← Bộ từ vựng

🏮

Nhóm 16 · 751-800 · 50 từ

Đăng nhập để lưu từ
1 合格 hé gé verb đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu; đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện (cử tri, v.v.) to meet the standard required; qualified
2 东部 dōng bù noun miền đông; phần phía đông the east; eastern part
3 认可 rèn kě verb phê duyệt; chấp thuận; thừa nhận to approve; approval
4 提问 tí wèn noun đặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấn to question; to quiz; to grill
5 家属 jiā shǔ noun thành viên gia đình; người phụ thuộc (trong gia đình) family member; (family) dependent
6 坚决 jiān jué adjective vững vàng; kiên quyết; quyết tâm firm; resolute; determined
7 传来 chuán lái verb (về âm thanh) truyền đến; được nghe thấy; (về tin tức) đến (of a sound) to come through; to be heard
8 从前 cóng qián noun trước đây; ngày xưa; ngày xửa ngày xưa previously; formerly
9 日常 rì cháng adjective hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày day-to-day; daily; everyday
10 缺点 quē diǎn noun điểm yếu; lỗi; khuyết điểm weak point; fault
11 设立 shè lì verb thiết lập; thành lập to set up; to establish
12 预防 yù fáng verb ngăn ngừa; phòng chống; bảo vệ to prevent; to take precautions against
13 必然 bì rán adverb không thể tránh khỏi; chắc chắn; tất yếu inevitable; certain
14 写作 xiě zuò verb viết; sáng tác; bài viết to write; to compose
15 危害 wēi hài verb gây nguy hại; làm hại; gây nguy hiểm to jeopardize; to harm
16 手续 shǒu xù noun thủ tục procedure; formalities
17 外交 wài jiāo noun ngoại giao; thuộc ngoại giao; công việc đối ngoại diplomacy; diplomatic
18 本事 běn shì noun tài liệu gốc; câu chuyện gốc source material; original story
19 高速公路 gāo sù gōng lù noun đường cao tốc; xa lộ expressway; highway; freeway
20 种子 zhǒng zi noun hạt giống seed
21 录音 lù yīn noun ghi âm (âm thanh); bản ghi âm to record (sound); sound recording
22 接待 jiē dài verb tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng) to receive (a visitor); to admit (allow sb to enter)
23 推动 tuī dòng verb thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho to push (e.g. for acceptance of a plan); to promote; to give impetus to
24 北部 běi bù noun phần phía bắc northern part
25 适用 shì yòng verb có thể áp dụng to be applicable
26 客观 kè guān adjective khách quan; công bằng objective; impartial
27 裙子 qún zi noun váy skirt
28 香蕉 xiāng jiāo noun quả chuối banana
29 牌子 pái zi noun biển hiệu; thương hiệu; nhãn hiệu sign; trademark
30 应用 yìng yòng noun đưa vào sử dụng; áp dụng; thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.); ứng dụng; sử dụng thực tế to put to use; to apply
31 服务员 fú wù yuán noun bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng waiter; waitress
32 电台 diàn tái noun máy phát thu; trạm phát sóng; đài phát thanh transmitter-receiver; broadcasting station
33 金牌 jīn pái noun huy chương vàng gold medal
34 工程师 gōng chéng shī noun kỹ sư engineer
35 优点 yōu diǎn noun ưu điểm; lợi ích; điểm mạnh merit; benefit
36 完善 wán shàn verb (hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt; xuất sắc (of systems, facilities etc) comprehensive; well-developed
37 旅馆 lǚ guǎn noun khách sạn; lượng từ: 家[jia1] hotel
38 志愿者 zhì yuàn zhě noun tình nguyện viên volunteer
39 发达 fā dá adjective phát triển tốt; hưng thịnh; phát triển; thúc đẩy; mở rộng; (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh vượng well-developed; flourishing; to develop; to promote; to expand
40 人工 rén gōng adjective nhân tạo; nhân lực; công việc thủ công artificial; manpower
41 普遍 pǔ biàn adjective phổ quát; chung chung; lan rộng universal; general
42 爱心 ài xīn noun lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác compassion; kindness
43 形状 xíng zhuàng noun hình dạng; hình dáng form; shape
44 短期 duǎn qī adjective ngắn hạn short term; short-term
45 全场 quán chǎng noun mọi người có mặt; toàn bộ khán giả; toàn diện everyone present; the whole audience
46 价钱 jià qian noun giá cả price
47 证件 zhèng jiàn noun giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID certificate; papers; credentials; document; ID
48 共有 gòng yǒu verb có tất cả; tổng cộng to have altogether; in all
49 干吗 gàn má verb bạn đang làm gì?; để làm gì?; tại sao chứ?
50 底下 dǐ xia noun vị trí bên dưới cái gì; sau đó the location below sth; afterwards
← Nhóm 15 · 701-750 Nhóm 17 · 801-850 →