← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 15 · 701-750 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 电视剧 diàn shì jù noun phim truyền hình; phim bộ TV series; TV drama
2 整体 zhěng tǐ noun thực thể toàn bộ; toàn thân; tổng hợp whole entity; entire body
3 身份证 shēn fèn zhèng noun thẻ căn cước; chứng minh thư identity card; ID
4 收费 shōu fèi noun thu phí to charge a fee
5 迎接 yíng jiē verb chào đón; đón tiếp to welcome; to greet
6 改进 gǎi jìn verb cải thiện; làm cho tốt hơn; sự cải thiện to improve; to make better; improvement
7 建设 jiàn shè noun xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập to build; to construct; to establish; to develop; to institute
8 文学 wén xué noun văn học literature
9 难度 nán dù noun mức độ khó degree of difficulty
10 头脑 tóu nǎo noun bộ não; tâm trí; hộp sọ brains; mind
11 屋子 wū zi noun nhà; phòng house; room
12 铁路 tiě lù noun đường sắt; đường ray railroad; railway
13 通信 tōng xìn noun trao đổi thư từ; giao tiếp; truyền thông to correspond (by letter etc); to communicate
14 缺少 quē shǎo verb thiếu; sự thiếu hụt; thâm hụt lack; shortage of
15 环保 huán bǎo noun bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường environmental protection; environmentally friendly
16 家乡 jiā xiāng noun quê hương; nơi sinh hometown; native place
17 发送 fā sòng verb truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức) to transmit; to dispatch
18 播出 bō chū verb phát sóng; phát (chương trình TV, v.v.) to broadcast; to air (a TV program etc)
19 读者 dú zhě noun độc giả reader
20 消费 xiāo fèi noun tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.) to consume; to spend
21 实行 shí xíng verb thực hiện; tiến hành; đưa vào thực tiễn to implement; to carry out
22 吵架 chǎo jià verb cãi nhau; có cuộc cãi vã; cãi vã to quarrel; to have a row
23 qiǎo adjective một cách tình cờ; trùng hợp; đúng lúc opportunely; coincidentally
24 不安 bù ān adjective không yên; bất ổn; bất an unpeaceful; unstable
25 首都 shǒu dū noun thủ đô capital (city)
26 整整 zhěng zhěng adverb toàn bộ; đầy đủ whole; full
27 发言 fā yán verb phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu to make a speech; statement
28 观念 guān niàn noun khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng notion; thought
29 告别 gào bié verb rời đi; chia tay; chào tạm biệt; nói lời tạm biệt to leave; to part from; to bid farewell to; to say goodbye to
30 反复 fǎn fù adverb lặp đi lặp lại; làm đi làm lại; lật ngược repeatedly; over and over
31 场所 chǎng suǒ noun địa điểm; nơi chốn location; place
32 亲人 qīn rén noun người thân thiết one's close relatives
33 早已 zǎo yǐ adverb đã từ lâu; từ lâu; (tiếng địa phương) trước đây for a long time; long since; (dialect) in the past
34 初步 chū bù adverb ban đầu; sơ bộ; dự kiến initial; preliminary
35 比例 bǐ lì noun tỷ lệ; quy mô proportion; scale
36 输入 shū rù verb nhập khẩu; nhập liệu to import; to input
37 创新 chuàng xīn verb đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới; đổi mới to bring forth new ideas; to blaze new trails; innovation
38 总结 zǒng jié verb tóm tắt; kết luận; tóm lược to sum up; to conclude
39 空调 kōng tiáo noun điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi) air conditioning; air conditioner (including units that have a heating mode)
40 南部 nán bù noun phần phía nam southern part
41 没用 méi yòng verb vô dụng useless
42 另一方面 lìng yī fāng miàn conjunction mặt khác; một khía cạnh khác on the other hand; another aspect
43 营养 yíng yǎng noun dinh dưỡng; nuôi dưỡng nutrition; nourishment
44 排名 pái míng verb xếp hạng (1, 2 v.v.); bảng xếp hạng to rank (1st, 2nd etc); ranking
45 互联网 Hù lián wǎng noun Internet Internet
46 行李 xíng li noun hành lý luggage
47 毛病 máo bìng noun lỗi; sai sót; khuyết điểm fault; defect
48 场合 chǎng hé noun tình huống; dịp; ngữ cảnh situation; occasion
49 衬衫 chèn shān noun áo sơ mi; áo blouse shirt; blouse
50 光明 guāng míng noun ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.) light; radiance
← Nhóm 14 · 651-700 Nhóm 16 · 751-800 →