← Bộ từ vựng

🧧

Nhóm 9 · 401-450 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 观点 guān diǎn noun quan điểm; góc nhìn; lập trường point of view; viewpoint
2 公平 gōng píng adjective công bằng; không thiên vị fair; impartial
3 高级 gāo jí adjective cấp cao; chất lượng cao; tiên tiến high level; high grade
4 早就 zǎo jiù adverb đã từ sớm already at an earlier time
5 的话 de huà particle nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện) if (coming after a conditional clause)
6 verb ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi to sit astride; to ride (a horse, bike etc)
7 报纸 bào zhǐ noun báo; chất liệu in báo newspaper; newsprint
8 xiǎng verb tiếng; vang; âm thanh echo; sound
9 收入 shōu rù noun thu vào; thu nhập; doanh thu to take in; income
10 noun sông river
11 liàn verb luyện tập; huấn luyện; diễn tập to practice; to train
12 verb nâng; giơ lên; dẫn chứng to lift; to hold up
13 多久 duō jiǔ pronoun (về thời gian) bao lâu?; (không) lâu (of time) how long?; (not) a long time
14 verb thuê; mướn; thuê bao to hire; to rent
15 同事 tóng shì noun đồng nghiệp; cộng sự colleague; co-worker
16 球队 qiú duì noun đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.) sports team (basketball, soccer, football etc)
17 舒服 shū fu adjective thoải mái; cảm thấy khỏe comfortable; feeling well
18 上周 shàng zhōu noun tuần trước last week
19 单位 dān wèi noun đơn vị (đo lường); đơn vị (nhóm người); đơn vị công tác (nơi làm việc, đặc biệt ở Trung Quốc trước cải cách kinh tế) unit (of measure); unit (group of people as a whole)
20 体育 tǐ yù noun thể thao; giáo dục thể chất sports; physical education
21 黑色 hēi sè noun màu đen black
22 道路 dào lù noun đường; lối; cách road; path
23 大人 dà ren noun người lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên adult; grownup
24 jiǎo noun góc; góc cạnh; sừng angle; corner
25 绿色 lǜ sè noun màu xanh lá green
26 旅行 lǚ xíng verb du lịch; hành trình; chuyến đi to travel; journey; trip
27 公路 gōng lù noun đường cao tốc; đường bộ highway; road
28 主人 zhǔ rén noun chủ; chủ nhà; người chủ master; host
29 信心 xìn xīn noun niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó) confidence; faith (in sb or sth)
30 故意 gù yì adverb cố ý; có chủ đích deliberately; on purpose
31 wén verb nghe; tin tức; nổi tiếng to hear; news
32 看法 kàn fǎ noun cách nhìn; quan điểm; ý kiến way of looking at a thing; view
33 放心 fàng xīn verb cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm to feel relieved; to feel reassured
34 cǎo noun cỏ; rơm; bản thảo grass; straw
35 noun hồ lake
36 正好 zhèng hǎo adjective vừa (đúng lúc); vừa đủ; đúng just (in time); just right
37 yuàn noun sân; tổ chức; Lượng từ: 個|个[ge4] courtyard; institution
38 安静 ān jìng adjective yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh quiet; peaceful
39 道理 dào li noun lý do; tranh luận; hợp lý reason; argument
40 公里 gōng lǐ classifier kilômét kilometer
41 好处 hǎo chu noun lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hao3 chu4] benefit; advantage; merit; gain; profit
42 旅游 lǚ yóu noun chuyến đi; hành trình; du lịch trip; journey
43 作业 zuò yè noun bài tập về nhà; bài tập; công việc school assignment; homework
44 家长 jiā zhǎng noun chủ hộ; người đứng đầu gia đình; gia trưởng head of a household; family head
45 绿 adjective màu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 綠帽子|绿帽子[lu:4 mao4 zi5]) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái) green; (slang) (derived from 绿帽子) to cheat on (one's spouse or boyfriend or girlfriend)
46 重复 chóng fù verb lặp lại; sao chép to repeat; to duplicate
47 小说 xiǎo shuō noun tiểu thuyết; hư cấu novel; fiction
48 教师 jiào shī noun giáo viên teacher
49 白色 bái sè noun màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản white; fig. reactionary
50 理想 lǐ xiǎng noun một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng an ideal; a dream
← Nhóm 8 · 351-400 Nhóm 10 · 451-500 →