HSK 2
750 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 感动 gǎn dòng verb | làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động to move (sb); to touch (sb emotionally) | ||
| 2 | 出租车 chū zū chē noun | taxi; xe thuê (Đài Loan) taxi; (Tw) rental car | ||
| 3 | 好事 hǎo shì noun | hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay"); từ thiện; dịp vui good action, deed, thing or work (also sarcastic, "a fine thing indeed"); charity | ||
| 4 | 提到 tí dào verb | đề cập; nêu (một chủ đề); nhắc đến to mention; to raise (a subject) | ||
| 5 | 不如 bù rú verb | không bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu not equal to; not as good as | ||
| 6 | 题 tí noun | chủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi topic; problem for discussion | ||
| 7 | 顾客 gù kè noun | khách hàng; thân chủ customer; client | ||
| 8 | 难过 nán guò adjective | cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn to feel sad; to feel unwell | ||
| 9 | 组成 zǔ chéng verb | hình thành; tạo thành; cấu thành to form; to make up | ||
| 10 | 流行 liú xíng verb | (về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến (of a contagious disease etc) to spread; to propagate | ||
| 11 | 送给 sòng gěi verb | gửi; tặng quà to send; to give as a present | ||
| 12 | 不久 bù jiǔ number | không lâu (sau); chẳng bao lâu; sớm not long (after); before too long | ||
| 13 | 客人 kè rén noun | khách thăm; khách hàng; khách visitor; guest | ||
| 14 | 人口 rén kǒu noun | dân số; con người population; people | ||
| 15 | 平时 píng shí noun | thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình ordinarily; in normal times | ||
| 16 | 比如说 bǐ rú shuō verb | ví dụ for example | ||
| 17 | 不好意思 bù hǎo yì si verb | cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó) to feel embarrassed; to find it embarrassing | ||
| 18 | 便宜 pián yi adjective | rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng cheap; inexpensive | ||
| 19 | 碰 pèng verb | chạm; gặp; va phải to touch; to meet with | ||
| 20 | 请求 qǐng qiú verb | yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:個|个[ge4]) to request; to ask; request | ||
| 21 | 准确 zhǔn què adjective | chính xác; đúng; chuẩn xác accurate; exact; precise | ||
| 22 | 碗 wǎn noun | bát; chén bowl; cup | ||
| 23 | 碰到 pèng dào verb | tình cờ gặp; phải đối mặt; gặp to come across; to run into | ||
| 24 | 蓝色 lán sè noun | màu xanh lam blue (color) | ||
| 25 | 懂得 dǒng de verb | hiểu; biết; thấu hiểu to understand; to know; to comprehend | ||
| 26 | 广场 guǎng chǎng noun | quảng trường public square; plaza | ||
| 27 | 好久 hǎo jiǔ number | một khoảng thời gian khá lâu quite a while | ||
| 28 | 夏天 xià tiān noun | mùa hè summer | ||
| 29 | 接下来 jiē xià lái verb | chấp nhận; tiếp nhận; tiếp theo to accept; to take | ||
| 30 | 早餐 zǎo cān noun | bữa sáng breakfast | ||
| 31 | 图片 tú piàn noun | bức tranh; bức ảnh picture; photograph | ||
| 32 | 车辆 chē liàng noun | phương tiện giao thông vehicle | ||
| 33 | 有意思 yǒu yì si idiom | thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ interesting; meaningful | ||
| 34 | 早晨 zǎo chén noun | buổi sáng sớm; cũng đọc [zao3 chen5] early morning; also pr. [zǎo chen] | ||
| 35 | 出门 chū mén verb | ra ngoài; rời nhà; đi du lịch to go out; to leave home | ||
| 36 | 以外 yǐ wài noun | ngoài ra; khác ngoài; trừ apart from; other than | ||
| 37 | 做法 zuò fǎ noun | cách xử lý; phương pháp làm; cách làm way of handling sth; method for making | ||
| 38 | 作家 zuò jiā noun | tác giả author | ||
| 39 | 全体 quán tǐ noun | tất cả; toàn bộ all; entire | ||
| 40 | 地铁 dì tiě noun | đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm underground railway; subway; subway train | ||
| 41 | 熟 shú adjective | chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết ripe; mature; thoroughly cooked; done | ||
| 42 | 小时候 xiǎo shí hou noun | khi còn nhỏ in one's childhood | ||
| 43 | 全身 quán shēn noun | toàn bộ cơ thể; (ngành in) em the whole body; (typography) em | ||
| 44 | 练习 liàn xí verb | luyện tập; bài tập; rèn luyện to practice; exercise | ||
| 45 | 咱 zán pronoun | tôi hoặc tao; chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe) I or me; we (including both the speaker and the person spoken to) | ||
| 46 | 平安 píng ān adjective | bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì safe and sound; well | ||
| 47 | 人数 rén shù noun | số lượng người number of people | ||
| 48 | 队长 duì zhǎng noun | đội trưởng; nhóm trưởng captain; team leader | ||
| 49 | 南方 nán fāng noun | phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử) south; the southern part of the country | ||
| 50 | 友好 yǒu hǎo adjective | thân thiện; hòa nhã; bạn thân friendly; amicable; close friend |