi xuống to sit down
4 líng number không; số không; ký hiệu không zero; nought
5 桌子 zhuō zi noun bàn; bàn làm việc table; desk
6 白天 bái tiān noun ban ngày; trong ngày; ngày daytime; during the day
7 请问 qǐng wèn verb xin lỗi, cho tôi hỏi...? Excuse me, may I ask...?
8 哪些 nǎ xiē pronoun những cái nào?; ai?; gì? which ones?; who?
9 晚饭 wǎn fàn noun bữa tối; cơm tối; bữa ăn tối evening meal; dinner
10 小学 xiǎo xué noun trường tiểu học; trường cấp một elementary school; primary school
11 图书馆 tú shū guǎn noun thư viện library
12 开玩笑 kāi wán xiào verb đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa to play a joke; to make fun of
13 国外 guó wài noun ở nước ngoài; ngoại (sự vụ); hải ngoại abroad; external (affairs)
14 日期 rì qī noun ngày tháng date
15 饭店 fàn diàn noun nhà hàng; khách sạn restaurant; hotel
16 中学 zhōng xué noun trường trung học middle school
17 上网 shàng wǎng verb lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet to go online; to connect to the Internet
18 商场 shāng chǎng noun trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa shopping mall; shopping center
19 楼下 lóu xià noun tầng dưới downstairs
20 面包 miàn bāo noun bánh mì bread
21 外国 wài guó noun (quốc gia) nước ngoài foreign (country)
22 生病 shēng bìng verb bị ốm to fall ill
23 好听 hǎo tīng adjective nghe hay pleasant to hear
24 开会 kāi huì verb tổ chức cuộc họp; tham gia cuộc họp to hold a meeting; to attend a meeting
25 钱包 qián bāo noun ví; bóp tiền purse; wallet
26 大学生 dà xué shēng noun sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng university student; college student
27 车站 chē zhàn noun ga tàu; dừng xe buýt rail station; bus stop
28 走路 zǒu lù verb đi bộ; đi bằng chân to walk; to go on foot
29 小朋友 xiǎo péng yǒu noun trẻ em child
30 左边 zuǒ bian noun bên trái; phía trái; ở bên trái của left; the left side
31 北京 Běi jīng noun Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Beijing, capital of the People's Republic of China
32 有用 yǒu yòng adjective hữu ích useful
33 爱好 ài hào noun thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích to like; to be fond of; to take pleasure in; to be keen on; interest; hobby
34 不大 bù dà adverb không quá; không nhiều; không thường not very; not too
35 午饭 wǔ fàn noun bữa trưa lunch
36 上车 shàng chē verb lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.) to get on or into (a bus, train, car etc)
37 马路 mǎ lù noun đường phố; đường street; road
38 门票 mén piào noun vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.) ticket (for theater, cinema etc)
39 机票 jī piào noun vé máy bay; vé hành khách air ticket; passenger ticket
40 楼上 lóu shàng noun tầng trên; (tiếng lóng Internet) người đăng trước trong một chủ đề diễn đàn upstairs; (Internet slang) previous poster in a forum thread
41 打球 dǎ qiú verb chơi bóng; chơi với bóng to play ball; to play with a ball
42 下雨 xià yǔ verb trời mưa to rain
43 下车 xià chē verb xuống (xe buýt, tàu, ô tô,...) to get off or out of (a bus, train, car etc)
44 杯子 bēi zi noun cốc; ly cup; glass
45 放假 fàng jià verb nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ to have a holiday or vacation
46 路口 lù kǒu noun giao lộ; ngã tư (của đường) crossing; intersection (of roads)
47 有名 yǒu míng adjective nổi tiếng; được biết đến famous; well-known
48 中文 Zhōng wén noun ngôn ngữ Trung Quốc Chinese language
49 noun em trai; nam nhỏ tuổi hơn; tôi (lời khiêm tốn trong thư) younger brother; junior male
50 电视机 diàn shì jī noun máy thu hình television set
← Nhóm 8 · 351-400 Nhóm 10 · 451-500 →