HSK 2
750 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 亿 yì number | 100 triệu 100 million | ||
| 2 | 对话 duì huà noun | nói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyện to talk (with sb); dialogue; conversation | ||
| 3 | 停车 tíng chē verb | dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động to pull up (stop one's vehicle); to park | ||
| 4 | 冬天 dōng tiān noun | mùa đông winter | ||
| 5 | 云 yún noun | (văn cổ) nói (classical) to say | ||
| 6 | 青年 qīng nián noun | thanh niên; tuổi trẻ; người trẻ youth; youthful years | ||
| 7 | 好人 hǎo rén noun | người tốt; người khỏe mạnh; người cố gắng không làm phật lòng ai, thậm chí hy sinh nguyên tắc good person; healthy person | ||
| 8 | 大声 dà shēng adverb | giọng to; bằng giọng to; to tiếng loud voice; in a loud voice | ||
| 9 | 分开 fēn kāi verb | tách ra; chia ra to separate; to part | ||
| 10 | 校长 xiào zhǎng noun | (trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng (college, university) president; headmaster | ||
| 11 | 市长 shì zhǎng noun | thị trưởng mayor | ||
| 12 | 自行车 zì xíng chē noun | xe đạp bicycle; bike | ||
| 13 | 相机 xiàng jī noun | máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến camera (abbr. for 照相机); at the opportune moment | ||
| 14 | 花园 huā yuán noun | vườn garden | ||
| 15 | 影片 yǐng piàn noun | bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim a copy of a film; film; motion picture; movie | ||
| 16 | 温度 wēn dù noun | nhiệt độ temperature | ||
| 17 | 等于 děng yú verb | bằng; tương đương với to equal; to be tantamount to | ||
| 18 | 周年 zhōu nián classifier | kỷ niệm; hàng năm anniversary; annual | ||
| 19 | 节日 jié rì noun | ngày lễ; lễ hội holiday; festival | ||
| 20 | 例如 lì rú verb | ví dụ; chẳng hạn; như là for example; for instance; such as | ||
| 21 | 重视 zhòng shì verb | coi trọng; đánh giá cao to attach importance to sth; to value | ||
| 22 | 洗澡 xǐ zǎo verb | tắm; tắm vòi sen to bathe; to take a shower | ||
| 23 | 今后 jīn hòu noun | sau này; từ nay trở đi; trong tương lai hereafter; henceforth | ||
| 24 | 这时 zhè shí pronoun | lúc này; khoảnh khắc này at this time; at this moment | ||
| 25 | 大大 dà dà adverb | rất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba greatly; enormously | ||
| 26 | 科学家 kē xué jiā noun | nhà khoa học scientist | ||
| 27 | 姓 xìng verb | họ; họ tên; là họ family name; surname | ||
| 28 | 篮球 lán qiú noun | bóng rổ basketball | ||
| 29 | 晚餐 wǎn cān noun | bữa tối; bữa ăn tối evening meal; dinner | ||
| 30 | 大门 dà mén noun | lối vào; cửa; cổng entrance; door | ||
| 31 | 晚会 wǎn huì noun | buổi dạ tiệc evening party | ||
| 32 | 大小 dà xiǎo noun | lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em dimension; magnitude | ||
| 33 | 不一定 bù yī dìng | không nhất thiết; có thể not necessarily; maybe | ||
| 34 | 少年 shào nián noun | tuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai early youth; youngster | ||
| 35 | 计算机 jì suàn jī noun | máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay computer; (Tw) calculator | ||
| 36 | 难受 nán shòu adjective | cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ; khó chịu đựng to feel unwell; to suffer pain | ||
| 37 | 刻 kè verb | một phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc quarter (hour); moment | ||
| 38 | 参观 cān guān verb | tham quan; đi dạo quanh; thăm to look around; to tour | ||
| 39 | 太太 tài tai noun | phụ nữ đã kết hôn; Bà; Phu nhân married woman; Mrs. | ||
| 40 | 笔记本 bǐ jì běn noun | sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay notebook (stationery); notebook (computing) | ||
| 41 | 对面 duì miàn noun | (ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước (sitting) opposite; across (the street) | ||
| 42 | 信用卡 xìn yòng kǎ noun | thẻ tín dụng credit card | ||
| 43 | 青少年 qīng shào nián noun | thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên adolescent; youth | ||
| 44 | 特点 tè diǎn noun | đặc điểm (nét đặc trưng); phẩm chất; đặc tính characteristic (feature); trait | ||
| 45 | 阴 yīn adjective | u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát overcast (weather); cloudy | ||
| 46 | 笑话 xiào hua noun | trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4]); chế nhạo; chế giễu; lố bịch; vô lý joke; jest; to laugh at; to mock | ||
| 47 | 凉 liáng adjective | mát; lạnh cool; cold | ||
| 48 | 平常 píng cháng adjective | bình thường; phổ biến; thường thường ordinary; common | ||
| 49 | 不但 bù dàn conjunction | không chỉ (... mà còn ...) not only (... but also ...) | ||
| 50 | 半夜 bàn yè noun | nửa đêm; trong đêm khuya midnight; in the middle of the night |