HSK 2
750 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 啊 à particle | thán từ hoặc tiếng rên thể hiện sự đồng ý; ờ; A, được rồi interjection or grunt of agreement; uhm | ||
| 2 | 让 ràng verb | nhường; cho phép; để ai đó làm gì to yield; to permit | ||
| 3 | 但 dàn conjunction | nhưng; tuy nhiên; thế nhưng; chỉ; chỉ là; đúng but; yet; however; still; merely; only; just | ||
| 4 | 自己 zì jǐ pronoun | bản thân; tự mình oneself; one's own | ||
| 5 | 得 dé particle | được; nhận; giành được to obtain; to get | ||
| 6 | 可以 kě yǐ verb | có thể; được; khả thi can; may | ||
| 7 | 为 wéi preposition | làm (với tư cách); xem cái gì như; làm như as (in the capacity of); to take sth as | ||
| 8 | 已经 yǐ jīng adverb | đã already | ||
| 9 | 这样 zhè yàng pronoun | loại này; như vậy; cách này this kind of; so | ||
| 10 | 如果 rú guǒ conjunction | nếu; trong trường hợp; nếu như if; in case | ||
| 11 | 因为 yīn wèi preposition | bởi vì; do; bởi because; owing to | ||
| 12 | 又 yòu adverb | (một lần) nữa; cũng; vừa... vừa (once) again; also | ||
| 13 | 只 zhǐ adverb | chỉ; chỉ đơn thuần; chỉ là only; merely | ||
| 14 | 问题 wèn tí noun | câu hỏi; vấn đề; chủ đề question; problem | ||
| 15 | 它 tā pronoun | nó it | ||
| 16 | 但是 dàn shì conjunction | nhưng; tuy nhiên but; however | ||
| 17 | 该 gāi verb | nên; phải; có lẽ should; ought to | ||
| 18 | 更 gèng adverb | hơn; còn hơn; nữa more; even more | ||
| 19 | 可能 kě néng verb | có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất might (happen); possible | ||
| 20 | 才 cái adverb | khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực ability; talent; sb of a certain type | ||
| 21 | 像 xiàng verb | giống; như; nhìn như to resemble; to be like | ||
| 22 | 当 dāng preposition | (từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông) to be; to act as | ||
| 23 | 所以 suǒ yǐ conjunction | vì vậy; do đó; nên therefore; as a result | ||
| 24 | 那么 nà me pronoun | như vậy; theo cách đó; hoặc là like that; in that way | ||
| 25 | 向 xiàng preposition | hướng; về phía; quay về towards; to face | ||
| 26 | 这么 zhè me pronoun | nhiều như vậy; như thế này; bao nhiêu? so much; this much | ||
| 27 | 认为 rèn wéi verb | tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy to believe; to think; to consider; to feel | ||
| 28 | 应该 yīng gāi verb | nên; phải; cần ought to; should | ||
| 29 | 带 dài verb | dải; thắt lưng; ruy băng band; belt | ||
| 30 | 位 wèi classifier | vị trí; địa điểm; chỗ position; location | ||
| 31 | 大家 dà jiā pronoun | mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia everyone; influential family | ||
| 32 | 发现 fā xiàn verb | để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá to notice; to become aware of; to discover; to find; to detect | ||
| 33 | 一定 yī dìng adverb | chắc chắn; nhất định; nhất thiết surely; certainly | ||
| 34 | 生活 shēng huó noun | sống; cuộc sống; sinh kế to live; life | ||
| 35 | 一直 yī zhí adverb | thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt straight (in a straight line); continuously; always; all the way through | ||
| 36 | 不过 bù guò conjunction | chỉ; chỉ là; không nhiều hơn only; merely | ||
| 37 | 公司 gōng sī noun | công ty; hãng; tập đoàn company; firm; corporation | ||
| 38 | 不要 bù yào adverb | đừng!; không được don't!; must not | ||
| 39 | 成 chéng verb | thành công; hoàn thành; làm xong to succeed; to finish | ||
| 40 | 名 míng classifier | tên; danh từ (loại từ); vị trí (vd: trong danh sách trúng giải) name; noun (part of speech) | ||
| 41 | 所有 suǒ yǒu adjective | tất cả; có; sở hữu all; to have; to possess; to own | ||
| 42 | 而且 ér qiě conjunction | (không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó (not only ...) but also; moreover | ||
| 43 | 必须 bì xū adverb | phải; bắt buộc; cần thiết to have to; must | ||
| 44 | 长 zhǎng adjective | trưởng; đứng đầu; người lớn chief; head | ||
| 45 | 成为 chéng wéi verb | trở thành; biến thành to become; to turn into | ||
| 46 | 其他 qí tā pronoun | khác; (điều gì đó hoặc ai đó) khác; phần còn lại other; (sth or sb) else | ||
| 47 | 事情 shì qing noun | sự việc; vấn đề; điều; công việc affair; matter; thing; business | ||
| 48 | 感觉 gǎn jué noun | cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết feeling; impression; sensation; to feel; to perceive | ||
| 49 | 然后 rán hòu conjunction | sau đó; sau này then; after that; afterwards | ||
| 50 | 条 tiáo classifier | dải; mục; điều strip; item |