← Bộ từ vựng

🧧

Nhóm 10 · 451-500 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 感动 gǎn dòng verb làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động to move (sb); to touch (sb emotionally)
2 出租车 chū zū chē noun taxi; xe thuê (Đài Loan) taxi; (Tw) rental car
3 好事 hǎo shì noun hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay"); từ thiện; dịp vui good action, deed, thing or work (also sarcastic, "a fine thing indeed"); charity
4 提到 tí dào verb đề cập; nêu (một chủ đề); nhắc đến to mention; to raise (a subject)
5 不如 bù rú verb không bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu not equal to; not as good as
6 noun chủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi topic; problem for discussion
7 顾客 gù kè noun khách hàng; thân chủ customer; client
8 难过 nán guò adjective cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn to feel sad; to feel unwell
9 组成 zǔ chéng verb hình thành; tạo thành; cấu thành to form; to make up
10 流行 liú xíng verb (về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến (of a contagious disease etc) to spread; to propagate
11 送给 sòng gěi verb gửi; tặng quà to send; to give as a present
12 不久 bù jiǔ number không lâu (sau); chẳng bao lâu; sớm not long (after); before too long
13 客人 kè rén noun khách thăm; khách hàng; khách visitor; guest
14 人口 rén kǒu noun dân số; con người population; people
15 平时 píng shí noun thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình ordinarily; in normal times
16 比如说 bǐ rú shuō verb ví dụ for example
17 不好意思 bù hǎo yì si verb cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó) to feel embarrassed; to find it embarrassing
18 便宜 pián yi adjective rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng cheap; inexpensive
19 pèng verb chạm; gặp; va phải to touch; to meet with
20 请求 qǐng qiú verb yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:個|个[ge4]) to request; to ask; request
21 准确 zhǔn què adjective chính xác; đúng; chuẩn xác accurate; exact; precise
22 wǎn noun bát; chén bowl; cup
23 碰到 pèng dào verb tình cờ gặp; phải đối mặt; gặp to come across; to run into
24 蓝色 lán sè noun màu xanh lam blue (color)
25 懂得 dǒng de verb hiểu; biết; thấu hiểu to understand; to know; to comprehend
26 广场 guǎng chǎng noun quảng trường public square; plaza
27 好久 hǎo jiǔ number một khoảng thời gian khá lâu quite a while
28 夏天 xià tiān noun mùa hè summer
29 接下来 jiē xià lái verb chấp nhận; tiếp nhận; tiếp theo to accept; to take
30 早餐 zǎo cān noun bữa sáng breakfast
31 图片 tú piàn noun bức tranh; bức ảnh picture; photograph
32 车辆 chē liàng noun phương tiện giao thông vehicle
33 有意思 yǒu yì si idiom thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ interesting; meaningful
34 早晨 zǎo chén noun buổi sáng sớm; cũng đọc [zao3 chen5] early morning; also pr. [zǎo chen]
35 出门 chū mén verb ra ngoài; rời nhà; đi du lịch to go out; to leave home
36 以外 yǐ wài noun ngoài ra; khác ngoài; trừ apart from; other than
37 做法 zuò fǎ noun cách xử lý; phương pháp làm; cách làm way of handling sth; method for making
38 作家 zuò jiā noun tác giả author
39 全体 quán tǐ noun tất cả; toàn bộ all; entire
40 地铁 dì tiě noun đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm underground railway; subway; subway train
41 shú adjective chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết ripe; mature; thoroughly cooked; done
42 小时候 xiǎo shí hou noun khi còn nhỏ in one's childhood
43 全身 quán shēn noun toàn bộ cơ thể; (ngành in) em the whole body; (typography) em
44 练习 liàn xí verb luyện tập; bài tập; rèn luyện to practice; exercise
45 zán pronoun tôi hoặc tao; chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe) I or me; we (including both the speaker and the person spoken to)
46 平安 píng ān adjective bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì safe and sound; well
47 人数 rén shù noun số lượng người number of people
48 队长 duì zhǎng noun đội trưởng; nhóm trưởng captain; team leader
49 南方 nán fāng noun phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử) south; the southern part of the country
50 友好 yǒu hǎo adjective thân thiện; hòa nhã; bạn thân friendly; amicable; close friend
← Nhóm 9 · 401-450 Nhóm 11 · 501-550 →