← Bộ từ vựng

🧧

Nhóm 13 · 601-650 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 出租 chū zū verb cho thuê to rent
2 这时候 zhè shíhòu pronoun lúc này; khi đó At this moment
3 老是 lǎo shi adverb luôn luôn always
4 月份 yuè fèn noun tháng month
5 坏人 huài rén noun người xấu; kẻ xấu bad person; villain
6 天上 tiān shàng noun thuộc về trời; thần thánh celestial; heavenly
7 旅客 lǚ kè noun du khách; khách du lịch traveler; tourist
8 大衣 dà yī noun áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng overcoat; topcoat
9 学期 xué qī noun học kỳ term; semester
10 路边 lù biān noun lề đường; ven đường; vệ đường curb; roadside; wayside
11 难题 nán tí noun vấn đề khó difficult problem
12 入口 rù kǒu noun lối vào; nhập khẩu entrance; to import
13 实习 shí xí noun thực hành; thực tập; sự thực tập to practice; field work
14 点头 diǎn tóu verb gật đầu to nod
15 手表 shǒu biǎo noun đồng hồ đeo tay wristwatch
16 院长 yuàn zhǎng noun người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]; chủ tịch hội đồng; hiệu trưởng đại học the head of an institution whose name ends in 院; chair of a board
17 东北 dōng běi noun đông bắc northeast
18 夜里 yè li noun trong đêm; vào ban đêm; ban đêm during the night; at night
19 音乐会 yīn yuè huì noun buổi hòa nhạc concert
20 中年 zhōng nián noun tuổi trung niên middle age
21 院子 yuàn zi noun sân; vườn; sân trong courtyard; garden
22 找出 zhǎo chū tìm; tìm ra to find; to search out
23 名称 míng chēng noun tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức) name (of a thing); name (of an organization)
24 分数 fēn shù noun điểm (thi); điểm số; thành tích (exam) grade; mark
25 瓶子 píng zi noun chai bottle
26 举手 jǔ shǒu verb giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu) to raise a hand; to put up one's hand (as signal)
27 复习 fù xí verb xem lại; ôn tập to review; revision
28 课堂 kè táng noun lớp học classroom
29 出国 chū guó verb ra nước ngoài; rời khỏi đất nước to go abroad; to leave the country
30 秋天 qiū tiān noun mùa thu autumn
31 护照 hù zhào noun hộ chiếu passport
32 下雪 xià xuě verb tuyết rơi to snow
33 英文 Yīng wén noun tiếng Anh (ngôn ngữ) English (language)
34 气温 qì wēn noun nhiệt độ không khí air temperature
35 画家 huà jiā noun họa sĩ painter
36 骑车 qí chē verb lái xe đạp hoặc xe máy to ride a bike (motorbike or bicycle)
37 西南 xī nán noun tây nam southwest
38 西北 xī běi noun tây bắc northwest
39 海边 hǎi biān noun bờ biển; bãi biển coast; seaside
40 住房 zhù fáng noun nhà ở housing
41 出院 chū yuàn verb xuất viện; được xuất viện to leave hospital; to be discharged from hospital
42 体育馆 tǐ yù guǎn noun phòng gym; nhà thi đấu; sân vận động gym; gymnasium
43 老朋友 lǎo péng you noun bạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh old friend; (slang) period
44 菜单 cài dān noun thực đơn menu
45 年级 nián jí noun lớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.) grade; year (in school, college etc)
46 走开 zǒu kāi verb rời đi; bỏ đi; cút đi; di chuyển sang bên to leave; to walk away
47 笔记 bǐ jì noun ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn to take down (in writing); notes
48 外地 wài dì noun các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở parts of the country other than where one is
49 休假 xiū jià verb đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ to go on vacation; to have a holiday; to take leave
50 小声 xiǎo shēng verb giọng nhỏ; (nói) thì thầm in a low voice; (speak) in whispers
← Nhóm 12 · 551-600 Nhóm 14 · 651-700 →