← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 12 · 551-600 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 纪念 jì niàn verb tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm to commemorate; to honor the memory of; memento; keepsake; souvenir
2 noun phúc lành; hạnh phúc; may mắn good fortune; happiness
3 verb sửa; chắp vá; vá to repair; to patch
4 赶到 gǎn dào verb vội đến (một nơi) to hurry (to some place)
5 公民 gōng mín noun công dân citizen
6 当初 dāng chū noun lúc đó; ban đầu at that time; originally
7 分别 fēn bié adverb chia tay; rời nhau; phân biệt; nhận ra sự khác biệt; sự khác nhau; sự phân biệt to part; to leave each other; to distinguish; to tell apart
8 愿望 yuàn wàng noun khát vọng; ước muốn desire; wish
9 长期 cháng qī adjective dài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo) long term; long time
10 数量 shù liàng noun số lượng (LT:個|个[ge4]); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng amount; quantity
11 保留 bǎo liú verb giữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó) to keep; to retain
12 相比 xiāng bǐ verb so sánh to compare
13 深入 shēn rù verb thâm nhập sâu; kỹ lưỡng to penetrate deeply; thorough
14 石油 shí yóu noun dầu; dầu mỏ oil; petroleum
15 情感 qíng gǎn noun cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm) feeling; emotion
16 称为 chēng wéi verb được gọi là; được biết đến như; gọi là "..." to be called; to be known as; to call it "..."
17 人群 rén qún noun đám đông crowd
18 计算 jì suàn verb đếm; tính toán; tính ra to count; to calculate
19 开发 kāi fā verb khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển to exploit (a resource); to open up (for development)
20 始终 shǐ zhōng adverb từ đầu đến cuối; luôn luôn from beginning to end; all along
21 zhēng verb cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi to strive for; to vie for
22 dìng verb đồng ý; kết luận; lập ra to agree; to conclude
23 卫生 wèi shēng noun sức khỏe; vệ sinh; hệ thống vệ sinh health; hygiene
24 adjective giàu; có nhiều; phú quý rich; abundant
25 加强 jiā qiáng verb củng cố; tăng cường; nâng cao to reinforce; to strengthen; to enhance
26 保安 bǎo ān adjective bảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công an to ensure public security; to ensure safety (for workers engaged in production)
27 歌手 gē shǒu noun ca sĩ singer
28 实验室 shí yàn shì noun phòng thí nghiệm laboratory
29 开放 kāi fàng verb nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng) to bloom; to open
30 各地 gè dì pronoun ở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhau in all parts of (a country); various regions
31 性格 xìng gé noun bản chất; tính tình; tính khí nature; disposition
32 团结 tuán jié verb đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết to unite; unity
33 展开 zhǎn kāi verb mở ra; trải ra; mở rộng; phát động; tiến hành to unfold; to spread out; to open up; to launch; to carry out
34 把握 bǎ wò verb nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm to grasp (also fig.); to seize
35 成就 chéng jiù noun thành tựu; thành công; đạt được accomplishment; success
36 课程 kè chéng noun khóa học; chương trình học course; academic program
37 看起来 kàn qǐ lai verb hình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là seemingly; apparently
38 发动 fā dòng verb bắt đầu; phát động; khơi dậy to start; to launch
39 果然 guǒ rán adverb thực sự; quả nhiên; đúng như dự đoán really; sure enough
40 放到 fàng dào verb đặt vào; để lên Put in
41 jìng adjective yên; tĩnh; lặng still; calm
42 需求 xū qiú noun yêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầu requirement; to require
43 只好 zhǐ hǎo adverb không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải to have no other option but to ...; to have to; to be forced to
44 国内 guó nèi noun nội địa; bên trong (một quốc gia); dân sự domestic; internal (to a country)
45 谈话 tán huà noun nói chuyện (với ai đó); có cuộc trò chuyện; nói chuyện to talk (with sb); to have a conversation
46 传说 chuán shuō noun truyền thuyết; câu chuyện dân gian; thuật lại từ người này sang người khác; người ta nói rằng legend; folk tale; to repeat from mouth to mouth; they say that...
47 转变 zhuǎn biàn verb thay đổi; chuyển hóa; chuyển đổi to change; to transform
48 能不能 néng bùnéng có thể... không; được không Can you
49 至今 zhì jīn adverb cho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờ so far; to this day
50 后果 hòu guǒ noun hậu quả; hệ quả consequences; aftermath
← Nhóm 11 · 501-550 Nhóm 13 · 601-650 →