HSK 2
750 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 商量 shāng liang verb | trao đổi; bàn bạc; thảo luận to consult; to talk over | ||
| 2 | 黄色 huáng sè noun | màu vàng; thô tục; khiêu dâm yellow (color); pornographic | ||
| 3 | 姓名 xìng míng noun | họ và tên; tên đầy đủ surname and given name; full name | ||
| 4 | 午餐 wǔ cān noun | bữa trưa; buổi ăn trưa lunch; luncheon | ||
| 5 | 排队 pái duì verb | xếp hàng to line up | ||
| 6 | 校园 xiào yuán noun | khuôn viên trường campus | ||
| 7 | 等到 děng dào verb | đợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...) to wait until; by the time when (sth is ready etc) | ||
| 8 | 一部分 yī bù fen number | phần; một phần; tập hợp con portion; part of | ||
| 9 | 爱人 ài ren noun | vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc) spouse (PRC); lover (non-PRC) | ||
| 10 | 多数 duō shù number | đa số; phần lớn majority; most | ||
| 11 | 西方 Xī fāng noun | phương Tây; các nước phương Tây the West; the Occident | ||
| 12 | 春天 chūn tiān noun | mùa xuân spring (season) | ||
| 13 | 超市 chāo shì noun | siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]) supermarket (abbr. for 超级市场) | ||
| 14 | 球场 qiú chǎng noun | sân vận động; sân thể thao; sân bóng stadium; sports ground | ||
| 15 | 住院 zhù yuàn verb | nhập viện; điều trị nội trú to be in hospital; to be hospitalized | ||
| 16 | 教学 jiào xué noun | giảng dạy; hướng dẫn teaching; instruction | ||
| 17 | 椅子 yǐ zi noun | ghế chair | ||
| 18 | 座位 zuò wèi noun | chỗ ngồi seat | ||
| 19 | 忽然 hū rán adverb | đột nhiên; bỗng nhiên suddenly; all of a sudden | ||
| 20 | 假期 jià qī noun | kỳ nghỉ vacation | ||
| 21 | 游客 yóu kè noun | khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách traveler; tourist | ||
| 22 | 报名 bào míng verb | đăng ký; ghi tên; nộp đơn to sign up; to enter one's name | ||
| 23 | 拿到 ná dào verb | lấy được; đạt được to get; to obtain | ||
| 24 | 脏 zāng adjective | bẩn; thô tục; làm bẩn (cái gì) dirty; filthy | ||
| 25 | 全家 quán jiā noun | cả gia đình whole family | ||
| 26 | 从小 cóng xiǎo adverb | từ nhỏ; từ bé from childhood; from a young age | ||
| 27 | 饱 bǎo adjective | ăn no; hài lòng to eat till full; satisfied | ||
| 28 | 一共 yī gòng adverb | tổng cộng altogether | ||
| 29 | 月亮 yuè liang noun | mặt trăng the moon | ||
| 30 | 公斤 gōng jīn classifier | kilôgam (kg) kilogram (kg) | ||
| 31 | 北方 běi fāng noun | phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà north; the northern part a country | ||
| 32 | 平等 píng děng adjective | bình đẳng; sự bình đẳng equal; equality | ||
| 33 | 打工 dǎ gōng verb | làm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ to work a temporary or casual job; (of students) to have a job outside of class time, or during vacation | ||
| 34 | 星星 xīng xing noun | (thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời (coll.) a star; the stars in the sky | ||
| 35 | 多云 duō yún | có mây (khí tượng) cloudy (meteorology) | ||
| 36 | 不满 bù mǎn noun | bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn resentful; discontented | ||
| 37 | 例子 lì zi noun | trường hợp; (ví dụ); ví dụ case; (for) instance | ||
| 38 | 教室 jiào shì noun | phòng học classroom | ||
| 39 | 快要 kuài yào adverb | gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó) nearly at the point of (doing sth); about to (do sth) | ||
| 40 | 东方 dōng fāng noun | đông east | ||
| 41 | 常见 cháng jiàn adjective | thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên commonly seen; common | ||
| 42 | 商人 shāng rén noun | thương nhân; doanh nhân merchant; businessman | ||
| 43 | 少数 shǎo shù number | số lượng nhỏ; ít; thiểu số small number; few | ||
| 44 | 走过 zǒu guò verb | đi qua; đi ngang qua to walk past; to pass by | ||
| 45 | 得出 dé chū verb | đạt được (kết quả); đi đến (kết luận) to obtain (a result); to arrive at (a conclusion) | ||
| 46 | 起飞 qǐ fēi verb | (của máy bay) cất cánh (of an aircraft) to take off | ||
| 47 | 网球 wǎng qiú noun | quần vợt; trái bóng tennis tennis; tennis ball | ||
| 48 | 停车场 tíng chē chǎng noun | bãi đỗ xe; bãi gửi xe parking lot; car park | ||
| 49 | 大海 dà hǎi noun | biển; đại dương sea; ocean | ||
| 50 | 做饭 zuò fàn verb | chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn to prepare a meal; to cook |