← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 13 · 601-650 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 打破 dǎ pò verb làm vỡ; đập vỡ to break; to smash
2 上来 shàng lái verb đi lên; tiếp cận; (bổ ngữ động từ chỉ sự thành công) to come up; to approach
3 石头 shí tou noun đá stone
4 主持 zhǔ chí verb phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì to take charge of; to manage or direct
5 访问 fǎng wèn verb thăm; ghé thăm; phỏng vấn to visit; to call on
6 先进 xiān jìn adjective tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.) advanced (technology); to advance
7 才能 cái néng noun tài năng; khả năng; năng lực talent; ability
8 文明 wén míng noun văn minh; nền văn minh; văn hóa civilized; civilization
9 西部 xī bù noun phần phía tây western part
10 玩具 wán jù noun đồ chơi plaything; toy
11 防止 fáng zhǐ verb ngăn chặn; phòng ngừa; thực hiện biện pháp phòng ngừa to prevent; to guard against
12 年纪 nián jì noun tuổi age
13 采用 cǎi yòng verb áp dụng; sử dụng; dùng to adopt; to employ
14 手指 shǒu zhǐ noun ngón tay finger
15 天空 tiān kōng noun bầu trời sky
16 制度 zhì dù noun hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế system (e.g. political, adminstrative etc); institution
17 工业 gōng yè noun công nghiệp industry
18 广播 guǎng bō noun phát sóng; phát thanh; (trang trọng) truyền bá broadcast; broadcasting
19 从事 cóng shì verb làm; gia nhập; thực hiện to go for; to engage in
20 改造 gǎi zào verb cải tạo; cải cách; tân trang to transform; to reform
21 制定 zhì dìng verb soạn thảo; xây dựng to draw up; to formulate
22 直播 zhí bō verb (TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp; (Internet) phát livestream (TV, radio) to broadcast live; live broadcast
23 应当 yīng dāng verb nên; cần phải should; ought to
24 交往 jiāo wǎng noun giao thiệp (với); có liên hệ (với); đi chơi (với) to associate (with); to have contact (with)
25 各自 gè zì pronoun mỗi; tương ứng; mỗi người một phần each; respective
26 不论 bù lùn conjunction bất kể; cho dù là (ai, như thế nào, v.v.); bất chấp whatever; no matter what (who, how etc)
27 退休 tuì xiū verb nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu to retire (from the workforce); to go into retirement
28 成果 chéng guǒ noun kết quả; thành tựu; thu được result; achievement
29 概念 gài niàn noun khái niệm; ý tưởng concept; idea
30 创作 chuàng zuò verb sáng tác; sản xuất; viết; một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo to create; to produce
31 据说 jù shuō verb nghe nói rằng; theo báo cáo it is said that; reportedly
32 自身 zì shēn pronoun bản thân; tự mình; của riêng mình itself; oneself
33 整天 zhěng tiān adverb cả ngày; suốt ngày all day long; whole day
34 去世 qù shì verb qua đời; chết to pass away; to die
35 批评 pī píng verb phê bình; chỉ trích to criticize; criticism
36 增长 zēng zhǎng verb tăng trưởng; tăng lên to grow; to increase
37 部长 bù zhǎng noun người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa head of a (government etc) department; section chief
38 否认 fǒu rèn verb tuyên bố không đúng; phủ nhận to declare to be untrue; to deny
39 主意 zhǔ yi noun kế hoạch; ý tưởng; quyết định plan; idea
40 体会 tǐ huì verb biết từ kinh nghiệm; học qua trải nghiệm; nhận ra to know from experience; to learn through experience
41 感冒 gǎn mào verb bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định) to catch cold; (common) cold
42 高速 gāo sù adjective tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4]) high speed; expressway (abbr. for 路)
43 观看 guān kàn verb xem; quan sát to watch; to view
44 推进 tuī jìn verb thúc đẩy; tiến hành; đẩy tới to impel; to carry forward
45 安装 ān zhuāng verb lắp đặt; dựng; lắp to install; to erect
46 欢乐 huān lè adjective sự vui vẻ; vui mừng; hân hoan gaiety; gladness
47 功夫 gōng fu noun kỹ năng; nghệ thuật; kung fu skill; art
48 团体 tuán tǐ noun nhóm; tổ chức; đội group; organization
49 房屋 fáng wū noun nhà; toà nhà house; building
50 得分 dé fēn verb ghi điểm to score
← Nhóm 12 · 551-600 Nhóm 14 · 651-700 →