← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 11 · 501-550 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 庆祝 qìng zhù verb ăn mừng to celebrate
2 伤心 shāng xīn adjective đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc to grieve; to be broken-hearted
3 眼前 yǎn qián noun trước mắt; bây giờ; hiện tại before one's eyes; now
4 足球 zú qiú noun quả bóng đá; một quả bóng đá; môn bóng đá soccer ball; a football
5 全面 quán miàn adjective toàn diện; toàn bộ; tổng thể all-around; comprehensive
6 体验 tǐ yàn verb trải nghiệm to experience for oneself
7 话题 huà tí noun chủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tài subject (of a talk or conversation); topic
8 坚强 jiān qiáng adjective kiên cường; mạnh mẽ staunch; strong
9 adjective cổ; thời xa xưa; tiền sử- ancient; old
10 苹果 píng guǒ noun quả táo apple
11 yín adjective bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ silver; silver-colored
12 区别 qū bié noun sự khác biệt; phân biệt; kỳ thị difference; to distinguish
13 合法 hé fǎ adjective hợp pháp; chính đáng; hợp lệ lawful; legitimate
14 yáng noun cừu; dê sheep; goat
15 将来 jiāng lái noun trong tương lai; tương lai in the future; future
16 zào verb làm; xây dựng; sản xuất to make; to build
17 个性 gè xìng noun cá tính; tính cách individuality; personality
18 批准 pī zhǔn verb phê duyệt; phê chuẩn to approve; to ratify
19 前进 qián jìn verb tiến lên; tiến về phía trước; xúc tiến to go forward; to forge ahead
20 啤酒 pí jiǔ noun bia (từ mượn) beer (loanword)
21 机器 jī qì noun máy móc machine
22 公布 gōng bù verb công bố; công khai; xuất bản to announce; to make public
23 工厂 gōng chǎng noun nhà máy factory
24 指出 zhǐ chū verb chỉ ra; nêu ra to indicate; to point out
25 举办 jǔ bàn verb tổ chức; tiến hành to conduct; to hold
26 人才 rén cái noun tài năng; người tài năng; ngoại hình talent; talented person
27 看上去 kàn shang qu verb dường như; có vẻ (như) it would appear; it seems (that)
28 huán noun nhẫn; vòng; lặp ring; hoop
29 双方 shuāng fāng noun song phương; hai bên; cả hai bên liên quan bilateral; both sides
30 离婚 lí hūn verb ly hôn to divorce
31 退出 tuì chū verb rút lui; hủy bỏ; thoát to withdraw; to abort
32 支付 zhī fù verb trả tiền to pay (money)
33 赶快 gǎn kuài adverb nhanh chóng; ngay lập tức quickly; at once
34 整理 zhěng lǐ verb sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý to arrange; to tidy up
35 chǎo verb cãi nhau; gây ồn ào; ồn ào to quarrel; to make a noise
36 丰富 fēng fù adjective làm phong phú; giàu có; phong phú to enrich; rich
37 动力 dòng lì noun động lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơ motive power; force
38 温暖 wēn nuǎn noun ấm áp warm
39 adjective gọn gàng; đồng đều; cùng mức neat; even
40 表面 biǎo miàn noun bề mặt; bề ngoài; bên ngoài surface; face
41 领先 lǐng xiān verb dẫn đầu; dẫn trước to lead; to be in front
42 作者 zuò zhě noun tác giả; nhà văn author; writer
43 上升 shàng shēng verb tăng lên; đi lên; thăng to rise; to go up
44 声明 shēng míng noun phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu to state; to declare
45 wéi verb bao quanh; bao vây; xung quanh to encircle; to surround
46 路线 lù xiàn noun hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu) itinerary; route
47 完整 wán zhěng adjective hoàn chỉnh; nguyên vẹn complete; intact
48 谈判 tán pàn noun đàm phán; thương lượng; đàm thoại to negotiate; negotiation
49 飞行 fēi xíng noun (máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay (of planes etc) to fly; flying
50 jiào adverb (hình thức ràng buộc) so sánh; (văn học) tranh luận; so với to compare; to dispute
← Nhóm 10 · 451-500 Nhóm 12 · 551-600 →