← Bộ từ vựng

🧧

Nhóm 7 · 301-350 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 普通 pǔ tōng adjective phổ thông; bình thường; chung common; ordinary
2 打算 dǎ suàn verb dự định; dự tính; tính toán to plan; to intend
3 重点 zhòng diǎn noun điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm; dự án quan trọng; tập trung vào; nhấn mạnh vào important point; main point; focus; key (project etc)
4 咱们 zán men pronoun chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn we or us (including both the speaker and the person(s) spoken to); (dialect) I or me
5 小心 xiǎo xīn adjective cẩn thận; chú ý to be careful; to take care
6 不够 bù gòu adjective không đủ; không đủ mức; không thoả đáng not enough; insufficient
7 怎么办 zěn me bàn pronoun phải làm sao đây what's to be done
8 举行 jǔ xíng verb tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.) to hold (a meeting, ceremony etc)
9 想法 xiǎng fǎ noun cách nghĩ; ý kiến; quan niệm; nghĩ cách (làm gì đó) way of thinking; opinion; notion; to think of a way (to do sth)
10 动物 dòng wù noun động vật animal
11 不行 bù xíng adjective không được; không thể chấp nhận; không tốt won't do; be out of the question
12 明星 míng xīng noun ngôi sao; người nổi tiếng star; celebrity
13 classifier cấp; hạng; bậc level; grade
14 顺利 shùn lì adjective một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại smoothly; without a hitch
15 水平 shuǐ píng noun mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngang level (of achievement etc); standard
16 wǎng noun lưới; mạng lưới net; network
17 jiè verb mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng to lend; to borrow
18 长大 zhǎng dà verb trưởng thành to grow up
19 交给 jiāo gěi verb đưa; giao; chuyển giao to give; to deliver; to hand over
20 头发 tóu fa noun tóc (trên đầu) hair (on the head)
21 fēng classifier phong tước; ban tặng; phong làm to confer; to grant
22 dàn noun trứng; vật hình bầu dục egg; oval-shaped thing
23 noun ngành học; phòng ban; học phần branch of study; administrative section
24 zhàn verb chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm to take possession of; to occupy
25 noun từ; ngôn từ; lời nói; lời bài hát; một thể thơ trữ tình, thịnh hành thời Tống 宋朝|宋朝[Song4 chao2] (LT:首[shou3]) word; statement
26 niǎo noun chim; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196) bird; "bird" radical in Chinese characters (Kangxi radical 196)
27 取得 qǔ dé verb giành được; lấy được; đạt được to acquire; to get; to obtain
28 想起 xiǎng qǐ verb nhớ lại; nghĩ đến; nhớ ra to recall; to think of
29 lán adjective màu xanh; dị thảo chàm blue; indigo plant
30 zhǐ noun giấy; lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v paper; classifier for documents, letter etc
31 bèi verb lưng của cơ thể hoặc vật; ngoảnh lưng lại; che giấu the back of a body or object; to turn one's back
32 一生 yī shēng noun cả đời; suốt đời all one's life; throughout one's life
33 照顾 zhào gu verb chăm sóc; quan tâm; chú ý đến to take care of; to show consideration
34 verb khẩn cấp; cấp bách; nhanh urgent; pressing
35 téng verb (bị) đau; nhức; yêu thương hết mực (it) hurts; sore; to love dearly
36 态度 tài du noun cách thức; tác phong; thái độ manner; bearing
37 小组 xiǎo zǔ noun nhóm group
38 数字 shù zì noun chữ số; số; hình numeral; digit
39 礼物 lǐ wù noun quà; món quà gift; present
40 酒店 jiǔ diàn noun quán rượu; quán bar; khách sạn wine shop; pub (public house)
41 交通 jiāo tōng noun kết nối; giao thông; vận tải to be connected; traffic
42 liàng verb sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng bright; clear
43 piān classifier tờ; mảnh viết; tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa) sheet; piece of writing
44 出口 chū kǒu verb lối ra; nói; xuất khẩu an exit; to speak
45 味道 wèi dao noun hương vị; mùi vị; (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...); (nghĩa bóng) hứng thú; thú vị flavor; taste; (fig.) feeling (of ...); sense (of ...); hint (of ...)
46 píng adjective phẳng; bằng; ngang flat; level
47 出发 chū fā verb khởi hành; bắt đầu (một hành trình) to set off; to start (on a journey)
48 接到 jiē dào verb nhận được (thư từ, v.v.) to receive (letter etc)
49 提高 tí gāo verb nâng cao; tăng; cải thiện to raise; to increase
50 qiān number một nghìn thousand
← Nhóm 6 · 251-300 Nhóm 8 · 351-400 →