← Bộ từ vựng

🧧

Nhóm 14 · 651-700 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 大自然 dà zì rán noun thiên nhiên (thế giới tự nhiên) nature (the natural world)
2 送到 sòng dào verb giao tới; đưa đến Deliver
3 打印 dǎ yìn verb đóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in) to affix a seal; to stamp
4 jīn classifier cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g catty; (PRC) weight equal to 500 g
5 老年 lǎo nián noun cao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đời elderly; old age
6 照相 zhào xiàng verb chụp ảnh to take a photograph
7 动物园 dòng wù yuán noun sở thú zoo
8 草地 cǎo dì noun bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ lawn; meadow
9 药店 yào diàn noun nhà thuốc pharmacy
10 回国 huí guó verb trở về nước to return to one's home country
11 关机 guān jī verb tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim to turn off (a machine or device); to finish shooting a film
12 qíng verb trời quang; rõ ràng (thời tiết) clear; fine (weather)
13 班长 bān zhǎng noun lớp trưởng; đội trưởng; nhóm trưởng class monitor; squad leader
14 常用 cháng yòng adjective được sử dụng phổ biến in common usage
15 里头 lǐ tou noun bên trong; nội bộ inside; interior
16 请客 qǐng kè verb mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối to give a dinner party; to entertain guests
17 日报 rì bào noun báo hàng ngày daily newspaper
18 行人 xíng rén noun người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường pedestrian; traveler on foot
19 开学 kāi xué verb (đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường foundation of a University or College; school opening
20 走进 zǒu jìn verb đi vào to enter
21 洗衣机 xǐ yī jī noun máy giặt washing machine; washer
22 词语 cí yǔ noun từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt word (general term including monosyllables through to short phrases); term (e.g. technical term)
23 句子 jù zi noun câu sentence
24 筷子 kuài zi noun đũa chopsticks
25 体育场 tǐ yù chǎng noun sân vận động stadium
26 组长 zǔ zhǎng noun tổ trưởng group leader
27 作文 zuò wén noun viết bài văn; bài làm văn (bài luận của học sinh) to write an essay; composition (student essay)
28 东南 dōng nán noun đông nam southeast
29 个子 gè zi noun chiều cao; dáng vóc; thể trạng height; stature
30 难看 nán kàn adjective xấu; xấu xí ugly; unsightly
31 有点儿 yǒu diǎn r hơi; một chút; phần nào slightly; a little
32 地铁站 dì tiě zhàn noun ga tàu điện ngầm subway station
33 快餐 kuài cān noun thức ăn nhanh; đồ ăn nhẹ; bữa ăn nhanh fast food; snack
34 站住 zhàn zhù verb đứng lại to stand
35 饺子 jiǎo zi noun bánh sủi cảo; bánh hấp dumpling; pot-sticker
36 开机 kāi jī verb khởi động máy; khởi động máy tính; nhấn Ctrl-Alt-Delete to start an engine; to boot up (a computer)
37 公共汽车 gōng gòng qì chē xe buýt bus
38 碰见 pèng jiàn verb tình cờ gặp; gặp (bất ngờ); chạm mặt to run into; to meet (unexpectedly)
39 字典 zì diǎn noun Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3]…; (thông tục) từ điển; Lượng từ: 本[ben3] Chinese character dictionary (containing entries for single characters, contrasted with a 词典, which has entries for words of one or more characters); (coll.) dictionary
40 排球 pái qiú noun bóng chuyền volleyball
41 干杯 gān bēi verb nâng ly chúc mừng; Cạn ly! (đề xuất nâng ly); Chúc mừng bạn! to drink a toast; Cheers! (proposing a toast)
42 过年 guò nián verb đón Tết Nguyên Đán to celebrate the Chinese New Year
43 零下 líng xià noun dưới không below zero
44 拿出 ná chū verb lấy ra; đưa ra; cung cấp to take out; to put out
45 中餐 zhōng cān noun bữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc lunch; Chinese meal
46 晴天 qíng tiān noun trời quang; ngày nắng clear sky; sunny day
47 普通话 pǔ tōng huà noun Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường Mandarin (common language); Putonghua (common speech of the Chinese language)
48 全年 quán nián noun cả năm; suốt cả năm the whole year; all year long
49 爬山 pá shān verb leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi to climb a mountain; to mountaineer
50 那会儿 nà huì r pronoun vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nei4 hui4 r5] at that time (in the past or the future); also pr. [nèi huì r]
← Nhóm 13 · 601-650 Nhóm 15 · 701-750 →