← Bộ từ vựng

🧧

Nhóm 8 · 351-400 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 qiáng noun tường (LT: 面[mian4], 堵[du3]); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2]) wall
2 满意 mǎn yì verb hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi satisfied; pleased
3 食物 shí wù noun thực phẩm food
4 司机 sī jī noun tài xế; người lái xe chauffeur; driver
5 大量 dà liàng number lượng lớn; số lượng nhiều; số lượng lớn great amount; large quantity
6 huáng noun màu vàng; khiêu dâm; thất bại yellow; pornographic
7 qīng adjective nhẹ; dễ; dịu dàng light; easy
8 信号 xìn hào noun tín hiệu signal
9 好多 hǎo duō number nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều many; quite a lot
10 经理 jīng lǐ noun quản lý; giám đốc; Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2] manager; director
11 大部分 dà bù fen number phần lớn; phần nhiều; đại đa số in large part; the greater part
12 chuī verb thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung to blow; to play a wind instrument
13 颜色 yán sè noun màu sắc; diện mạo; bề ngoài color; countenance
14 成绩 chéng jì noun thành tích; kết quả học tập; điểm số achievement; performance records
15 角度 jiǎo dù noun góc; quan điểm angle; point of view
16 多么 duō me adverb như thế nào (tuyệt vời, v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.); dù (có khó khăn, v.v.) how (wonderful etc); what (a great idea etc)
17 什么样 shén me yàng pronoun loại gì?; dạng gì? what kind?; what sort?
18 语言 yǔ yán noun ngôn ngữ language
19 网站 wǎng zhàn noun trang web website; network station
20 地球 dì qiú noun trái đất the earth
21 xuě noun tuyết; (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.) snow; (literary) to wipe away (a humiliation etc)
22 那时 nà shí pronoun lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó then; at that time
23 实际 shí jì noun thực tế; thực hành; thực tiễn reality; practice
24 心中 xīn zhōng noun điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng central point; in one's thoughts
25 dēng noun đèn; ánh sáng; đèn lồng lamp; light
26 太阳 tài yang noun mặt trời; thái dương (hai bên đầu người) sun
27 可怕 kě pà adjective kinh khủng; đáng sợ; đáng gờm awful; dreadful
28 方便 fāng biàn verb tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư convenient; suitable
29 verb bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy to crawl; to climb
30 差不多 chà bu duō idiom gần; suýt nữa; xấp xỉ almost; nearly
31 高中 gāo zhōng noun trường trung học phổ thông; viết tắt thành 高中[gao1 zhong1] senior high school
32 英语 Yīng yǔ noun tiếng Anh English (language)
33 空气 kōng qì noun không khí; bầu không khí air; atmosphere
34 以下 yǐ xià noun mức đó hoặc thấp hơn; số lượng đó hoặc ít hơn; những điều sau that level or lower; that amount or less
35 hǎn verb la hét; hò hét; gọi to (người) to yell; to shout
36 讲话 jiǎng huà noun bài phát biểu; nói; trò chuyện a speech; to speak
37 大多数 dà duō shù number đại đa số (great) majority
38 随便 suí biàn adjective tuỳ ý; tùy thích; ngẫu nhiên as one wishes; as one pleases
39 随时 suí shí adverb bất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết at any time; at all times; at the right time; whenever necessary
40 合适 hé shì adjective thích hợp; vừa vặn; phù hợp suitable; fitting
41 相同 xiāng tóng adjective giống hệt; giống nhau identical; same
42 出生 chū shēng verb được sinh ra to be born
43 以上 yǐ shàng noun mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên that level or higher; that amount or more
44 名单 míng dān noun danh sách tên list of names
45 答应 dā ying verb trả lời; phản hồi; trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa to answer; to respond; to answer positively; to agree; to accept; to promise
46 公园 gōng yuán noun công viên (dành cho công chúng giải trí) park (for public recreation)
47 红色 hóng sè noun màu đỏ (màu sắc); cách mạng red (color); revolutionary
48 热情 rè qíng noun nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê cordial; enthusiastic
49 到处 dào chù adverb khắp nơi everywhere
50 放下 fàng xià verb đặt xuống; để xuống; buông bỏ; từ bỏ; gác lại; hạ xuống (rèm v.v.) to lay down; to put down
← Nhóm 7 · 301-350 Nhóm 9 · 401-450 →