← Bộ từ vựng

🧧

Nhóm 11 · 501-550 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 亿 number 100 triệu 100 million
2 对话 duì huà noun nói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyện to talk (with sb); dialogue; conversation
3 停车 tíng chē verb dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động to pull up (stop one's vehicle); to park
4 冬天 dōng tiān noun mùa đông winter
5 yún noun (văn cổ) nói (classical) to say
6 青年 qīng nián noun thanh niên; tuổi trẻ; người trẻ youth; youthful years
7 好人 hǎo rén noun người tốt; người khỏe mạnh; người cố gắng không làm phật lòng ai, thậm chí hy sinh nguyên tắc good person; healthy person
8 大声 dà shēng adverb giọng to; bằng giọng to; to tiếng loud voice; in a loud voice
9 分开 fēn kāi verb tách ra; chia ra to separate; to part
10 校长 xiào zhǎng noun (trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng (college, university) president; headmaster
11 市长 shì zhǎng noun thị trưởng mayor
12 自行车 zì xíng chē noun xe đạp bicycle; bike
13 相机 xiàng jī noun máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến camera (abbr. for 照相机); at the opportune moment
14 花园 huā yuán noun vườn garden
15 影片 yǐng piàn noun bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim a copy of a film; film; motion picture; movie
16 温度 wēn dù noun nhiệt độ temperature
17 等于 děng yú verb bằng; tương đương với to equal; to be tantamount to
18 周年 zhōu nián classifier kỷ niệm; hàng năm anniversary; annual
19 节日 jié rì noun ngày lễ; lễ hội holiday; festival
20 例如 lì rú verb ví dụ; chẳng hạn; như là for example; for instance; such as
21 重视 zhòng shì verb coi trọng; đánh giá cao to attach importance to sth; to value
22 洗澡 xǐ zǎo verb tắm; tắm vòi sen to bathe; to take a shower
23 今后 jīn hòu noun sau này; từ nay trở đi; trong tương lai hereafter; henceforth
24 这时 zhè shí pronoun lúc này; khoảnh khắc này at this time; at this moment
25 大大 dà dà adverb rất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba greatly; enormously
26 科学家 kē xué jiā noun nhà khoa học scientist
27 xìng verb họ; họ tên; là họ family name; surname
28 篮球 lán qiú noun bóng rổ basketball
29 晚餐 wǎn cān noun bữa tối; bữa ăn tối evening meal; dinner
30 大门 dà mén noun lối vào; cửa; cổng entrance; door
31 晚会 wǎn huì noun buổi dạ tiệc evening party
32 大小 dà xiǎo noun lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em dimension; magnitude
33 不一定 bù yī dìng không nhất thiết; có thể not necessarily; maybe
34 少年 shào nián noun tuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai early youth; youngster
35 计算机 jì suàn jī noun máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay computer; (Tw) calculator
36 难受 nán shòu adjective cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ; khó chịu đựng to feel unwell; to suffer pain
37 verb một phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc quarter (hour); moment
38 参观 cān guān verb tham quan; đi dạo quanh; thăm to look around; to tour
39 太太 tài tai noun phụ nữ đã kết hôn; Bà; Phu nhân married woman; Mrs.
40 笔记本 bǐ jì běn noun sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay notebook (stationery); notebook (computing)
41 对面 duì miàn noun (ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước (sitting) opposite; across (the street)
42 信用卡 xìn yòng kǎ noun thẻ tín dụng credit card
43 青少年 qīng shào nián noun thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên adolescent; youth
44 特点 tè diǎn noun đặc điểm (nét đặc trưng); phẩm chất; đặc tính characteristic (feature); trait
45 yīn adjective u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát overcast (weather); cloudy
46 笑话 xiào hua noun trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4]); chế nhạo; chế giễu; lố bịch; vô lý joke; jest; to laugh at; to mock
47 liáng adjective mát; lạnh cool; cold
48 平常 píng cháng adjective bình thường; phổ biến; thường thường ordinary; common
49 不但 bù dàn conjunction không chỉ (... mà còn ...) not only (... but also ...)
50 半夜 bàn yè noun nửa đêm; trong đêm khuya midnight; in the middle of the night
← Nhóm 10 · 451-500 Nhóm 12 · 551-600 →