HSK 3
953 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 纪念 jì niàn verb | tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm to commemorate; to honor the memory of; memento; keepsake; souvenir | ||
| 2 | 福 fú noun | phúc lành; hạnh phúc; may mắn good fortune; happiness | ||
| 3 | 补 bǔ verb | sửa; chắp vá; vá to repair; to patch | ||
| 4 | 赶到 gǎn dào verb | vội đến (một nơi) to hurry (to some place) | ||
| 5 | 公民 gōng mín noun | công dân citizen | ||
| 6 | 当初 dāng chū noun | lúc đó; ban đầu at that time; originally | ||
| 7 | 分别 fēn bié adverb | chia tay; rời nhau; phân biệt; nhận ra sự khác biệt; sự khác nhau; sự phân biệt to part; to leave each other; to distinguish; to tell apart | ||
| 8 | 愿望 yuàn wàng noun | khát vọng; ước muốn desire; wish | ||
| 9 | 长期 cháng qī adjective | dài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo) long term; long time | ||
| 10 | 数量 shù liàng noun | số lượng (LT:個|个[ge4]); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng amount; quantity | ||
| 11 | 保留 bǎo liú verb | giữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó) to keep; to retain | ||
| 12 | 相比 xiāng bǐ verb | so sánh to compare | ||
| 13 | 深入 shēn rù verb | thâm nhập sâu; kỹ lưỡng to penetrate deeply; thorough | ||
| 14 | 石油 shí yóu noun | dầu; dầu mỏ oil; petroleum | ||
| 15 | 情感 qíng gǎn noun | cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm) feeling; emotion | ||
| 16 | 称为 chēng wéi verb | được gọi là; được biết đến như; gọi là "..." to be called; to be known as; to call it "..." | ||
| 17 | 人群 rén qún noun | đám đông crowd | ||
| 18 | 计算 jì suàn verb | đếm; tính toán; tính ra to count; to calculate | ||
| 19 | 开发 kāi fā verb | khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển to exploit (a resource); to open up (for development) | ||
| 20 | 始终 shǐ zhōng adverb | từ đầu đến cuối; luôn luôn from beginning to end; all along | ||
| 21 | 争 zhēng verb | cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi to strive for; to vie for | ||
| 22 | 订 dìng verb | đồng ý; kết luận; lập ra to agree; to conclude | ||
| 23 | 卫生 wèi shēng noun | sức khỏe; vệ sinh; hệ thống vệ sinh health; hygiene | ||
| 24 | 富 fù adjective | giàu; có nhiều; phú quý rich; abundant | ||
| 25 | 加强 jiā qiáng verb | củng cố; tăng cường; nâng cao to reinforce; to strengthen; to enhance | ||
| 26 | 保安 bǎo ān adjective | bảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công an to ensure public security; to ensure safety (for workers engaged in production) | ||
| 27 | 歌手 gē shǒu noun | ca sĩ singer | ||
| 28 | 实验室 shí yàn shì noun | phòng thí nghiệm laboratory | ||
| 29 | 开放 kāi fàng verb | nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng) to bloom; to open | ||
| 30 | 各地 gè dì pronoun | ở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhau in all parts of (a country); various regions | ||
| 31 | 性格 xìng gé noun | bản chất; tính tình; tính khí nature; disposition | ||
| 32 | 团结 tuán jié verb | đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết to unite; unity | ||
| 33 | 展开 zhǎn kāi verb | mở ra; trải ra; mở rộng; phát động; tiến hành to unfold; to spread out; to open up; to launch; to carry out | ||
| 34 | 把握 bǎ wò verb | nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm to grasp (also fig.); to seize | ||
| 35 | 成就 chéng jiù noun | thành tựu; thành công; đạt được accomplishment; success | ||
| 36 | 课程 kè chéng noun | khóa học; chương trình học course; academic program | ||
| 37 | 看起来 kàn qǐ lai verb | hình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là seemingly; apparently | ||
| 38 | 发动 fā dòng verb | bắt đầu; phát động; khơi dậy to start; to launch | ||
| 39 | 果然 guǒ rán adverb | thực sự; quả nhiên; đúng như dự đoán really; sure enough | ||
| 40 | 放到 fàng dào verb | đặt vào; để lên Put in | ||
| 41 | 静 jìng adjective | yên; tĩnh; lặng still; calm | ||
| 42 | 需求 xū qiú noun | yêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầu requirement; to require | ||
| 43 | 只好 zhǐ hǎo adverb | không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải to have no other option but to ...; to have to; to be forced to | ||
| 44 | 国内 guó nèi noun | nội địa; bên trong (một quốc gia); dân sự domestic; internal (to a country) | ||
| 45 | 谈话 tán huà noun | nói chuyện (với ai đó); có cuộc trò chuyện; nói chuyện to talk (with sb); to have a conversation | ||
| 46 | 传说 chuán shuō noun | truyền thuyết; câu chuyện dân gian; thuật lại từ người này sang người khác; người ta nói rằng legend; folk tale; to repeat from mouth to mouth; they say that... | ||
| 47 | 转变 zhuǎn biàn verb | thay đổi; chuyển hóa; chuyển đổi to change; to transform | ||
| 48 | 能不能 néng bùnéng | có thể... không; được không Can you | ||
| 49 | 至今 zhì jīn adverb | cho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờ so far; to this day | ||
| 50 | 后果 hòu guǒ noun | hậu quả; hệ quả consequences; aftermath |