HSK 2
750 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 大自然 dà zì rán noun | thiên nhiên (thế giới tự nhiên) nature (the natural world) | ||
| 2 | 送到 sòng dào verb | giao tới; đưa đến Deliver | ||
| 3 | 打印 dǎ yìn verb | đóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in) to affix a seal; to stamp | ||
| 4 | 斤 jīn classifier | cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g catty; (PRC) weight equal to 500 g | ||
| 5 | 老年 lǎo nián noun | cao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đời elderly; old age | ||
| 6 | 照相 zhào xiàng verb | chụp ảnh to take a photograph | ||
| 7 | 动物园 dòng wù yuán noun | sở thú zoo | ||
| 8 | 草地 cǎo dì noun | bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ lawn; meadow | ||
| 9 | 药店 yào diàn noun | nhà thuốc pharmacy | ||
| 10 | 回国 huí guó verb | trở về nước to return to one's home country | ||
| 11 | 关机 guān jī verb | tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim to turn off (a machine or device); to finish shooting a film | ||
| 12 | 晴 qíng verb | trời quang; rõ ràng (thời tiết) clear; fine (weather) | ||
| 13 | 班长 bān zhǎng noun | lớp trưởng; đội trưởng; nhóm trưởng class monitor; squad leader | ||
| 14 | 常用 cháng yòng adjective | được sử dụng phổ biến in common usage | ||
| 15 | 里头 lǐ tou noun | bên trong; nội bộ inside; interior | ||
| 16 | 请客 qǐng kè verb | mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối to give a dinner party; to entertain guests | ||
| 17 | 日报 rì bào noun | báo hàng ngày daily newspaper | ||
| 18 | 行人 xíng rén noun | người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường pedestrian; traveler on foot | ||
| 19 | 开学 kāi xué verb | (đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường foundation of a University or College; school opening | ||
| 20 | 走进 zǒu jìn verb | đi vào to enter | ||
| 21 | 洗衣机 xǐ yī jī noun | máy giặt washing machine; washer | ||
| 22 | 词语 cí yǔ noun | từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt word (general term including monosyllables through to short phrases); term (e.g. technical term) | ||
| 23 | 句子 jù zi noun | câu sentence | ||
| 24 | 筷子 kuài zi noun | đũa chopsticks | ||
| 25 | 体育场 tǐ yù chǎng noun | sân vận động stadium | ||
| 26 | 组长 zǔ zhǎng noun | tổ trưởng group leader | ||
| 27 | 作文 zuò wén noun | viết bài văn; bài làm văn (bài luận của học sinh) to write an essay; composition (student essay) | ||
| 28 | 东南 dōng nán noun | đông nam southeast | ||
| 29 | 个子 gè zi noun | chiều cao; dáng vóc; thể trạng height; stature | ||
| 30 | 难看 nán kàn adjective | xấu; xấu xí ugly; unsightly | ||
| 31 | 有点儿 yǒu diǎn r | hơi; một chút; phần nào slightly; a little | ||
| 32 | 地铁站 dì tiě zhàn noun | ga tàu điện ngầm subway station | ||
| 33 | 快餐 kuài cān noun | thức ăn nhanh; đồ ăn nhẹ; bữa ăn nhanh fast food; snack | ||
| 34 | 站住 zhàn zhù verb | đứng lại to stand | ||
| 35 | 饺子 jiǎo zi noun | bánh sủi cảo; bánh hấp dumpling; pot-sticker | ||
| 36 | 开机 kāi jī verb | khởi động máy; khởi động máy tính; nhấn Ctrl-Alt-Delete to start an engine; to boot up (a computer) | ||
| 37 | 公共汽车 gōng gòng qì chē | xe buýt bus | ||
| 38 | 碰见 pèng jiàn verb | tình cờ gặp; gặp (bất ngờ); chạm mặt to run into; to meet (unexpectedly) | ||
| 39 | 字典 zì diǎn noun | Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3]…; (thông tục) từ điển; Lượng từ: 本[ben3] Chinese character dictionary (containing entries for single characters, contrasted with a 词典, which has entries for words of one or more characters); (coll.) dictionary | ||
| 40 | 排球 pái qiú noun | bóng chuyền volleyball | ||
| 41 | 干杯 gān bēi verb | nâng ly chúc mừng; Cạn ly! (đề xuất nâng ly); Chúc mừng bạn! to drink a toast; Cheers! (proposing a toast) | ||
| 42 | 过年 guò nián verb | đón Tết Nguyên Đán to celebrate the Chinese New Year | ||
| 43 | 零下 líng xià noun | dưới không below zero | ||
| 44 | 拿出 ná chū verb | lấy ra; đưa ra; cung cấp to take out; to put out | ||
| 45 | 中餐 zhōng cān noun | bữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc lunch; Chinese meal | ||
| 46 | 晴天 qíng tiān noun | trời quang; ngày nắng clear sky; sunny day | ||
| 47 | 普通话 pǔ tōng huà noun | Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường Mandarin (common language); Putonghua (common speech of the Chinese language) | ||
| 48 | 全年 quán nián noun | cả năm; suốt cả năm the whole year; all year long | ||
| 49 | 爬山 pá shān verb | leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi to climb a mountain; to mountaineer | ||
| 50 | 那会儿 nà huì r pronoun | vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nei4 hui4 r5] at that time (in the past or the future); also pr. [nèi huì r] |