HSK 3
953 từ · Nguồn: HSK 3.0 (国际中文教育中文水平等级标准) — bản trích complete-hsk-vocabulary; nghĩa tiếng Việt từ CVDICT (CC BY-SA 4.0)
| 1 | 合格 hé gé verb | đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu; đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện (cử tri, v.v.) to meet the standard required; qualified | ||
| 2 | 东部 dōng bù noun | miền đông; phần phía đông the east; eastern part | ||
| 3 | 认可 rèn kě verb | phê duyệt; chấp thuận; thừa nhận to approve; approval | ||
| 4 | 提问 tí wèn noun | đặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấn to question; to quiz; to grill | ||
| 5 | 家属 jiā shǔ noun | thành viên gia đình; người phụ thuộc (trong gia đình) family member; (family) dependent | ||
| 6 | 坚决 jiān jué adjective | vững vàng; kiên quyết; quyết tâm firm; resolute; determined | ||
| 7 | 传来 chuán lái verb | (về âm thanh) truyền đến; được nghe thấy; (về tin tức) đến (of a sound) to come through; to be heard | ||
| 8 | 从前 cóng qián noun | trước đây; ngày xưa; ngày xửa ngày xưa previously; formerly | ||
| 9 | 日常 rì cháng adjective | hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày day-to-day; daily; everyday | ||
| 10 | 缺点 quē diǎn noun | điểm yếu; lỗi; khuyết điểm weak point; fault | ||
| 11 | 设立 shè lì verb | thiết lập; thành lập to set up; to establish | ||
| 12 | 预防 yù fáng verb | ngăn ngừa; phòng chống; bảo vệ to prevent; to take precautions against | ||
| 13 | 必然 bì rán adverb | không thể tránh khỏi; chắc chắn; tất yếu inevitable; certain | ||
| 14 | 写作 xiě zuò verb | viết; sáng tác; bài viết to write; to compose | ||
| 15 | 危害 wēi hài verb | gây nguy hại; làm hại; gây nguy hiểm to jeopardize; to harm | ||
| 16 | 手续 shǒu xù noun | thủ tục procedure; formalities | ||
| 17 | 外交 wài jiāo noun | ngoại giao; thuộc ngoại giao; công việc đối ngoại diplomacy; diplomatic | ||
| 18 | 本事 běn shì noun | tài liệu gốc; câu chuyện gốc source material; original story | ||
| 19 | 高速公路 gāo sù gōng lù noun | đường cao tốc; xa lộ expressway; highway; freeway | ||
| 20 | 种子 zhǒng zi noun | hạt giống seed | ||
| 21 | 录音 lù yīn noun | ghi âm (âm thanh); bản ghi âm to record (sound); sound recording | ||
| 22 | 接待 jiē dài verb | tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng) to receive (a visitor); to admit (allow sb to enter) | ||
| 23 | 推动 tuī dòng verb | thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho to push (e.g. for acceptance of a plan); to promote; to give impetus to | ||
| 24 | 北部 běi bù noun | phần phía bắc northern part | ||
| 25 | 适用 shì yòng verb | có thể áp dụng to be applicable | ||
| 26 | 客观 kè guān adjective | khách quan; công bằng objective; impartial | ||
| 27 | 裙子 qún zi noun | váy skirt | ||
| 28 | 香蕉 xiāng jiāo noun | quả chuối banana | ||
| 29 | 牌子 pái zi noun | biển hiệu; thương hiệu; nhãn hiệu sign; trademark | ||
| 30 | 应用 yìng yòng noun | đưa vào sử dụng; áp dụng; thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.); ứng dụng; sử dụng thực tế to put to use; to apply | ||
| 31 | 服务员 fú wù yuán noun | bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng waiter; waitress | ||
| 32 | 电台 diàn tái noun | máy phát thu; trạm phát sóng; đài phát thanh transmitter-receiver; broadcasting station | ||
| 33 | 金牌 jīn pái noun | huy chương vàng gold medal | ||
| 34 | 工程师 gōng chéng shī noun | kỹ sư engineer | ||
| 35 | 优点 yōu diǎn noun | ưu điểm; lợi ích; điểm mạnh merit; benefit | ||
| 36 | 完善 wán shàn verb | (hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt; xuất sắc (of systems, facilities etc) comprehensive; well-developed | ||
| 37 | 旅馆 lǚ guǎn noun | khách sạn; lượng từ: 家[jia1] hotel | ||
| 38 | 志愿者 zhì yuàn zhě noun | tình nguyện viên volunteer | ||
| 39 | 发达 fā dá adjective | phát triển tốt; hưng thịnh; phát triển; thúc đẩy; mở rộng; (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh vượng well-developed; flourishing; to develop; to promote; to expand | ||
| 40 | 人工 rén gōng adjective | nhân tạo; nhân lực; công việc thủ công artificial; manpower | ||
| 41 | 普遍 pǔ biàn adjective | phổ quát; chung chung; lan rộng universal; general | ||
| 42 | 爱心 ài xīn noun | lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác compassion; kindness | ||
| 43 | 形状 xíng zhuàng noun | hình dạng; hình dáng form; shape | ||
| 44 | 短期 duǎn qī adjective | ngắn hạn short term; short-term | ||
| 45 | 全场 quán chǎng noun | mọi người có mặt; toàn bộ khán giả; toàn diện everyone present; the whole audience | ||
| 46 | 价钱 jià qian noun | giá cả price | ||
| 47 | 证件 zhèng jiàn noun | giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID certificate; papers; credentials; document; ID | ||
| 48 | 共有 gòng yǒu verb | có tất cả; tổng cộng to have altogether; in all | ||
| 49 | 干吗 gàn má verb | bạn đang làm gì?; để làm gì?; tại sao chứ? | ||
| 50 | 底下 dǐ xia noun | vị trí bên dưới cái gì; sau đó the location below sth; afterwards |