← Bộ từ vựng

🧧

Nhóm 12 · 551-600 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 商量 shāng liang verb trao đổi; bàn bạc; thảo luận to consult; to talk over
2 黄色 huáng sè noun màu vàng; thô tục; khiêu dâm yellow (color); pornographic
3 姓名 xìng míng noun họ và tên; tên đầy đủ surname and given name; full name
4 午餐 wǔ cān noun bữa trưa; buổi ăn trưa lunch; luncheon
5 排队 pái duì verb xếp hàng to line up
6 校园 xiào yuán noun khuôn viên trường campus
7 等到 děng dào verb đợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...) to wait until; by the time when (sth is ready etc)
8 一部分 yī bù fen number phần; một phần; tập hợp con portion; part of
9 爱人 ài ren noun vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc) spouse (PRC); lover (non-PRC)
10 多数 duō shù number đa số; phần lớn majority; most
11 西方 Xī fāng noun phương Tây; các nước phương Tây the West; the Occident
12 春天 chūn tiān noun mùa xuân spring (season)
13 超市 chāo shì noun siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]) supermarket (abbr. for 超级市场)
14 球场 qiú chǎng noun sân vận động; sân thể thao; sân bóng stadium; sports ground
15 住院 zhù yuàn verb nhập viện; điều trị nội trú to be in hospital; to be hospitalized
16 教学 jiào xué noun giảng dạy; hướng dẫn teaching; instruction
17 椅子 yǐ zi noun ghế chair
18 座位 zuò wèi noun chỗ ngồi seat
19 忽然 hū rán adverb đột nhiên; bỗng nhiên suddenly; all of a sudden
20 假期 jià qī noun kỳ nghỉ vacation
21 游客 yóu kè noun khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách traveler; tourist
22 报名 bào míng verb đăng ký; ghi tên; nộp đơn to sign up; to enter one's name
23 拿到 ná dào verb lấy được; đạt được to get; to obtain
24 zāng adjective bẩn; thô tục; làm bẩn (cái gì) dirty; filthy
25 全家 quán jiā noun cả gia đình whole family
26 从小 cóng xiǎo adverb từ nhỏ; từ bé from childhood; from a young age
27 bǎo adjective ăn no; hài lòng to eat till full; satisfied
28 一共 yī gòng adverb tổng cộng altogether
29 月亮 yuè liang noun mặt trăng the moon
30 公斤 gōng jīn classifier kilôgam (kg) kilogram (kg)
31 北方 běi fāng noun phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà north; the northern part a country
32 平等 píng děng adjective bình đẳng; sự bình đẳng equal; equality
33 打工 dǎ gōng verb làm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ to work a temporary or casual job; (of students) to have a job outside of class time, or during vacation
34 星星 xīng xing noun (thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời (coll.) a star; the stars in the sky
35 多云 duō yún có mây (khí tượng) cloudy (meteorology)
36 不满 bù mǎn noun bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn resentful; discontented
37 例子 lì zi noun trường hợp; (ví dụ); ví dụ case; (for) instance
38 教室 jiào shì noun phòng học classroom
39 快要 kuài yào adverb gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó) nearly at the point of (doing sth); about to (do sth)
40 东方 dōng fāng noun đông east
41 常见 cháng jiàn adjective thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên commonly seen; common
42 商人 shāng rén noun thương nhân; doanh nhân merchant; businessman
43 少数 shǎo shù number số lượng nhỏ; ít; thiểu số small number; few
44 走过 zǒu guò verb đi qua; đi ngang qua to walk past; to pass by
45 得出 dé chū verb đạt được (kết quả); đi đến (kết luận) to obtain (a result); to arrive at (a conclusion)
46 起飞 qǐ fēi verb (của máy bay) cất cánh (of an aircraft) to take off
47 网球 wǎng qiú noun quần vợt; trái bóng tennis tennis; tennis ball
48 停车场 tíng chē chǎng noun bãi đỗ xe; bãi gửi xe parking lot; car park
49 大海 dà hǎi noun biển; đại dương sea; ocean
50 做饭 zuò fàn verb chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn to prepare a meal; to cook
← Nhóm 11 · 501-550 Nhóm 13 · 601-650 →