HSK 2
750 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 经过 jīng guò preposition | đi qua; trải qua; quá trình to pass; to go through | ||
| 2 | 只能 zhǐ néng verb | chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác can only; obliged to do sth | ||
| 3 | 哭 kū verb | khóc; rơi lệ to cry; to weep | ||
| 4 | 怕 pà verb | sợ; e ngại; khiếp sợ to be afraid; to fear | ||
| 5 | 离 lí verb | rời khỏi; tách khỏi; cách to leave; to part from | ||
| 6 | 漂亮 piào liang adjective | xinh đẹp; đẹp pretty; beautiful | ||
| 7 | 重新 chóng xīn adverb | lại; một lần nữa; tái- again; once more; re- | ||
| 8 | 提 tí verb | xách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất to carry (hanging down from the hand); to lift | ||
| 9 | 度 dù modal verb | vượt qua; trải qua (thời gian); đo to pass; to spend (time) | ||
| 10 | 经常 jīng cháng adverb | thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày frequently; constantly; regularly; often; day-to-day; everyday; daily | ||
| 11 | 面前 miàn qián noun | trước mặt; đối diện; (trong) sự hiện diện (của) in front of; facing | ||
| 12 | 低 dī adjective | thấp; bên dưới; cúi (đầu) low; beneath | ||
| 13 | 节目 jié mù noun | chương trình; mục (trong chương trình) program; item (on a program) | ||
| 14 | 健康 jiàn kāng adjective | sức khỏe; khỏe mạnh health; healthy | ||
| 15 | 弄 nòng verb | làm; quản lý; xử lý to do; to manage | ||
| 16 | 作用 zuò yòng noun | tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả to act on; to affect | ||
| 17 | 满 mǎn adjective | lấp đầy; đầy; đầy đủ to fill; full | ||
| 18 | 说明 shuō míng verb | giải thích; minh họa; chỉ ra to explain; to illustrate | ||
| 19 | 许多 xǔ duō number | nhiều; rất nhiều many; a lot of | ||
| 20 | 同样 tóng yàng adjective | giống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa same; equal | ||
| 21 | 身边 shēn biān noun | bên cạnh; có sẵn at one's side; on hand | ||
| 22 | 越来越 yuè lái yuè adverb | ngày càng more and more | ||
| 23 | 短 duǎn adjective | ngắn; gọn; thiếu short; brief | ||
| 24 | 意思 yì si noun | ý tưởng; ý kiến; nghĩa idea; opinion | ||
| 25 | 意见 yì jiàn noun | ý kiến; quan điểm; đề xuất idea; opinion | ||
| 26 | 查 chá verb | nghiên cứu; kiểm tra; điều tra to research; to check | ||
| 27 | 脚 jiǎo noun | bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế, chân (của đồ vật) foot; leg (of an animal or an object) | ||
| 28 | 主要 zhǔ yào adjective | chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu main; principal | ||
| 29 | 市 shì noun | chợ; thành phố market; city | ||
| 30 | 不少 bù shǎo number | nhiều; khá nhiều; không ít many; a lot | ||
| 31 | 讨论 tǎo lùn verb | thảo luận; bàn luận to discuss; to talk over | ||
| 32 | 超过 chāo guò verb | vượt qua; vượt quá; vượt trội to surpass; to exceed | ||
| 33 | 比如 bǐ rú verb | ví dụ; chẳng hạn; như là for example; for instance | ||
| 34 | 假 jiǎ adjective | giả; sai; nhân tạo fake; false | ||
| 35 | 后来 hòu lái noun | sau này; sau đó; mới đến afterwards; later; newly arrived | ||
| 36 | 嘴 zuǐ noun | miệng; mỏ; vòi mouth; beak | ||
| 37 | 自由 zì yóu adjective | tự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế freedom; liberty; free; unrestricted | ||
| 38 | 改 gǎi verb | thay đổi; sửa đổi; biến đổi to change; to alter | ||
| 39 | 就要 jiù yào adverb | sẽ; sắp; sắp sửa will; shall | ||
| 40 | 加油 jiā yóu verb | thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó to add oil; to top up with gas | ||
| 41 | 省 shěng noun | tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh to save; to economize; to be frugal; to omit; to delete; to leave out | ||
| 42 | 海 hǎi noun | đại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật ocean; sea | ||
| 43 | 夜 yè noun | đêm night | ||
| 44 | 十分 shí fēn adverb | rất; hoàn toàn; cực kỳ very; completely | ||
| 45 | 称 chēng verb | cân; phát biểu; đặt tên to weigh; to state | ||
| 46 | 年轻 nián qīng adjective | trẻ young | ||
| 47 | 条件 tiáo jiàn noun | điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn; tình huống; trạng thái; điều kiện condition; circumstance; term; factor; requirement; prerequisite; qualification | ||
| 48 | 晚安 wǎn ān verb | Chúc ngủ ngon!; Chào buổi tối! Good night!; Good evening! | ||
| 49 | 画 huà noun | vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅[fu2],張|张[zhang1]); vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4]) to draw; to paint; picture; painting | ||
| 50 | 广告 guǎng gào noun | quảng cáo; mục quảng cáo to advertise; a commercial |