← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 10 · 451-500 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 争取 zhēng qǔ verb đấu tranh giành; nỗ lực giành; lôi kéo to fight for; to strive for
2 tāng noun canh; nước nóng hoặc sôi; thang thuốc đông y soup; hot or boiling water
3 恐怕 kǒng pà adverb sợ; sợ rằng; tôi e rằng fear; to dread
4 bān verb di chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển to move (i.e. relocate oneself); to move (sth relatively heavy or bulky)
5 自从 zì cóng preposition kể từ khi; từ khi since (a time); ever since
6 命运 mìng yùn noun số phận; định mệnh fate; destiny
7 女子 nǚ zǐ noun phụ nữ; nữ woman; female
8 类似 lèi sì adjective tương tự; tương đồng similar; analogous
9 尽量 jǐn liàng adverb càng nhiều càng tốt; đến mức tối đa as much as possible; to the greatest extent
10 及时 jí shí adjective kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ timely; at the right time; promptly; without delay
11 专门 zhuān mén adverb chuyên gia; chuyên môn; tùy chỉnh specialist; specialized
12 资格 zī gé noun trình độ; người có thâm niên qualifications; seniority
13 工具 gōng jù noun công cụ; dụng cụ; đồ dùng tool; instrument
14 快速 kuài sù adverb nhanh; tốc độ cao; mau lẹ fast; high-speed; rapid
15 连续 lián xù adjective liên tục; liền một mạch; theo chuỗi continuous; in a row
16 决赛 jué sài noun chung kết (của một cuộc thi) finals (of a competition)
17 chǎng noun nhà máy; sân; kho factory; yard
18 形成 xíng chéng verb hình thành; định hình to form; to take shape
19 背后 bèi hòu noun phía sau; ở đằng sau; phía sau lưng behind; at the back
20 配合 pèi hé verb phù hợp; phối hợp với; tương thích với matching; fitting in with
21 显得 xiǎn de verb dường như; trông; có vẻ to seem; to look
22 亲自 qīn zì adverb đích thân; tự mình; bản thân personally; in person
23 公共 gōng gòng adjective công cộng; chung; công public; common; communal
24 费用 fèi yòng noun chi phí; kinh phí; số tiền cần trả cost; expenditure
25 自动 zì dòng adverb tự động; tự nguyện automatic; voluntarily
26 明确 míng què adjective rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng clear-cut; definite; explicit; to clarify; to specify; to make definite
27 结合 jié hé verb kết hợp; liên kết; tích hợp to combine; to link
28 当中 dāng zhōng noun giữa; ở giữa; ở trung tâm among; in the middle
29 男子 nán zǐ noun một người đàn ông; nam giới a man; a male
30 生存 shēng cún verb tồn tại; sống sót to exist; to survive
31 pán adjective khoẻ mạnh; thư thái healthy; at ease
32 noun đất; bụi; đất sét earth; dust
33 niàn verb đọc; học (một môn); theo học (một trường) to read; to study (a subject)
34 进步 jìn bù noun tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ progress; improvement; to improve; to progress
35 对待 duì dài verb đối xử; sự đối xử to treat; treatment
36 cūn noun ngôi làng village
37 现象 xiàn xiàng noun hiện tượng; bề ngoài phenomenon; appearance
38 实力 shí lì noun sức mạnh strength
39 quē verb sự thiếu; hụt; không đủ deficiency; lack
40 主动 zhǔ dòng adjective chủ động; tự làm gì đó; tự giác to take the initiative; to do sth of one's own accord
41 tián adjective ngọt sweet
42 服装 fú zhuāng noun trang phục; quần áo; phục trang dress; clothing
43 形式 xíng shì noun bề ngoài; hình thức; hình dáng outer appearance; form
44 判断 pàn duàn verb phán đoán; xác định; phán xét to judge; to determine
45 前往 qián wǎng verb đi đến; tiến về; đi tới to leave for; to proceed towards; to go to
46 相互 xiāng hù adverb lẫn nhau; tương hỗ each other; mutual
47 成立 chéng lì verb thiết lập; lập nên; có thể đứng vững to establish; to set up
48 现代 xiàn dài noun thời hiện đại; kỷ nguyên hiện đại modern times; modern age
49 工资 gōng zī noun tiền lương; lương wages; pay
50 深刻 shēn kè adjective sâu sắc; sâu; chuyên sâu profound; deep
← Nhóm 9 · 401-450 Nhóm 11 · 501-550 →