← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 14 · 651-700 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 纪录 jì lù noun ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép
2 游泳 yóu yǒng verb bơi lội; bơi swimming; to swim
3 基本上 jī běn shang adverb về cơ bản; nhìn chung basically; on the whole
4 农民 nóng mín noun nông dân; nông phu peasant; farmer
5 民族 mín zú noun quốc tịch; dân tộc nationality; ethnic group
6 商品 shāng pǐn noun hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm commodity; goods
7 shǔ verb phân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình category; genus (taxonomy)
8 裤子 kù zi noun biến thể của 褲子|裤子, quần dài; quần tây trousers; pants
9 运输 yùn shū noun vận chuyển; mang; chuyên chở to transport; to carry
10 传播 chuán bō verb truyền bá; phổ biến; lan truyền to disseminate; to propagate; to spread
11 好奇 hào qí adjective tò mò; hiếu kỳ; sự tò mò inquisitive; curious
12 集体 jí tǐ noun tập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm collective (decision); joint (effort)
13 预计 yù jì verb dự báo; dự đoán; ước tính to forecast; to predict
14 落后 luò hòu adjective tụt hậu; lạc hậu (về công nghệ, v.v.); lạc hậu to fall behind; to lag (in technology etc)
15 沙发 shā fā noun ghế sô pha (từ mượn); (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn sofa (loanword); (Internet slang) the first reply or replier to a forum post
16 强调 qiáng diào verb nhấn mạnh (một tuyên bố); nhấn mạnh to emphasize (a statement); to stress
17 加快 jiā kuài verb tăng tốc; đẩy nhanh to accelerate; to speed up
18 考验 kǎo yàn noun thử thách; đưa vào thử thách; thử nghiệm to test; to put to the test
19 分配 fēn pèi verb phân phối; giao; phân bổ to distribute; to assign
20 乐队 yuè duì noun ban nhạc; nhóm nhạc band; pop group
21 演唱会 yǎn chàng huì noun buổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn vocal recital or concert
22 修改 xiū gǎi verb sửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa to amend; to alter
23 演唱 yǎn chàng verb hát (trước khán giả); biểu diễn thanh nhạc sung performance; to sing for an audience
24 保存 bǎo cún verb bảo tồn; bảo quản; giữ to conserve; to preserve
25 跳舞 tiào wǔ verb nhảy múa to dance
26 电视台 diàn shì tái noun đài truyền hình television station
27 发明 fā míng verb phát minh; một phát minh to invent; an invention
28 播放 bō fàng verb phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV) to broadcast; to transmit (by radio or TV)
29 邮件 yóu jiàn noun thư từ; bưu phẩm; email mail; post
30 突出 tū chū adjective nổi bật; xuất sắc; làm nổi bật prominent; outstanding
31 其次 qí cì conjunction tiếp theo; thứ hai next; secondly
32 乐观 lè guān adjective lạc quan; đầy hy vọng optimistic; hopeful
33 会员 huì yuán noun thành viên member
34 热烈 rè liè adjective nhiệt tình; nồng nhiệt; ấm áp enthusiastic; ardent
35 相似 xiāng sì adjective tương tự; giống nhau similar; alike
36 联合国 Lián hé guó noun Liên Hợp Quốc United Nations
37 往往 wǎng wǎng adverb thường thường; trong nhiều trường hợp; thường là usually; in many cases
38 带领 dài lǐng verb dẫn dắt; lãnh đạo to guide; to lead
39 可靠 kě kào adjective đáng tin cậy reliable
40 决心 jué xīn noun quyết tâm; sự kiên quyết; quyết đoán determination; resolution
41 球迷 qiú mí noun người hâm mộ (thể thao bóng) fan (ball sports)
42 补充 bǔ chōng verb bổ sung; bổ trợ; thêm vào to replenish; to supplement
43 克服 kè fú verb (cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.); chinh phục; chịu đựng (try to) overcome (hardships etc); to conquer
44 文字 wén zì noun chữ viết; kịch bản; văn bản character; script
45 有利 yǒu lì adjective có lợi; thuận lợi advantageous; favorable
46 热爱 rè ài verb yêu nhiệt thành; ngưỡng mộ to love ardently; to adore
47 体现 tǐ xiàn verb thể hiện; phản ánh; hiện thân to embody; to reflect
48 家具 jiā jù noun đồ nội thất furniture
49 生长 shēng zhǎng verb phát triển; lớn lên; được nuôi dưỡng to grow; to grow up
50 特色 tè sè noun đặc trưng; nét đặc biệt hoặc chất lượng characteristic; distinguishing feature or quality
← Nhóm 13 · 601-650 Nhóm 15 · 701-750 →