← Bộ từ vựng

🧧

Nhóm 5 · 201-250 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 经过 jīng guò preposition đi qua; trải qua; quá trình to pass; to go through
2 只能 zhǐ néng verb chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác can only; obliged to do sth
3 verb khóc; rơi lệ to cry; to weep
4 verb sợ; e ngại; khiếp sợ to be afraid; to fear
5 verb rời khỏi; tách khỏi; cách to leave; to part from
6 漂亮 piào liang adjective xinh đẹp; đẹp pretty; beautiful
7 重新 chóng xīn adverb lại; một lần nữa; tái- again; once more; re-
8 verb xách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất to carry (hanging down from the hand); to lift
9 modal verb vượt qua; trải qua (thời gian); đo to pass; to spend (time)
10 经常 jīng cháng adverb thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày frequently; constantly; regularly; often; day-to-day; everyday; daily
11 面前 miàn qián noun trước mặt; đối diện; (trong) sự hiện diện (của) in front of; facing
12 adjective thấp; bên dưới; cúi (đầu) low; beneath
13 节目 jié mù noun chương trình; mục (trong chương trình) program; item (on a program)
14 健康 jiàn kāng adjective sức khỏe; khỏe mạnh health; healthy
15 nòng verb làm; quản lý; xử lý to do; to manage
16 作用 zuò yòng noun tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả to act on; to affect
17 mǎn adjective lấp đầy; đầy; đầy đủ to fill; full
18 说明 shuō míng verb giải thích; minh họa; chỉ ra to explain; to illustrate
19 许多 xǔ duō number nhiều; rất nhiều many; a lot of
20 同样 tóng yàng adjective giống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa same; equal
21 身边 shēn biān noun bên cạnh; có sẵn at one's side; on hand
22 越来越 yuè lái yuè adverb ngày càng more and more
23 duǎn adjective ngắn; gọn; thiếu short; brief
24 意思 yì si noun ý tưởng; ý kiến; nghĩa idea; opinion
25 意见 yì jiàn noun ý kiến; quan điểm; đề xuất idea; opinion
26 chá verb nghiên cứu; kiểm tra; điều tra to research; to check
27 jiǎo noun bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế, chân (của đồ vật) foot; leg (of an animal or an object)
28 主要 zhǔ yào adjective chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu main; principal
29 shì noun chợ; thành phố market; city
30 不少 bù shǎo number nhiều; khá nhiều; không ít many; a lot
31 讨论 tǎo lùn verb thảo luận; bàn luận to discuss; to talk over
32 超过 chāo guò verb vượt qua; vượt quá; vượt trội to surpass; to exceed
33 比如 bǐ rú verb ví dụ; chẳng hạn; như là for example; for instance
34 jiǎ adjective giả; sai; nhân tạo fake; false
35 后来 hòu lái noun sau này; sau đó; mới đến afterwards; later; newly arrived
36 zuǐ noun miệng; mỏ; vòi mouth; beak
37 自由 zì yóu adjective tự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế freedom; liberty; free; unrestricted
38 gǎi verb thay đổi; sửa đổi; biến đổi to change; to alter
39 就要 jiù yào adverb sẽ; sắp; sắp sửa will; shall
40 加油 jiā yóu verb thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó to add oil; to top up with gas
41 shěng noun tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh to save; to economize; to be frugal; to omit; to delete; to leave out
42 hǎi noun đại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật ocean; sea
43 noun đêm night
44 十分 shí fēn adverb rất; hoàn toàn; cực kỳ very; completely
45 chēng verb cân; phát biểu; đặt tên to weigh; to state
46 年轻 nián qīng adjective trẻ young
47 条件 tiáo jiàn noun điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn; tình huống; trạng thái; điều kiện condition; circumstance; term; factor; requirement; prerequisite; qualification
48 晚安 wǎn ān verb Chúc ngủ ngon!; Chào buổi tối! Good night!; Good evening!
49 huà noun vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅[fu2],張|张[zhang1]); vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4]) to draw; to paint; picture; painting
50 广告 guǎng gào noun quảng cáo; mục quảng cáo to advertise; a commercial
← Nhóm 4 · 151-200 Nhóm 6 · 251-300 →