← Bộ từ vựng

🧧

Nhóm 15 · 701-750 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 黑板 hēi bǎn noun bảng đen blackboard
2 外卖 wài mài (của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang về (of a restaurant) to provide a takeout or home delivery meal; takeout (business)
3 方便面 fāng biàn miàn noun mì ăn liền instant noodles
4 饭馆 fàn guǎn noun nhà hàng restaurant
5 球鞋 qiú xié noun giày thể thao athletic shoes
6 流利 liú lì adjective lưu loát fluent
7 交朋友 jiāo péng you verb kết bạn; (tiếng địa phương) bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó to make friends; (dialect) to start an affair with sb
8 一路顺风 yī lù shùn fēng verb chúc lên đường bình an (thành ngữ) to have a pleasant journey (idiom)
9 晚报 wǎn bào noun báo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều evening newspaper; (in a newspaper's name) Evening News
10 难听 nán tīng adjective khó nghe; thô tục; tục tĩu unpleasant to hear; coarse
11 药水 yào shuǐ noun thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai; dung dịch medicine in liquid form; bottled medicine
12 中医 Zhōng yī noun y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền traditional Chinese medical science; a doctor trained in Chinese medicine
13 坏处 huài chu noun tổn hại; rắc rối harm; troubles
14 前年 qián nián noun năm kia the year before last
15 词典 cí diǎn noun từ điển; cũng viết 辭典|辞典[ci2 dian3] dictionary; also written 辞典
16 千克 qiān kè classifier kilogram kilogram
17 问路 wèn lù verb hỏi đường; hỏi đường đến đâu đó to ask for directions; to ask the way (to some place)
18 叫作 jiào zuò verb gọi; được gọi là to call; to be called
19 凉快 liáng kuai adjective mát mẻ; dễ chịu và mát nice and cold; pleasantly cool
20 午睡 wǔ shuì verb ngủ trưa; giấc ngủ ngắn to take a nap; siesta
21 药片 yào piàn noun viên thuốc hoặc viên nén a (medicine) pill or tablet
22 音节 yīn jié noun âm tiết syllable
23 中级 zhōng jí adjective cấp trung (trong hệ thống phân cấp) middle level (in a hierarchy)
24 一点点 yī diǎn diǎn noun một chút a little bit
25 春节 Chūn jié noun Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán) Spring Festival (Chinese New Year)
26 留学生 liú xué shēng noun du học sinh; sinh viên trao đổi (nước ngoài) student studying abroad; (foreign) exchange student
27 阴天 yīn tiān noun ngày nhiều mây; trời u ám cloudy day; overcast sky
28 西医 xī yī noun y học phương Tây; bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây Western medicine; a doctor trained in Western medicine
29 听讲 tīng jiǎng verb tham dự buổi nói chuyện; nghe bài giảng to attend a lecture; to listen to a talk
30 考生 kǎo shēng noun thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi exam candidate; student whose name has been put forward for an exam
31 读音 dú yīn noun cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán pronunciation; literary (rather than colloquial) pronunciation of a Chinese character
32 中小学 zhōng xiǎo xué noun trường trung học và tiểu học middle and elementary school
33 西餐 xī cān noun Món ăn kiểu Tây Western-style food
34 一路平安 yī lù píng ān có chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an! to have a pleasant journey; Bon voyage!
35 不一会儿 bù yīhuǐr5 idiom một lát sau; chẳng mấy chốc Take a short while
36 干活儿 gàn huó r verb làm việc; có việc làm (coll.) to work; (coll.) to be employed
37 不太 bù tài noun không lắm; không mấy Not too
38 生词 shēng cí noun từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học new word (in textbook); word that is unfamiliar or not yet studied
39 画儿 huà r bức tranh; hình vẽ; bức vẽ picture; drawing
40 短信 duǎn xìn tin nhắn văn bản; SMS text message; SMS
41 公交车 gōng jiāo chē phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 輛|辆[liang4] public transport vehicle; town bus
42 见过 jiànguò đã gặp; từng thấy seen
43 快点儿 kuài diǎn r làm gì đó nhanh hơn; Nhanh lên!; Nhanh nào! to do smh more quickly; Hurry up!
44 那时候 nà shí hou lúc đó at that time
45 挺好 tǐng hǎo rất tốt very good
46 下周 xià zhōu tuần sau next week
47 笑话儿 xiàohuar5 trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4]); chế nhạo; chế giễu; lố bịch; vô lý Joke
48 银行卡 yín háng kǎ thẻ ngân hàng; thẻ ATM bank card; ATM card
49 有空儿 yǒukòngr5 có thời gian (làm gì đó) available
50 有一点儿 yǒu yī diǎn r một chút; một ít a bit; a little
← Nhóm 14 · 651-700