HSK 2
750 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 黑板 hēi bǎn noun | bảng đen blackboard | ||
| 2 | 外卖 wài mài | (của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang về (of a restaurant) to provide a takeout or home delivery meal; takeout (business) | ||
| 3 | 方便面 fāng biàn miàn noun | mì ăn liền instant noodles | ||
| 4 | 饭馆 fàn guǎn noun | nhà hàng restaurant | ||
| 5 | 球鞋 qiú xié noun | giày thể thao athletic shoes | ||
| 6 | 流利 liú lì adjective | lưu loát fluent | ||
| 7 | 交朋友 jiāo péng you verb | kết bạn; (tiếng địa phương) bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó to make friends; (dialect) to start an affair with sb | ||
| 8 | 一路顺风 yī lù shùn fēng verb | chúc lên đường bình an (thành ngữ) to have a pleasant journey (idiom) | ||
| 9 | 晚报 wǎn bào noun | báo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều evening newspaper; (in a newspaper's name) Evening News | ||
| 10 | 难听 nán tīng adjective | khó nghe; thô tục; tục tĩu unpleasant to hear; coarse | ||
| 11 | 药水 yào shuǐ noun | thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai; dung dịch medicine in liquid form; bottled medicine | ||
| 12 | 中医 Zhōng yī noun | y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền traditional Chinese medical science; a doctor trained in Chinese medicine | ||
| 13 | 坏处 huài chu noun | tổn hại; rắc rối harm; troubles | ||
| 14 | 前年 qián nián noun | năm kia the year before last | ||
| 15 | 词典 cí diǎn noun | từ điển; cũng viết 辭典|辞典[ci2 dian3] dictionary; also written 辞典 | ||
| 16 | 千克 qiān kè classifier | kilogram kilogram | ||
| 17 | 问路 wèn lù verb | hỏi đường; hỏi đường đến đâu đó to ask for directions; to ask the way (to some place) | ||
| 18 | 叫作 jiào zuò verb | gọi; được gọi là to call; to be called | ||
| 19 | 凉快 liáng kuai adjective | mát mẻ; dễ chịu và mát nice and cold; pleasantly cool | ||
| 20 | 午睡 wǔ shuì verb | ngủ trưa; giấc ngủ ngắn to take a nap; siesta | ||
| 21 | 药片 yào piàn noun | viên thuốc hoặc viên nén a (medicine) pill or tablet | ||
| 22 | 音节 yīn jié noun | âm tiết syllable | ||
| 23 | 中级 zhōng jí adjective | cấp trung (trong hệ thống phân cấp) middle level (in a hierarchy) | ||
| 24 | 一点点 yī diǎn diǎn noun | một chút a little bit | ||
| 25 | 春节 Chūn jié noun | Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán) Spring Festival (Chinese New Year) | ||
| 26 | 留学生 liú xué shēng noun | du học sinh; sinh viên trao đổi (nước ngoài) student studying abroad; (foreign) exchange student | ||
| 27 | 阴天 yīn tiān noun | ngày nhiều mây; trời u ám cloudy day; overcast sky | ||
| 28 | 西医 xī yī noun | y học phương Tây; bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây Western medicine; a doctor trained in Western medicine | ||
| 29 | 听讲 tīng jiǎng verb | tham dự buổi nói chuyện; nghe bài giảng to attend a lecture; to listen to a talk | ||
| 30 | 考生 kǎo shēng noun | thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi exam candidate; student whose name has been put forward for an exam | ||
| 31 | 读音 dú yīn noun | cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán pronunciation; literary (rather than colloquial) pronunciation of a Chinese character | ||
| 32 | 中小学 zhōng xiǎo xué noun | trường trung học và tiểu học middle and elementary school | ||
| 33 | 西餐 xī cān noun | Món ăn kiểu Tây Western-style food | ||
| 34 | 一路平安 yī lù píng ān | có chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an! to have a pleasant journey; Bon voyage! | ||
| 35 | 不一会儿 bù yīhuǐr5 idiom | một lát sau; chẳng mấy chốc Take a short while | ||
| 36 | 干活儿 gàn huó r verb | làm việc; có việc làm (coll.) to work; (coll.) to be employed | ||
| 37 | 不太 bù tài noun | không lắm; không mấy Not too | ||
| 38 | 生词 shēng cí noun | từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học new word (in textbook); word that is unfamiliar or not yet studied | ||
| 39 | 画儿 huà r | bức tranh; hình vẽ; bức vẽ picture; drawing | ||
| 40 | 短信 duǎn xìn | tin nhắn văn bản; SMS text message; SMS | ||
| 41 | 公交车 gōng jiāo chē | phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 輛|辆[liang4] public transport vehicle; town bus | ||
| 42 | 见过 jiànguò | đã gặp; từng thấy seen | ||
| 43 | 快点儿 kuài diǎn r | làm gì đó nhanh hơn; Nhanh lên!; Nhanh nào! to do smh more quickly; Hurry up! | ||
| 44 | 那时候 nà shí hou | lúc đó at that time | ||
| 45 | 挺好 tǐng hǎo | rất tốt very good | ||
| 46 | 下周 xià zhōu | tuần sau next week | ||
| 47 | 笑话儿 xiàohuar5 | trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4]); chế nhạo; chế giễu; lố bịch; vô lý Joke | ||
| 48 | 银行卡 yín háng kǎ | thẻ ngân hàng; thẻ ATM bank card; ATM card | ||
| 49 | 有空儿 yǒukòngr5 | có thời gian (làm gì đó) available | ||
| 50 | 有一点儿 yǒu yī diǎn r | một chút; một ít a bit; a little |