← Bộ từ vựng

🧧

Nhóm 6 · 251-300 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 提出 tí chū verb nêu (vấn đề); đề xuất; đưa ra to raise (an issue); to propose
2 运动 yùn dòng noun di chuyển; tập thể dục; thể thao to move; to exercise
3 样子 yàng zi noun dáng vẻ; tác phong; kiểu mẫu appearance; manner
4 实现 shí xiàn verb đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra to achieve; to implement
5 刚才 gāng cái noun vừa nãy; mới đây just now; a moment ago
6 māo noun mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem cat; (dialect) to hide oneself
7 tōng verb đi qua; biết rõ; (hậu tố) chuyên gia to go through; to know well
8 办公室 bàn gōng shì noun văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục office; business premises
9 正确 zhèng què adjective đúng; chính xác; phải; hợp lý correct; sound; right; proper
10 爱情 ài qíng noun lãng mạn; tình yêu (lãng mạn) romance; love (romantic)
11 收到 shōu dào verb nhận được to receive
12 gòu verb đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều); (thông tục) (trước tính từ) thật sự enough (sufficient); enough (too much)
13 正是 zhèng shì verb chính xác là is precisely
14 方向 fāng xiàng noun hướng; phương hướng direction; orientation
15 pái verb một hàng; một dòng; sắp xếp a row; a line
16 noun fish
17 关心 guān xīn verb quan tâm đến; chăm sóc to be concerned about; to care about
18 jié noun khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc) joint; node; (bound form) section; segment
19 留下 liú xià verb để lại; ở lại; duy trì to leave behind; to stay behind
20 教育 jiào yù noun giáo dục; dạy học to educate; to teach
21 日子 rì zi noun ngày; một ngày (trong lịch); những ngày trong cuộc sống day; a (calendar) date
22 verb lấy; nhận; chọn to take; to get
23 céng modal verb chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng to pile on top of one another; layer; stratum
24 心里 xīn li noun ngực; tim; tâm trí chest; heart
25 tuǐ noun chân; Lượng từ:條|条[tiao2] leg
26 全国 quán guó noun cả nước; toàn quốc; toàn quốc gia whole nation; nationwide
27 jiē noun đường phố street
28 classifier bút; bút chì; bút lông pen; pencil
29 通知 tōng zhī noun thông báo; thông tin; thông tri to notify; to inform
30 xié noun giày shoe
31 习惯 xí guàn noun thói quen; phong tục; thói quen thường lệ habit; custom
32 目的 mù dì noun mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng purpose; aim; goal; target; objective
33 国际 guó jì noun quốc tế international
34 周末 zhōu mò noun cuối tuần weekend
35 tuī verb đẩy; cắt; từ chối to push; to cut
36 听说 tīng shuō verb nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn to hear (sth said); one hears (that)
37 yóu noun dầu; mỡ; chất béo oil; fat
38 科学 kē xué noun khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học science; scientific knowledge
39 wèi verb này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.) hey; to feed (an animal, baby, invalid etc)
40 心情 xīn qíng noun tâm trạng; trạng thái tinh thần mood; frame of mind
41 接着 jiē zhe conjunction bắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó to catch and hold on; to continue
42 liú verb chảy; truyền bá; lưu thông hoặc lan truyền to flow; to disseminate
43 实在 shí zài adverb thực sự; thật sự; quả thật really; actually
44 biǎo noun bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người) exterior surface; family relationship via females
45 chuán noun thuyền; tàu; tàu thủy boat; vessel
46 yǎng verb nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng) to raise (animals); to bring up (children)
47 noun gia cầm; gà; (tiếng lóng) gái mại dâm fowl; chicken
48 biàn modal verb khắp mọi nơi; khắp; lượng từ cho hành động: một lần everywhere; all over
49 怎么样 zěn me yàng pronoun như thế nào?; thế nào?; ra sao? how?; how about?
50 píng classifier chai; bình; ấm bottle; vase
← Nhóm 5 · 201-250 Nhóm 7 · 301-350 →