HSK 2
750 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 场 chǎng modal verb | nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch) large place used for a specific purpose; stage | ||
| 2 | 件 jiàn classifier | món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v item; component | ||
| 3 | 进行 jìn xíng verb | tiến hành; thực hiện; đang tiến hành to advance; to conduct | ||
| 4 | 为什么 wèi shén me pronoun | tại sao?; vì lý do gì? why?; for what reason? | ||
| 5 | 或 huò conjunction | có thể; có lẽ; có khả năng maybe; perhaps | ||
| 6 | 出现 chū xiàn verb | xuất hiện; phát sinh; nổi lên to appear; to arise | ||
| 7 | 头 tóu noun | đầu; kiểu tóc; trên cùng head; hair style | ||
| 8 | 见到 jiàn dào verb | nhìn thấy to see | ||
| 9 | 通过 tōng guò preposition | đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi) to pass through; to get through; to adopt (a resolution); to pass (legislation) | ||
| 10 | 周 zhōu classifier | đi một vòng; xoay vòng; đường tròn to make a circuit; to circle | ||
| 11 | 过去 guò qù verb | (trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua (in the) past; former | ||
| 12 | 参加 cān jiā verb | tham gia; tham dự to participate; to take part | ||
| 13 | 安全 ān quán noun | an toàn; bảo mật; an ninh safe; secure; safety; security | ||
| 14 | 结果 jié guǒ noun | kết quả; kết cục; kết luận outcome; result | ||
| 15 | 或者 huò zhě conjunction | hoặc; có thể; có lẽ or; possibly; maybe; perhaps | ||
| 16 | 不错 bù cuò adjective | đúng; chính xác; không tồi correct; right | ||
| 17 | 机会 jī huì noun | cơ hội; thời cơ; dịp opportunity; chance | ||
| 18 | 完全 wán quán adjective | hoàn chỉnh; toàn bộ; hoàn toàn; toàn diện complete; whole; totally; entirely | ||
| 19 | 完 wán verb | hoàn thành; kết thúc; toàn bộ to finish; to be over | ||
| 20 | 发 fā verb | gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành to send out; to show (one's feeling) | ||
| 21 | 计划 jì huà noun | kế hoạch; dự án; chương trình plan; project | ||
| 22 | 可是 kě shì conjunction | nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) thật sự but; however; (used for emphasis) indeed | ||
| 23 | 全 quán adverb | tất cả; toàn bộ; toàn thể all; whole | ||
| 24 | 以后 yǐ hòu noun | sau; khi đó; sau này after; later | ||
| 25 | 要求 yāo qiú verb | yêu cầu; đòi hỏi; đòi quyền to request; to require | ||
| 26 | 信 xìn noun | thư; tín; tin tưởng letter; mail | ||
| 27 | 队 duì noun | phi đội; đội; nhóm squadron; team | ||
| 28 | 接 jiē verb | nhận; trả lời (điện thoại); gặp hoặc chào đón ai to receive; to answer (the phone) | ||
| 29 | 相信 xiāng xìn verb | tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật to be convinced (that sth is true); to believe; to accept sth as true | ||
| 30 | 刚 gāng adverb | cứng; vững; mạnh hard; firm | ||
| 31 | 虽然 suī rán conjunction | mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...) although; even though (often used correlatively with 是 or 是 etc) | ||
| 32 | 原因 yuán yīn noun | nguyên nhân; nguồn gốc; nguyên nhân gốc cause; origin | ||
| 33 | 只要 zhǐ yào conjunction | chỉ cần; miễn là if only; so long as | ||
| 34 | 不同 bù tóng adjective | khác; riêng biệt; không giống different; distinct | ||
| 35 | 进入 jìn rù verb | đi vào; gia nhập; đi vào trong to enter; to join | ||
| 36 | 有人 yǒu rén pronoun | ai đó; mọi người; bất kỳ ai someone; people | ||
| 37 | 分钟 fēn zhōng classifier | phút minute | ||
| 38 | 接受 jiē shòu verb | chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý to accept; to receive | ||
| 39 | 其中 qí zhōng pronoun | trong số; trong; bao gồm trong số này among; in | ||
| 40 | 人们 rén men noun | mọi người people | ||
| 41 | 道 dào modal verb | đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên môn road; path | ||
| 42 | 能够 néng gòu verb | có khả năng; có thể to be capable of; to be able to | ||
| 43 | 拉 lā verb | kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê to pull; to play (a bowed instrument) | ||
| 44 | 完成 wán chéng verb | hoàn thành; thực hiện to complete; to accomplish | ||
| 45 | 求 qiú verb | tìm kiếm; tìm; thỉnh cầu to seek; to look for | ||
| 46 | 帮助 bāng zhù verb | sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ assistance; aid; to help; to assist | ||
| 47 | 变 biàn verb | thay đổi; trở nên khác; biến đổi to change; to become different | ||
| 48 | 加 jiā verb | thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết… to add; plus | ||
| 49 | 当时 dāng shí noun | lúc đó; vào thời điểm đó; trong khi then; at that time | ||
| 50 | 努力 nǔ lì adjective | nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy to make an effort; to try hard; to strive; hard-working; conscientious |