← Bộ từ vựng

🧧

Nhóm 4 · 151-200 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 yào noun lá của cây diên vĩ medicine; drug
2 liú verb để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại to leave (a message etc); to retain
3 家庭 jiā tíng noun gia đình; hộ gia đình family; household
4 jiāo verb giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau to hand over; to deliver
5 tào classifier che đậy; bọc; vỏ to cover; to encase
6 全部 quán bù number toàn bộ; tất cả whole; all
7 刚刚 gāng gang adverb mới đây; ngay vừa rồi just recently; just a moment ago
8 正常 zhèng cháng adjective bình thường; thông thường regular; normal
9 hēi adjective đen; tối; tà ác black; dark
10 diàn noun quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1]); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm inn; old-style hotel; (bound form) shop; store
11 服务 fú wù noun phục vụ; dịch vụ to serve; service
12 想到 xiǎng dào verb nghĩ đến; gợi nhớ; dự đoán to think of; to call to mind
13 行为 xíng wéi noun hành động; cách cư xử; hành vi action; conduct
14 tǐng adverb thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể) straight; erect
15 好像 hǎo xiàng verb như thể; giống như as if; to seem like
16 classifier có thể; chế ngự; kiềm chế to be able to; to subdue
17 愿意 yuàn yì verb muốn; nguyện; sẵn sàng to wish; to want
18 zhuāng verb trang sức; trang trí; mặc adornment; to adorn
19 音乐 yīn yuè noun âm nhạc music
20 感谢 gǎn xiè verb (bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn (express) thanks; gratitude
21 zuò classifier chỗ ngồi; cơ sở; đế seat; base
22 那样 nà yàng pronoun loại đó; kiểu đó that kind; that sort
23 wǎng preposition đi (một hướng); đến; hướng tới to go (in a direction); to
24 yǎn noun mắt; lỗ nhỏ; trọng tâm (của vấn đề) eye; small hole
25 感到 gǎn dào verb cảm thấy; cảm nhận; nhận ra to feel; to sense; to perceive
26 清楚 qīng chu adjective rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ clear; distinct
27 照片 zhào piàn noun bức ảnh; hình ảnh photograph; picture
28 tíng verb dừng; ngừng; đỗ (xe) to stop; to halt
29 银行 yín háng noun ngân hàng bank
30 故事 gù shì noun tục lệ cũ old practice
31 noun khí; không khí; mùi; thời tiết gas; air; smell
32 dǎo verb ngã; sụp đổ; nằm ngang; thất bại; phá sản; lật đổ to fall; to collapse; to lie horizontally; to fail; to go bankrupt
33 jiǔ noun rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia wine (esp. rice wine); liquor
34 原来 yuán lái adverb gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra original; former
35 它们 tā men pronoun chúng; chúng nó they (for inanimate objects)
36 hóng adjective đỏ; phổ biến; cách mạng red; popular
37 欢迎 huān yíng verb chào đón; chào mừng to welcome; welcome
38 一般 yī bān adjective giống; bình thường; tàm tạm same; ordinary
39 可爱 kě ài adjective đáng yêu; dễ thương; đáng mến adorable; cute
40 biān suffix bên; rìa; lề side; edge
41 新闻 xīn wén noun tin tức news
42 眼睛 yǎn jing noun mắt eye
43 做到 zuò dào verb hoàn thành; đạt được to accomplish; to achieve
44 jìn adjective gần; sát; khoảng chừng near; close to
45 怎样 zěn yàng pronoun như thế nào; loại gì how; what kind
46 shōu verb nhận; chấp nhận; sưu tầm to receive; to accept
47 声音 shēng yīn noun giọng; âm thanh voice; sound
48 shǔ number đếm; coi như; xem như; liệt kê; liệt kê danh sách to count; to count as; to regard as
49 变成 biàn chéng verb thay đổi thành; biến thành; trở thành to change into; to turn into
50 受到 shòu dào verb nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.) to receive (praise, an education, punishment etc); to be ...ed (praised, educated, punished etc)
← Nhóm 3 · 101-150 Nhóm 5 · 201-250 →